Internet Slang: Học Loạt Từ Lóng Tiếng Anh Cực Thịnh Hành Trên Mạng
Có thể bạn quan tâm
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Tuyển dụng
- Giới thiệu
- Giới thiệu về Langgo
- Giảng viên
- Lịch khai giảng
- Khóa học
- 8 bí quyết học tiếng Anh hiệu quả
- Khóa học IELTS Trực tuyến
- Khóa học Online
- IELTS Online
- LISTENING
- Listening 4.0 - 5.0
- Listening 5.0 - 6.5
- Listening 6.5 - 8.0
- LISTENING Tips
- READING
- Reading 4.0 - 5.0
- Reading 5.0 - 6.5
- Reading 6.5 - 8.0
- READING Tips
- SPEAKING
- Speaking 4.0 - 5.0
- Speaking 5.0 - 6.5
- Speaking 6.5 - 8.0
- SPEAKING Tips
- WRITING
- Writing 4.0 - 5.0
- Writing 5.0 - 6.5
- Writing 6.5 - 8.0
- WRITING Tips
- GRAMMAR - VOCAB
- Vocabulary
- Grammar
- LISTENING
- Bổ trợ kiến thức
- Bí quyết luyện Ielts
- IELTS cho người mới bắt đầu
- Hỏi đáp
- Đề thi
- Tài liệu
- Học viên
- Cảm nhận học viên
- Hoạt động ngoại khóa
- Thư viện
- Phương pháp học tiếng Anh
- Ngữ âm tiếng Anh
- Phát âm tiếng Anh
- Bí quyết học tiếng Anh
- Luyện thi IELTS
- Chia sẻ tài liệu
- Hình ảnh
- Tài liệu miễn phí
- Luyện thi IELTS
- Trang chủ
- PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH
- Internet Slang: Học loạt từ lóng tiếng Anh cực thịnh hành trên mạng - LangGo
- 1. Từ lóng tiếng Anh trên mạng là gì?
- 2. Từ lóng tiếng Anh trên mạng cực 'cool'
- 3. Các mẫu hội thoại sử dụng từ lóng tiếng Anh trên mạng
- Mẫu hội thoại 1
- Mẫu hội thoại 2
English Internet Slang - Từ lóng Internet dùng để chỉ các loại tiếng lóng được sử dụng bởi những người khác nhau trên Internet. Một ví dụ về tiếng lóng trên Internet là "LOL" có nghĩa là "cười to". Tuy nhiên thật khó để đưa ra một định nghĩa chuẩn hóa về tiếng lóng Internet do những thay đổi liên tục được thực hiện cho bản chất của nó. Bạn đã biết và hiểu bao nhiêu từ lóng tiếng Anh Internet. Trong bài viết này, LangGo sẽ phổ cập hơn 200 từ lóng tiếng Anh thông dụng trên mạng xã hội và mẫu hội thoại khi sử dụng từ lóng giữa hai thế hệ gây nhầm lẫn ra sao.

1. Từ lóng tiếng Anh trên mạng là gì?
Nếu bạn hay truy cập vào bài viết blog, diễn đàn trực tuyến, hoặc phần bình luận bên dưới một video YouTube, bạn có thể thấy rằng họ có đầy đủ các từ viết tắt và từ đó chỉ cần nhìn lạ. Thật vậy, Internet có một ngôn ngữ của riêng mình, và nó có thể khác biệt đáng kể từ tiếng Anh tiêu chuẩn bạn đang sử dụng để. Như thông tin liên lạc trên Internet thường rất cá nhân, giản dị, và không chính thức, có rất nhiều từ lóng. Một số là viết tắt được tạo ra để tiết kiệm thời gian và không gian, chẳng hạn như BRB (be right back) và LMK (let me know). Một số từ khác là những từ không có nghĩa bên ngoài Internet Ví dụ, Twitter có thuật ngữ riêng của mình và các từ như hashtag và retweeting có thể được coi là tiếng lóng trên Internet. Nói chung, trong khi trên một diễn đàn trực tuyến hoặc phương tiện truyền thông xã hội, bạn có thể đi qua memes, trolls, lurkers, noobs, và lags. Để giúp thời gian bạn hoạt động trên Internet bớt khó hiểu, bạn nên biết những gì phổ biến nhất tiếng lóng Internet đó mang ý nghĩa gì. Và LangGo xin được chia sẻ những từ lóng tiếng Anh phổ biến nhất trên mạng xã hội. English Internet Slang - Từ lóng Internet dùng để chỉ các loại tiếng lóng được sử dụng bởi những người khác nhau trên Internet. Một ví dụ về tiếng lóng trên Internet là "LOL" có nghĩa là "cười to". Thật khó để đưa ra một định nghĩa chuẩn hóa về tiếng lóng Internet do những thay đổi liên tục được thực hiện cho bản chất của nó2. Từ lóng tiếng Anh trên mạng cực 'cool'
