Impersonating | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: impersonating Probably related with:
English Vietnamese
impersonating dựng nên ; giả dạng ; mạo danh ; tội giả làm ; đóng giả ;
impersonating dựng nên ; giả dạng ; mạo danh ; tội giả làm ; đóng giả ;
May related with:
English Vietnamese
impersonal * tính từ - không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan =an impersonal remark+ một lời nhận xét bâng quơ =an impersonal attitude+ thái độ khách quan - không có cá tính con người - (ngôn ngữ học) không ngôi =impersonal pronoun+ đại từ không ngôi
impersonalism * danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - sự quan hệ chung chung với mọi người - (như) impersonality
impersonality * danh từ ((cũng) impersonalism) - sự thiếu cá tính con người =the impersonality of an automated world+ sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá - sự thiếu quan tâm đến con người - điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai
impersonalization * danh từ - sự làm mất cá tính con người
impersonalize * ngoại động từ - làm mất cá tính con người
impersonate * ngoại động từ - thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá - là hiện thân cho =he impersonated the fighting spirit of the people+ anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân - đóng vai, thủ vai =to impersonate many of Shakespear's heroes+ đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia - nhại (ai) để làm trò - mạo nhận là (ai)
impersonation * danh từ - sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá - sự hiện thân - sự đóng vai, sự thủ vai - sự nhại (ai) để làm trò - sự mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonative * tính từ - để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá - để hiện thân - để đóng vai, để thủ vai - để nhại làm trò - để mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonator * danh từ - người đóng vai, người thủ vai - người làm trò nhại ai - người mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonalisation * danh từ - sự làm mất cá tính con người
impersonally * phó từ - không nhằm vào ai, bâng quơ
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Giả Dạng Tiếng Anh