IN THE TANG DYNASTY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
IN THE TANG DYNASTY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [in ðə tæŋ 'dinəsti]in the tang dynasty
[in ðə tæŋ 'dinəsti] vào thời nhà đường
in the tang dynastytrong triều đại nhà đường
during the tang dynasty
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đừng bỏ lỡ các tác phẩm điêu khắc đá tinh xảo này tại Dazy, chúng được làm từ triều nhà Đường.In the Tang Dynasty in China, green tea was powdered and dried into bricks for easy use.
Trong triều đại nhà Đường ở Trung Quốc, trà xanh được nghiền thành bột và sấy khô thành những viên gạch để dễ sử dụng.The earliest record of Dzi in China's history is in the Tang Dynasty.
Biên bản sớm nhất của Dzi Tây Tạng trong lịch sử của Trung Quốc là vào thời nhà Đường.It becomes very prevalent in the Tang Dynasty(618-907 A.D.) that people enjoy and worship the full moon….
Nó trở nên thịnh hành vào thời nhà Đường( 618- 907) để người dân thưởng thức và tôn thờ trọn vẹn mặt trăng.The addition of the mokonghas been attributed to Liu Xi in the Tang Dynasty(618-907 AD).
Việc bổ sung các mokongđã được quy cho Liu Xi trong triều đại nhà Đường( 618- 907 AD).It became prevalent in the Tang Dynasty(618-907) for the people to enjoy and worship the full moon.
Nó trở nên thịnh hành vào thời nhà Đường( 618- 907) để người dân thưởng thức và tôn thờ trọn vẹn mặt trăng.Some historians believe this was a step towards the beginning of bonsai in the Tang dynasty some 200 years later.
Các nhà sử học tin rằng đó là bước bắt đầu cho xu hướng trồng bonsai của các triều thần 200 năm sau đó.In the Tang Dynasty, there are two huge Buddha statues built here, reflecting the strength and idolatry of the empire at that time.
Trong thời Đường, có 2 bức tượng Phật khổng lồ được xây dựng tại đây, phản ánh sức mạnh và sự tự tôn của đế chế bấy giờ.After getting caught in a sandstorm while on an archeological expedition,Yun Ye is shocked to find that he has ended up in the Tang Dynasty.
Sau khi bị bắt trong một trận bão cát trong khi thám hiểmkhảo cổ, Dương Diệp bị sốc khi thấy rằng anh ta đã kết thúc trong triều đại nhà Đường.Lai see the first seal in the Tang Dynasty, but was made by hand bag, and limited to the court and the official use.
Lai xem con dấu đầu tiên trong triều đại nhà đường, nhưng đã được làm bằng tay túi, và giới hạn để tòa án và việc sử dụng chính thức.They are ancient architecture from the Le, Tran, and Ly dynasties,and even traces of Dai La citadel in the Tang dynasty; This caused a big surprise to archaeologists.
Chúng là kiến trúc cổ từ thời Lê, Trần, Lý,và cả vết tích thành Đại La thời Đường; điều này gây bất ngờ lớn với các nhà khảo cổ.After the introduction of Buddhist art to China in the Tang Dynasty(after the sixth century AD), lions usually were wingless, with shorter, thicker bodies, and curly manes.
Sau khi giới thiệu nghệthuật Phật giáo đến Trung Quốc vào thời nhà Đường sau thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên, sư tử thường được miêu tả không cánh với thân hình ngắn hơn, dày hơn và bờm xoăn.Another not-so-well-known fact: the word cash was originally used to describe the type of round bronzecoins with square holes commonly used in the Tang Dynasty, called kai-yuans.
Một điều không mấy người biết đến nữa là chữ“ cash”( tiền mặt) ban đầu được dùng để gọi đồngxu bằng đồng có đục lỗ ở giữa vào thời Đường, đồng“ kai- yuan”.After the introduction of Buddhist art to China in the Tang Dynasty, lions usually were wingless, with shorter, thicker bodies, and curly manes.