Dù bạn có tin hay không thì các nền tảng xã hội có từ ngữ riêng của chúng và nó phát triển như một ngôn ngữ thông thường. Đó là lý do tại sao bài viết này đem đến những 200+ từ lóng thông dụng trên mạng xã hội mà bạn cần biết Dưới đây là danh sách từ lóng và từ viết tắt trên mạng được sắp xếp từ A-Z giúp bạn dễ theo dõi và tra cứu. 2day: Today 2moro: Tomorrow 2nite: Tonight 4EAE: For Ever And Ever ABT: About ADN: Any Day Now AFAIC: As Far As I’m Concerned AFAICT: As Far As I Can Tell AFAIK: As Far As I Know AFAIR: As Far As I Remember AKA: Also Known As AMA: Ask Me Anything ASAIC: As Soon As I Can ASAP: As Soon As Possible ATM: At The Moment B4: Before B4N: Bye For Now Bae: Babe/Before Anyone Else BBL: Be Back Later BBT: Be Back Tomorrow BCNU: Be Seeing You BD: Big Deal BF: Boy Friend BFF: Best Friends Forever BMT: Before My Time BOL: Be On Later BOT: Back On Topic BRB: Be Right Back BRO: Brother BT: But BTW: By The Way CFY: Calling For You CU: See You CUL: See You Later Cuz: Because Tìm hiểu thêm các chủ đề từ vựng tiếng Anh thông dụng:Thuộc lòng 3000 từ tiếng Anh cơ bản qua thơ lục bát Trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụngCYA: Cover Your Ass DAE: Does Anyone Else DBA: Doing Business As DFTBA: Don’t Forget To Be Awesome! DIKU: Do I Know You DM: Direct Message DND: Do Not Disturb DR: Double Rainbow DWBH: Don’t Worry, Be Happy ELI5: Explain Like I’m 5 EOM: End Of Message EOS: End Of Story F2F: Face To Face FAQ: Frequently Asked Question FB: Facebook FBF: Flash Back Friday FF: Follow Friday FIFY: Fixed It For You FITB: Fill In The Blank FML: F**** My Life FOMO: Fear Of Missing Out FTFY: Fixed That For You FTL: For The Loss FTW: For The Win FWB: Friends With Benefits FWIW: For What It’s Worth FYE: For Your Entertainment FYEO: For Your Eyes Only FYI: For Your Information GA: Go Ahead GAL: Get A Life GF: Girl Friend GM: Good Morning GN: Good Night Gr8: Great GTR: Getting Ready HAND: Have A Nice Day HB: Hurry Back HBD: Happy Birthday HBU: How About You HMB: Hit Be Back HMU: Hit Me Up HRU: How Are You HTH: Hope This Helps IAC: In Any Case IC: I See ICYMI: In Case You Missed It IDC: I Don’t Care IDK: I Dont Know IG: Instagram IIRC: If I Remember Correctly IKR: I Know Right ILY: I Love You IMHO: In My Humble Opinion IMMD: It Made My Day IMY: I Miss You IRL: In Real Life IS: I’m Sorry ISO: In Search Of IU2U: It’s Up To You J4F: Just For Fun JAM: Just A Minute JFY: Just For You JIC: Just In Case JK: Just Kidding JSYK: Just So You Know KK: Okay L8: Late L8R: Later LMA: Leave Me Alone LMAO: Laughing My Ass Off LMBO: Laughing My Butt Off LMK: Let Me Know LOL: Laugh Out Loud LTNS: Long Time No See LYLAS: Love You Like A Sister M/F: Male or Female M8: Mate MP: My pleasure MSM: Mainstream Media MU: Miss You MYOB: Mind Your Own Business NAGI: Not A Good Idea NBD: No Big Deal NE1: Anyone NM: Not Much NP: No Problem NSFL: Not Safe For Life NSFW: Not Safe For Work NTS: Note To Self NVM: Never Mind OC: Original Content OH: Overheard OIC: Oh ! I See OMD: Oh My Damn OMG: Oh My Goodness OMW: On My Way OT: Off Topic OFC: Of course PAW: Parents Are Watching Pls: Please POTD: Photo Of The Day POV: Point Of View PPL: People PTB: Please Text Back Q4U: Question For You QQ: Crying RBTL: Read Between The Lines RIP: Rest In Peace RL: Real Life ROFL: Rolling On the Floor Laughing RT: Retweet RTM: Read The Manual SIS: Sister SITD: Still In The Dark SM: Social Media SMH: Shaking My Head SMY: Somebody SNH: Sarcasm Noted Here SOL: Sooner Or Later Some1: Someone SRSLY: Seriously STBY: Sucks To Be You Str8: Straight SYS: See You Soon TBA: To Be Announced TBH: To Be Honest TBT: Throwback Thursday TBT: Truth Be Told TFH: Thread From Hell TFTI: Thanks For The Invite TGIF: Thank God It’s Friday THX: Thanks TIA: Thanks in Advance TIL: Today I Learned TIME: Tears In My Eyes TL;DR: Too Long; Didn’t Read TLC: Tender Loving Care TMI: Too Much Information TTYL: Talk To You Later TTYS: Talk To You Soon Txt: Text TYVM: Thank You Very Much U: You U4F: You Forever UR: Your VBG: Very Big Grin VSF: Very Sad Face WB: Welcome Back WBU: What About You? WEG: Wicked Evil Grin WKND: Weekend WOM: Word of Mouth WOTD: Word Of The Day Wru: Who Are You WTH: What The Heck? WTPA: Where The Party At? WU?: Whats Up WYCM: Will You Call Me? WYWH: Wish You Were Here XOXO: Hugs and Kisses YGM: You’ve Got Mail YNK: You Never Know YOLO: You Only Live Once YT: YouTube YW: You’re Welcome
3. Các mẫu hội thoại sử dụng từ lóng tiếng Anh trên mạng
Bạn phải nhớ rằng, thế này này nối tiếp thế hệ trước. Những tử lóng truyền thống trở nên cũ kĩ và giới trẻ tiếp tục phát triển những bộ từ lóng thông dụng khác trên các nền tảng xã hội. Dưới đây sẽ là một vài đoạn hội thoại có sử dụng từ lóng tiếng Anh khác biệt như thế nào giữa các thế hệ. Bạn sẽ thấy chúng thú vị đấy.Mẫu hội thoại 1
Mom: Your great aunt just passed away. LOL Peter: Why is that funny? Mom: It’s not funny Peter! What do you mean? Peter: Mom lol means laughing out loud! Mom: Oh My Godness!! I sent that to everyone I thought It meant lots of love. I have to call everyone back, oh god. Dịch nghĩa: Mẹ: Bà của con vừa qua đời. LOL Peter: Có gì buồn cười thế ạ? Mẹ: Nó không vui chút nào Peter à! Con có ý gì vậy? Peter: Ôi mẹ ơi, LOL nghĩa là 'laughing out loud' - cười lớn đấy! Mẹ: Ôi Chúa tôi! Mẹ đã gửi nó cho tất cả mọi người vì mẹ nghĩa nó nghĩa là 'lots of love'. Mẹ phải gọi lại cho họ ngay, Chúa ôi.Mẫu hội thoại 2
Son: Mom! I got a 94 on my Math exam! Mom: WTF, honey! Son: Mom, what do you think WTF means? Mom: Well that’s fantastic! Son: No mom… Dịch nghĩa: Con trai: Mẹ ơi, con được 94 điểm bài kiểm tra Toán! Mẹ: WTF, cục cưng Con trai: Mẹ, mẹ nghĩ WTF nghĩa là gì vậy ạ? Mẹ: Ừ, nó tuyệt đấy! Con: Không phải đâu mẹ... (cạn lời:)))) Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cực chất:Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quân đội - LangGo Tổng hợp từ vựng tiếng Anh hay mô tả về 'Đôi mắt' - LangGo 31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất - LangGoBình luận bài viết Bài viết cùng chuyên mục
9 phần mềm học ngữ pháp tiếng Anh miễn phí cực hay trên điện thoại
