Immunoglobulin Y (Kháng Thể IgY Từ Trứng Gà) - Nguyên Liệu Y Dược

Đang gửi...
  • Trang chủ
  • Nguyên liệu y dược
Immunoglobulin Y (Kháng thể IgY từ trứng gà) Immunoglobulin Y (Kháng thể IgY từ trứng gà)

Tên khác: Kháng thể IgY

Chi tiết liên hệ: Công ty TNHH Dược phẩm Nasol Quốc tế

Hotline: 0387 368 760

tổng quan Thành phần công dụng Tác dụng phụ Liều dùng

Kháng thể IgY là kháng thể chính được tìm thấy trong huyết thanh của gia cầm, chim, bò sát, động vật lưỡng cư, cá… nó được mô tả lần đầu bởi nhà khoa học Klemperer vào năm 1893 trong huyết thanh gà mái.

Ngày nay sản xuất nguyên liệu IgY phần lớn từ lòng đỏ trứng gà. Các nhà khoa học nhận thấy nồng độ IgY trong lòng đỏ trứng có thể còn cao hơn trong huyết thanh của các con gà mái đã đáp ứng miễn dịch.

IgY có tác dụng tương đồng với kháng thể IgG ở động vật có vú. Trong khi quá trình sản xuất và nguyên vật liệu sản xuất IgY với chi phí thấp hơn, phổ biến hơn và ít căng thẳng hơn so với sử dụng huyết thanh động vật có vú. IgY hiện được sử dụng để thay thế kháng thể IgG trong nhiều trường hợp như:

  • Chuẩn đoán, xét nghiệm
  • Phòng ngừa và điều trị

Xem thêm: IgY là gì? ưu điểm và những ứng dụng

Cấu trúc của IgY cũng có phần tương đồng như IgG, chúng đều có 2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ, có dạng hình chữ Y đặc trưng. Điều này giải thích vì sao lần đầu tiên IgY được phân loại là IgG (kháng thể trong huyết thanh động vật có vú). Chúng có chức năng, vai trò sinh học được chứng minh tương tự nhau.

Hiện nay các dòng nguyên liệu kháng thể IgY từ lòng đỏ trứng gà chuẩn hóa với hàm lượng khác nhau tùy nhà cung cấp. Một số dòng nguyên liệu tiêu chuẩn cao như Ovopron được chứng minh có hiệu quả tác dụng qua các nghiên cứu lâm sàng.

Ứng dụng phân tích sinh học

So với các kháng thể của động vật có vú, IgY mang lại nhiều lợi thế khác nhau trong phân tích sinh học. Vì các kháng thể được chiết xuất từ ​​lòng đỏ của trứng đã đẻ nên phương pháp sản xuất kháng thể là không xâm lấn, ít căng thẳng hơn so với việc phải lấy máu động vật để chiết xuất huyết thanh.

Phản ứng chéo của IgY với protein từ động vật có vú cũng kém hơn rõ rệt so với IgG. Hơn nữa, phản ứng miễn dịch chống lại một số kháng nguyên ở gà được biểu hiện mạnh mẽ hơn ở thỏ hoặc các động vật có vú khác. Nên IgY được ứng dụng khá rộng trong các chuẩn đoán phân tích: ung thư vú, ung thư hạch không hodgkin, ung thư dạ dày…

Sử dụng trong thực phẩm chức năng

Riêng tại các nước Châu Á, IgY đã được thử nghiệm lâm sàng như một chất bổ sung và bảo quản thực phẩm có lợi ích sức khỏe rõ ràng. Một số ứng dụng sử dụng IgY nổi bật đó là:

  • Phòng ngừa viêm dạ dày do vi khuẩn HP
  • Phòng ngừa sâu răng, ngăn ngừa hình thành mảng bám
  • Phòng ngừa viêm nướu, viêm lợi, viêm quanh răng.

Xem thêm: Lợi ích sức khỏe của IgY từ lòng đỏ trứng gà

Sử dụng IgY qua đường uống được cho là an toàn, không có tác dụng phụ hoặc dị ứng nào được ghi nhận trong các nghiên cứu. Tuy nhiên nếu gặp các trường hợp khó chịu hãy tham khảo ý kiến từ bác sĩ điều trị hoặc những người có chuyên môn.

Một số triệu chứng khó chịu đường tiêu hóa có thể gặp phải khi tiêu thụ IgY. Tuy nhiên đa phần nhẹ hoặc cảm giác thoáng qua.

Với một số nguyên liệu chuẩn hóa hàm lượng sử dụng thông thường ở mức liều 100mg/ngày.

Lưu ý: tham khảo liều dùng thêm từ các nhà cung cấp nguyên liệu nếu bạn sử dụng các nhà cung cấp khác nhau.

