[IELTS WRITING] MỘT SỐ DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC & KHÔNG ĐẾM ...

Bỏ qua nội dung

[IELTS WRITING] MỘT SỐ DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC & KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC DỄ GÂY NHẦM LẪN.

Các danh từ trừu tượng như experience, education, understanding, time, v.v… sẽ dùng theo số ít hay số nhiều? Có thể nói AN EXPERIENCE hay nói AN EDUCATION không? Nếu nắm rõ cách dùng sẽ giúp tránh mất điểm trong Writing và Speaking –> highly recommend cho các bạn target 7+

1. EXPERIENCE – COUNTABLE: I had wonderful/great experiences when I was studying at Brighton University. Ở đây experience có thể hiểu là trải nghiệm 😀 – UNCOUNTABLE: If a person wants to survive in the workplace, work experience is what they should have Ở đây experience có thể hiểu là kinh nghiệm (làm việc) 😀 😀

——————————————————————————- 2. EDUCATION – UNCOUNTABLE: The government should spend more on key areas including education and health care. Education trong trường hợp này có thể hiểu là nền giáo dục nói chung – COUNTABLE: He had an expensive education at a prestigious university in the UK. Education trong trường hợp này có thể hiểu là một khóa học/chương trình đào tạo.

———————————————— 3. TIME – COUNTABLE 1: Like many of my friends, I had a great time in England. Trong trường hợp này TIME có thể hiểu là một quãng thời gian cụ thể

– COUNTABLE 2: At times, the restaurant can get really busy. Trong trường hợp này TIME có thể hiểu là thời điểm. – UNCOUNTABLE: Children need to develop the ability to manage time effectively Trong trường hợp này TIME là thời gian nói chung

——————————————————————————– 4. KNOWLEDGE – COUNTABLE: A detailed/basic knowledge of football is an important requirement for anyone who wants to manage the company. Knowledge ở đây có thể hiểu là sự hiểu biết về 1 lĩnh vực cụ thể – UNCOUNTABLE: Gaining knowledge is important for children Knowledge trong trường hợp này là kiến thức nói chung

Đánh giá:

Chia sẻ:

  • Tweet
  • Reddit
Thích Đang tải...

Có liên quan

Điều hướng bài viết

Bài trước ‘Đọc Vị’ Tính Cách Bất Cứ Ai Chỉ Qua Bài Kiểm Tra 2 Bước Của Người NhậtBài sau PICK UP [phrasal verb]

Bình luận về bài viết này Hủy trả lời

Δ

Trang này sử dụng cookie. Tìm hiểu cách kiểm soát ở trong: Chính Sách Cookie
  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Theo dõi Đã theo dõi
    • lephucuong
    • Theo dõi ngay
    • Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
    • lephucuong
    • Theo dõi Đã theo dõi
    • Đăng ký
    • Đăng nhập
    • URL rút gọn
    • Báo cáo nội dung
    • Xem toàn bộ bài viết
    • Quản lý theo dõi
    • Ẩn menu
%d Tạo trang giống vầy với WordPress.comHãy bắt đầu

Từ khóa » Experience Là Danh Từ đếm được