II. Cho Dạng đúng Của động Từ Trong Ngoặc ở Thì Quá Khứ đơn. 1. We ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- thaonguyen81383

- Chưa có nhóm
- Trả lời
12
- Điểm
1196
- Cảm ơn
6
- Tiếng Anh
- Lớp 7
- 10 điểm
- thaonguyen81383 - 07:21:35 01/07/2022
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI
- hoangtu071977

- Chưa có nhóm
- Trả lời
108
- Điểm
4982
- Cảm ơn
71
- hoangtu071977
- Câu trả lời hay nhất!

- 01/07/2022

1.had(quá khứ của have là had)
We had a good time at the beach yesterday.
2.I read(quá khứ của read là read) an interesting book and then drank(quá khứ của drink là drank)a cup of coffee.
3.made(quá khứ của make là made)
-went(quá khứ của go là went)
4.helped(quá khứ của help là helped)
5.sent(quá khứ của send là sent)
6.called(quá khứ của call là called)
7.didn't feel(feel là động từ,quá khứ phủ định của động từ didn't feel,feel không biến đổi vì đây là phủ định)
8.did you move(move là động từ,vậy nên quá khứ ở câu hỏi dùng did you move,move không biến đổi vì đây là câu hỏi)
9.was(quá khứ của be là was,were,mà she là số ít nên dùng was)
10.were(quá khứ của be là was,were,mà they số nhiều nên dùng were)
Lưu ý:bạn cần học những động từ bất quy tắc để làm được bài này. Những động từ không thuộc động từ bất quy tắc thì thêm _ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 1
Báo vi phạm


- hoangtu071977

- Chưa có nhóm
- Trả lời
108
- Điểm
4982
- Cảm ơn
71
Ủa,tự nhiên vote 3 sao z,mik sai chỗ nào có thể nhắn ra mà
- hoangtu071977
- danquyennguyen2109

- Chưa có nhóm
- Trả lời
2355
- Điểm
1072
- Cảm ơn
3319
- danquyennguyen2109
- 01/07/2022

$@quene_$
$\text{1. had}$
$\text{have $\rightarrow$ had $\rightarrow$ had : có}$
$\text{2. read}$
$\text{read $\rightarrow$ read $\rightarrow$ read : đọc}$
$\text{3. made _ went}$
$\text{make $\rightarrow$ made $\rightarrow$ made : làm}$
$\text{go $\rightarrow$ went $\rightarrow$ gone : đi}$
$\text{4. helped}$
$\text{help $\rightarrow$ helped $\rightarrow$ helped : giúp đỡ}$
$\text{5. sent}$
$\text{send $\rightarrow$ sent $\rightarrow$ sent : gửi}$
$\text{6. called}$
$\text{call $\rightarrow$ called $\rightarrow$ called : gọi}$
$\text{7. didn't feel (did + not + V_bare)}$
$\text{8. did you move}$
$\text{9. was}$
$\text{be $\rightarrow$ was/were $\rightarrow$ been : là}$
$\text{10. were}$
$\text{be $\rightarrow$ was/were $\rightarrow$ been : là}$
$\text{Công thức thì QKĐ với TOBE:}$
$\text{( + ) : S + was/ were +…}$
S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
$\text{( - ) : S + was/ were + not}$
was not = wasn’t
were not = weren’t
$\text{Công thức thì QKĐ với ĐT thường:}$
$\text{( + ) : S + V2/ed +…}$
$\text{( - ) : S + did not + V_bare}$
did not = didn’t
$\text{( ? ) : WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)? }$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar4.5starstarstarstarstar2 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Call
-
Called - Wiktionary Tiếng Việt
-
Call - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Call - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để CALL
-
Quá Khứ Của Call Ed - Called Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Call" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Top 15 Call Chia ở Quá Khứ đơn 2022
-
Top 14 Call Chia ở Quá Khứ Hoàn Thành 2022
-
V3 Của Call Là Gì? - Anh Ngữ Let's Talk
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng CALL Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Call For Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Call For Trong Câu Tiếng Anh
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "call" Và "called" ? | HiNative