Nguyên liệu khác

Peru balsam oil

Peru balsam oil

Tolu Balsam oil

Tolu Balsam oil

Brahmi oil

Brahmi oil

Armoise oil

Armoise oil

Juniper berry oil

Juniper berry oil

Juniper leaf oil

Juniper leaf oil

Cyperus scariosus extract

Cyperus scariosus extract

Pure hyssop oil

Pure hyssop oil

Anise seed extract

Anise seed extract

Banner phải trang 1

Nguyên liệu nổi bật

Zeaxanthin (từ cúc vạn thọ)

Zeaxanthin (từ cúc vạn thọ)

Emu oil (Dầu đà điểu)

Emu oil (Dầu đà điểu)

Angelica root extract (chiết xuất rễ Đương Quy)

Angelica root extract (chiết xuất rễ Đương Quy)

Caralluma extract (chiết xuất Xương rồng ấn)

Caralluma extract (chiết xuất Xương rồng ấn)

Butterbur extract (Chiết xuất Bơ gai)

Butterbur extract (Chiết xuất Bơ gai)

Nirgundi leaf extract (chiết xuất lá ngũ trảo)

Nirgundi leaf extract (chiết xuất lá ngũ trảo)

Yarrow extract (Chiết xuất Cỏ thi)

Yarrow extract (Chiết xuất Cỏ thi)

Slippery Elm bark (vỏ thân cây Du)

Slippery Elm bark (vỏ thân cây Du)

Beta-Sitosterol

Beta-Sitosterol

Blessed Thistle extract (Chiết xuất Kế Phúc)

Blessed Thistle extract (Chiết xuất Kế Phúc)

Shark Liver Oil (Dầu gan cá mập)

Shark Liver Oil (Dầu gan cá mập)

Centaury extract

Centaury extract

Chiết xuất Phục linh (Poria cocos extract)

Chiết xuất Phục linh (Poria cocos extract)

Tinh dầu nhục dậu khấu (Nutmeg oil)

Tinh dầu nhục dậu khấu (Nutmeg oil)

Nguyên liệu Beta-Glucan từ tảo lên men

Nguyên liệu Beta-Glucan từ tảo lên men

Psidium guajava leaf extract (Chiết xuất lá ổi)

Psidium guajava leaf extract (Chiết xuất lá ổi)

Kombucha extract (Chiết xuất Kombucha)

Kombucha extract (Chiết xuất Kombucha)

Nicotinamide mononucleotide (NMN)

Nicotinamide mononucleotide (NMN)

Nicotinamide Riboside (NR)

Nicotinamide Riboside (NR)

African Mango extract (Chiết xuất hạt Xoài Châu Phi)

African Mango extract (Chiết xuất hạt Xoài Châu Phi)

Acai extract (Chiết xuất quả Acai)

Acai extract (Chiết xuất quả Acai)

Rhubarb extract (Chiết xuất Đại Hoàng)

Rhubarb extract (Chiết xuất Đại Hoàng)

Diamine Oxidase (DAO)

Diamine Oxidase (DAO)

Casein (Protein từ sữa)

Casein (Protein từ sữa)

Chiết xuất vỏ thân cây sồi trắng (Oak bark extract)

Chiết xuất vỏ thân cây sồi trắng (Oak bark extract)

Nước nhựa Sồi (Quercus Acutissima Sap)

Nước nhựa Sồi (Quercus Acutissima Sap)

Chiết xuất Diệp Hạ Châu (Phyllanthus extract)

Chiết xuất Diệp Hạ Châu (Phyllanthus extract)

Chiết xuất quả cơm cháy (Elderberry extract)

Chiết xuất quả cơm cháy (Elderberry extract)

Sunfiber (Bột Guar thủy phân)

Sunfiber (Bột Guar thủy phân)

Hoodia extract (Chiết xuất Hoodia)

Hoodia extract (Chiết xuất Hoodia)

D-Mannose (Đường Mannoza)

D-Mannose (Đường Mannoza)

Buckwheat (hạt Tam giác mạch)

Buckwheat (hạt Tam giác mạch)

Protein thủy phân từ nấm men (DNF-10)

Protein thủy phân từ nấm men (DNF-10)

Sesame (Vừng)

Sesame (Vừng)

Octacosanol

Octacosanol

Palm oil (Dầu cọ)

Palm oil (Dầu cọ)

Papaya (đu đủ)

Papaya (đu đủ)

Lemon balm (Tía tô đất)

Lemon balm (Tía tô đất)

Maca

Maca

Moringa (chùm ngây)

Moringa (chùm ngây)

Horse chestnut (Hạt dẻ ngựa)

Horse chestnut (Hạt dẻ ngựa)

Guava (Quả ổi)

Guava (Quả ổi)

Eucalyptus

Eucalyptus

Echinacea

Echinacea

Diosmin

Diosmin

Broccoli sprout (mầm bông cải xanh)

Broccoli sprout (mầm bông cải xanh)

Black cohosh

Black cohosh

Astaxanthin

Astaxanthin

Andrographis (Xuyên tâm liên)

Andrographis (Xuyên tâm liên)

Angelica

Angelica

American elder

American elder

American chestnut (Hạt dẻ Mỹ)

American chestnut (Hạt dẻ Mỹ)

Chiết xuất keo ong - Propolis extract

Chiết xuất keo ong - Propolis extract

Vine tea extract (chiết xuất chè dây)

Vine tea extract (chiết xuất chè dây)

Banner phải 2

Từ khóa » Kháng Thể Igy