LÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÓNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlóngslangtiếng lóngsianginternodesshimmerylung linhlónglingobiệt ngữngôn ngữtiếng lóngthuật ngữlóng

Ví dụ về việc sử dụng Lóng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mờ hồng, màu này lóng.Translucent pink, this shade shimmery.Tránh xa những từ lóng trên internet mọi lúc bạn có thể.Stay away from internet lingo whenever you can.Một số các từ này là từ thật còn một số là từ lóng.Most of these words are real words but some are pseudo-words.Trong khi đó,“ 86” là thuật ngữ lóng được sử dụng khi bạn muốn tống khứ một cái gì đó.Eighty-six” is a slang term used when you want to get rid of something.Con chuột cũng kết hợp tốt với khỉ( 猴- hóu) và rồng(龙- lóng).The rat also pairs well with the monkey(猴- hóu)and dragon(龙- lóng).Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từtiếng lóngTừ vựng và từ lóng: Theo ý kiến của tôi, đây là một trong những mục hay nhất của trang web này.Vocabulary and idioms: This is one of the best parts of the site, in my opinion.Cách tìm kiếm công việc mơ ước trong ngành IT mà không cần nói tiếng lóng( mã hóa).How to land a dream job in IT without speaking the(coding) lingo.Lá mỏng và lóng cỡ trung, hệ thống rễ mạnh, Durban punch phát triển nhanh chóng và ông….Thin leafs and mid sized internodes, strong root system, Durban Punch grows quick and he….Vì vậy, khi tôi bế cô ấy vào ngày đầu tiên, cả hai chúng tôi tỏ ra khá lóng.So when I carried her out on the first day, we both appeared very clumsy.Những từ lóng và thông tục có thể được sử dụng trong một lá thư không chính thức nhưng không có trong một lá thư chính thức.Slang and colloquial words can be used in an informal letter but not in a formal letter.Chuỗi podcast học tiếng Anh này dựa trên các cụm từ và từ lóng hàng ngày.This English language learning podcast series focuses on everyday phrases and slang.Giống như xương ngón tay, mỗi xương ngón chân có 3 lóng, ngoại trừ ngón cái( great toe) chỉ có 2 lóng.As with fingers, the toes each have three bones, with the exception of the big toe, which has two bones.Một điều nữa màtrường học hầu như không dạy bạn đó là về các từ lóng cũng như các trò đùa của Mỹ.Another thing that schools hardly teach you is slang words as well as American jokes.Hình ảnh kinh hoàng đó được biến thành từ lóng cho tư tưởng độc tôn giáo phái." Họ đã uống như nước ngọt.".That grizzly imagehas since been immortalized as shorthand slang for single-minded cult-like thinking,"They drank the Kool-aid.".Các Siêu 32 bóng Râm màu mắtbảng- đây là một sự kết hợp tuyệt vời của mờ và 32 lóng, ánh sáng du….The Ultra 32 Shade eyeshadow palette-this is a great mix of matte and 32 shimmery, light dudovich and r….Căng thẳng tự động sản xuất hàng đầu này là cao vàmạnh mẽ, với lóng chặt chẽ và sắc thái màu xanh của màu sắc.This top producing automatic strain is tall and vigorous,with tight internodes and blue shades of color.Trong cuộc đối thoại này, bạn có cơ hội sử dụng tiếng Đức chuyên ngành,tiếng Đức đàm thoại và thậm chí cả học tiếng lóng tiếng Đức.In this dialogue, you get a chance to use professional English,conversational English and even English slang.Cắt- bắn với 2- 3 lóng- dễ dàng bắt nguồn từ một hỗn hợp than bùn và cát hoặc trong nước, đặc biệt là trong mini- teplichke;Cuttings- shoots with 2-3 internodes- easily rooted in a mixture of peat and sand or in the water, especially in the mini-teplichke;Filo và Yangcho rằng họ chọn cái tên Yahoo vì họ thích nghĩa lóng của từ" yahoo"- tức là một thứ gì đó thô sơ, lạ lẫm, không phức tạp.Filo andYang claim they chose the name because they liked the definition of the slang word‘yahoo', meaning“rude, unsophisticated, uncouth”.Khi đồng hai đô la tiền xu được đưa vào sử dụng năm 1996, thì từ phái sinh" toonie" đã trởthành từ phổ biến để chỉ nó trong tiếng lóng của tiếng Anh Canada.When the two-dollar coin was introduced in 1996,the derivative word"toonie" became the common word for it in Canadian English slang.Katya( катя, Catherina) là một tên lóng cho 100 ruble của người ủng hộ Nga Hoàng, lưu ý là có hình của Catherina II trên đó.Katya(Catherina) having been a slang name for the 100 ruble note in tsarist Russia, as the note had a picture of Catherine II on it.Sau đó các yukkuri trở nên nổi tiếng đến mức câu nói" Yukkuri shite itte ne!!!" đã thắng huy chươngđồng trong cuộc thi" Những câu nói lóng trên mạng của năm" ở Nhật Bản năm 2008.Yukkuris became so popular that the phrase"Yukkuri shiteitte ne!!!" won bronze for 2008's"Net Slang of the Year" in Japan.Theo cách nói lóng của cảnh sát, hành động này được gọi là" three hots and a cot"( ba nóng và một giường) để chỉ ba bữa ăn nóng hàng ngày và một cái giường để nghỉ cho các tù nhân.In police slang, this is called"three hots and a cot" referring to the three hot daily meals and a cot to sleep on given to prisoners.Tụng Long kỳ( giản thể: 颂龙旗; phổn thể: 頌龍旗; bính âm:Sòng Lóng Qí) là một bài quốc ca bán chính thức của Trung Quốc, cũng như là quân ca và Hoàng ca.The Praise the Dragon Flag(simplified Chinese: 颂龙旗; traditional Chinese: 頌龍旗; pinyin:Sòng Lóng Qí) is a semi-official national anthem of China, as well as a military and a Royal anthem.Mội ít năm sau cái chết của Thotmes IV bọn trộm để lại danh thiếp trongmộ ông bằng cách khắc những dấu hiệu bí ẩn và những chữ lóng của nghề khoét vách trên bức tường.A very few years after the death of Thotmes IV robbers left their visitingcard in his sepulcher by scratching the secret signs and slang words of their thievish kind on the walls.Chì khinh khí cầu" là một thất bại," tiếng lóng tiếng Anh- Mỹ, chứng thực bởi 1957( một nhiều một điều lớn mà bạn có thể được lưu trữ lên chỉ với nỗ lực và chăm chỉ làm việc, từ năm 1904).Lead balloon"a failure," American English slang, attested by 1957(as a type of something heavy that can be kept up only with effort, from 1904).Trong thời gian tới đây,với việc mạng xã hội Google+ không chấp nhận tên lóng hay biệt danh nữa( nickname), các thành viên không dùng tên thật của mình khi đăng ký tài khoản sẽ bị tạm ngừng hoạt động.In the near future,with the social networks do not accept Google+ slang name or nickname anymore(nickname), the members do not use your real name when registering the account will be temporarily deactivated.Vỏ chuông hoặcvỏ ly hợp là cụm từ thông tục/ lóng cho phần truyền dẫn bao gồm bánh đà và bộ chuyển đổi ly hợp hoặc mô- men xoắn của hộp số trên các phương tiện được động cơ đốt trong.Bell housing or clutch housing is a colloquial/slang term for the portion of the transmission that covers the flywheel and the clutch or torque converter of the transmission on vehicles powered by internal combustion engines.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0245

Xem thêm

tiếng lóngslanglingothuật ngữ tiếng lóngslang termsử dụng tiếng lónguse slanglóng ngóngfumblingungainlyfumbledlà tiếng lóngis slang S

Từ đồng nghĩa của Lóng

slang siang lỏnglòng ái quốc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lóng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiếng Lóng Because