Sau khi giới thiệu nghệthuật Phật giáo đến Trung Quốc vào thời nhà Đường sau thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên, sư tử thường được miêu tả không cánh với thân hình ngắn hơn, dày hơn và bờm xoăn.While the Wuhouci Temple is famed for its gardens, the Qingyang Temple is one of the oldest and most famous Taoist temples in China andit was first built in the Tang Dynasty.
Trong khi Đền Wuhouci nổi tiếng với những khu vườn của nó, đền Qingyang là một trong những đền thờ lâu đời nhất và nổi tiếng nhất ở Trung Quốc vànó được xây dựng lần đầu tiên vào thời nhà Đường.Yet another legend has it that in the Tang dynasty, the emperors would celebrate the festival by ordering hundreds of beautiful women to sing and dance with lanterns in the brightly lit plaza.
Theo một truyền thuyết khác, vào thời nhà Đường, các hoàng đế thường ăn mừng lễ hội bằng cách lệnh cho hàng trăm cung nữ xinh đẹp ca hát và nhảy múa trong ánh sáng rực rỡ bên những chiếc đèn lồng.Or perhaps its“loose rein policy” in the United States is an adaptation of the empire's form of indirectrule over the non-Chinese peoples of its borderlands that began in the Tang Dynasty, if not earlier.
Hoặc có thể là" chính sách kiềm chế lỏng lẻo" của Trung Quốc ở Hoa Kỳ là một sự hoán chuyển trong cách thức cai trị gián tiếp của đế quốc Trung Hoa[ thời xưa] đối với các dân tộc không phảiTrung Quốc ở vùng biên giới từ triều đại nhà Đường, nếu không phải là trước đó.After the introduction of Buddhist art to China in the Tang Dynasty(after the sixth century AD), lions were usually depicted without wings, their bodies became thicker and shorter, and their manes became curly.
Sau khi giới thiệu nghệthuật Phật giáo đến Trung Quốc vào thời nhà Đường sau thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên, sư tử thường được miêu tả không cánh với thân hình ngắn hơn, dày hơn và bờm xoăn.Neo-Confucianism(Chinese: 宋明理學; pinyin: Sòng-Míng lǐxué, often shortened to lixue 理學) is a moral, ethical, and metaphysical Chinese philosophy influenced by Confucianism, and originated with Han Yu and Li Ao(772-841) in the Tang Dynasty, and became prominent during the Song and Ming dynasties underthe formulations of Zhu Xi.
Lý học( tiếng Hoa: 宋明理學; đánh vần: Sòng- Míng lǐxué, thường viết tắt là lixue 理學) là triết lý Trung Quốc chịu ảnh hưởng của Nho giáo, khởi nguồn từ Hàn Dũ 韓愈 vàLý Cao 李翱 vào đời Đường và trở thành cường thịnh vào đời Tống và Minh nhờ Chu Hy 朱熹.The musical instrument was popular in the Tang Dynasty, but is today little used except in the folk music of some parts of northern China, where it is called yaqin(simplified: 轧琴; traditional: 軋琴).
Yết tranh phổ biến trong triều đại nhà Đường, nhưng ngày nay ít được sử dụng, ngoại trừ trong nhạc dân gian ở một số nơi thuộc miền bắc Trung Quốc, nơi mà người ta gọi nó là Yết cầm( phồn thể: 軋琴, giản thể: 轧琴, Latin hóa: yaqin).Because lions have never been native to China, early depictions were somewhat unrealistic;after the introduction of Buddhist art to China in the Tang Dynasty after the sixth century AD, lions were usually depicted wingless with shorter, thicker bodies and curly manes.
Bởi vì sư tử chưa bao giờ có nguồn gốc từ Trung Quốc, những mô tả ban đầu có phần không thực tế; Sau khi giới thiệu nghệthuật Phật giáo đến Trung Quốc vào thời nhà Đường sau thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên, sư tử thường được miêu tả không cánh với thân hình ngắn hơn, dày hơn và bờm xoăn.In order to survive in the Tang dynasty, she displayed her strong spirit and willpower by learning medicine from a doctor, pretended that she benefited from being sick on how to cure diseases, suffered hardship in earning money, manufactured penicillin, cured syphilis, and used her autopsy skill and experience to solve each and every murder mysteries.
Để tồn tại trong triều đại nhà Đường, nàng đã thể hiện tinh thần và ý chí mạnh mẽ của mình bằng cách học dược, giả vờ rằng nàng có lợi khi bị bệnh về cách chữa bệnh, khó khăn trong việc kiếm tiền, sản xuất penicillin, chữa bệnh giang mai và sử dụng kỹ năng khám nghiệm tử thi và kinh nghiệm để giải quyết từng vụ án giết người bí ẩn….In history, China had been the greatest country on earth at least several times,for example in the Tang Dynasty, where the country was known for its openness and diversity, tolerance and empathy, and of course power and prosperity.
Trong lịch sử, Trung Quốc đã từng là quốc gia vĩ đại nhất trên trái đất ít nhất làvài lần, ví dụ như trong triều đại nhà Đường, lúc đó đất nước Trung Quốc đã rất nổi tiếng với sự cởi mở và đa dạng, khoan dung và cảm thông, và tất nhiên cùng với quyền lực và sự thịnh vượng.Tambralinga first sent tribute to the emperor of the Tang dynasty in 616.
Tambralinga đầu tiên đượcgửi cống nạp cho hoàng đế của triều đại nhà Đường năm 616.The rise of the Tang dynasty in China mirrored the rise of the Han over 800 years earlier.
Sự trỗi dậy của triều đại nhà Đường ở Trung Quốc đã phản chiếu sự trỗi dậy của nhà Hán hơn 800 năm trước.The Erhu can betraced back to proto-Mongolic instruments which first appeared in China during the Tang Dynasty.
Các Erhu có thể được truytrở lại công cụ proto- Mongolic lần đầu tiên xuất hiện trong Trung Quốc trong suốt triều đại nhà Đường.Diamond Sutra, the world's earliest dated printed book[85]printed in 868 during the Tang dynasty.
Diamond Sutra, cuốn sách được in sớm nhất trên thế giới[ 85]được in vào năm 868 trong triều đại nhà Đường.In 682, the Turks in Mongolia revolted against Tang rule and established the Second Eastern Turk Empire and,in 684, the Tang Dynasty itself was overthrown by a coup.
Năm 682, người Thổ Nhĩ Kỳ ở Mông Cổ đã nổi dậy chống lại sự cai trị của nhà Đường và thiết lập Đế chế Second EasternTurk,và năm 684, Triều đại nhà Đường đã bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính.Chinese sources describe several embassies of Fulin arriving in China during the Tang dynasty and also mention the siege of Constantinople by the forces of Muawiyah I in 674- 678 AD.
Các nguồn Trung Quốc mô tả một số sứ quán của Fulin đến Trung Quốc trong triều đại nhà Đường và cũng đề cập đến cuộc vây hãm Constantinople bởi lực lượng của Muawiyah I năm 674- 678 sau CN.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0436 ![]()
![]()
in plenty of timein tow

Tiếng anh-Tiếng việt
in the tang dynasty English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng In the tang dynasty trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
In the tang dynasty trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - בתקופת שושלת טאנג
Từng chữ dịch
tangdanh từtangđườngtangnhà đườngdynastytriều đạivương triềudynastydanh từdynastynhàthờiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dynasty đi Với Giới Từ Gì
-
Ý Nghĩa Của Dynasty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Dynasty – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Dynasty - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Dynasty - Từ điển Anh - Việt
-
Nhà Tống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Date Back Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Date Back Trong Câu Tiếng Anh
-
Medieval Dynasty - Sinh Tồn Trong Thế Giới Hoang Dã Thời Trung Cổ
-
Ưu đãi Cho Dynasty Hotel (Khách Sạn), Saint Petersburg (Nga)
-
Jade Dynasty 诛仙(典藏版) - Goodreads
-
Dynasty Hotel Kuala Lumpur - Agoda
-
Máy Tính Casino Dynasty【Đi Vào Link∶】Sòng Bạc Trực
-
China Airlines Launches New Dynasty Sky Reading Service
-
Căn Hộ Chung Cư The Golden Dynasty, Bình Tân - Rever
-
[Brand To Know] Dynasty The Label - Dấu ấn Triều đại Việt Cổ Và Sự ...