Phương pháp học tiếng Anh/ 06.01.2020 Học tiếng Anh ngày càng trở nên đơn giản với những hỗ trợ từ công nghệ. Bạn hoàn toàn có thể tự học tiếng Anh ngay tại nhà với 9 phần mềm miễn phí học ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao cực hay trên điện thoại. Ngoài ra, các ứng dụng này còn hỗ trợ trên hệ điều hành Androi lẫn iOS nên bạn chỉ cần truy cập và Google Play hay App Store để tải về và bắt tay lên chinh phục ngữ pháp tiếng Anh thôi!Cấu trúc và bài tập câu mệnh lệnh trong tiếng Anh - LangGo
Phương pháp học tiếng Anh/ 06.01.2020 COMMAND SENTENCE - Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh là câu có tính chất sai khiến nên còn gọi là câu cầu khiến, được dùng khi người nói yêu cầu hoặc ra lệnh cho một người khác làm một việc gì đó. Nó thường theo sau bởi từ “please” với chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”. Dưới đây, LangGo sẽ cung cấp các kiến thức đầy đủ về cấu trúc câu mệnh lệnh, ví dụ và bài tập áp dụng có đáp án giúp bạn học tiếng Anh dễ dàng và hiệu quả.Tổng hợp 100 động từ và cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh - LangGo
Phương pháp học tiếng Anh/ 04.01.2020 Từ vựng tiếng Anh được phân loại thành 3 nhóm chính và cũng là 3 nhóm cơ bản chiếm đa số trong từ điển tiếng Anh, đó là động từ, danh từ và tính từ. Trong bài học này, LangGo sẽ cung cấp 100 động từ và cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh giao tiếp. Ngoài ra, để bạn hiểu sâu hơn về phrasal verbs, bên dưới mình có chia sẻ thêm định nghĩa và cách sử dụng của cụm động từ
Tổng hợp các liên từ trong tiếng Anh: Phân loại, cách dùng và bài tập
Phương pháp học tiếng Anh/ 03.01.2020 Liên từ trong tiếng Anh (Conjunctions) là một trong những chủ điểm quan trọng, thường xuyên được nhắc đến trong ngữ pháp tiếng Anh. Liên từ trong câu đóng vai trò liên kết các cụm từ, các câu và các đoạn văn. Dưới đây, LangGo sẽ cung cấp cho bạn tất tần tật về các liên từ thông dụng: phân loại, ý nghĩa, ví dụ và bài tập thực hành để bạn học tiếng Anh dễ dàng và hiệu quả. XEM NHIỀULANGGO TRÊN FACEBOOK

LangGo Learning system - Hệ thống luyện thi IELTS toàn diện dành cho người mới bắt đầu.
Social network
Đăng ký nhận tin
Để nhận thông tin về các sự kiện đặc biệt và tài liệu học tiếng Anh IELTS miễn phí. Bạn hãy để lại cho chúng tôi thông tin liên lạc.
- Cơ sở gần bạn nhất - - Tỉnh thành bạn đang sinh sống - Hà NộiTP Hồ Chí MinhTỉnh khác Hệ thống được phát triển và vận hành bởi LangTech.VNTừ khóa » Tiếng Lóng Because
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Một Số Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong "khẩu Ngữ" - Langmaster
-
13 Từ Lóng Tiếng Anh điển Hình Người Học Tiếng Anh Nên Biết - Pasal
-
20 TỪ LÓNG TIẾNG ANH BẠN NÊN BIẾT
-
999+ Cụm Từ Và Từ Lóng Thú Vị Trong Tiếng Anh - EIV Education
-
Lizard Teen - 30 CỤM TỪ TIẾNG LÓNG COOL NGẦU :D - Facebook
-
12 TỪ NGỮ / TỪ LÓNG TIẾNG ANH MỚI CỦA NĂM 2019
-
Trường Học Anh Nỗ Lực Cấm 'tiếng Lóng Tràn Vào Bài Thi' - VnExpress
-
15 Từ Lóng Tiếng Anh được Giới Trẻ Mỹ Sử Dụng Nhiều Nhất
-
Có Ai Giúp Em Với Mấy Câu Tiếng Lóng Này Với [Lưu Trữ]
-
Học Tiếng Lóng Anh Ngữ - IOE
-
LÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex