IS NOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
IS NOON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [iz nuːn]is noon
[iz nuːn] là buổi trưa
is noonlà trưa
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đến trưa, mấy người.My little girl's name is Noon.
Anh có tên con gái trưa.And now it is noon in Paris.
Paris lúc này là buổi trưa.The best time to post on Facebook is noon.
Thời gian tốt nhất để chia sẻ trên Facebook là vào buổi trưa?The best time for watering is noon, as the leaves will dry till night.
Thời gian tốt nhất để tưới nước là buổi trưa vì lá sẽ khô cho tới tối.The important point is that a new higher high is clearly not occurring and it is noon in New York on a Friday.
Điểm quan trọng ở đây là rõ ràng sẽ không xuất hiện mức đỉnh mới và lúc này đã là chiều ngày thứ sáu tại New York.The most active time is noon to 2 p.m. on Wednesday and 1 to 2 p.m. on Thursday.
Thời gian hoạt động nhiều nhất là trưa đến 2 giờ chiều vào Thứ Tư và 1 đến 2 giờ chiều vào Thứ Năm.The character's name in this map is Noon and the new hoverboard called Turtle.
Tên của nhân vật trong bản đồ này là Noon và bảng treo mới có tên là Rùa.Suppose it is noon and you are with two friends in a room with a window.
Giả sư bây giờ là buổi trưa, và bạn cùng với hai người bạn ở trong một căn phòng với một cửa sổ.Doan means opening, the boat is noon, the boat is starting at noon.
Đoan nghĩa là mở đầu, Ngọ là giữa trưa, Đoan ngọ là bắt đầu lúc giữa trưa..The best time for this operation is noon- during this period the concentration of moisture in the plant decreases, the elasticity of the stems increases and the fruits are more noticeable.
Thời gian tốt nhất cho hoạt động này là buổi trưa- trong giai đoạn này nồng độ độ ẩm trong cây giảm, độ đàn hồi của thân cây tăng lên và trái cây dễ nhận thấy hơn.The store is closed because it is noon, and no one was there, but please visit us at night.
Cửa hàng đóng cửa bởi vì nó là buổi trưa, và không có ai ở đó, nhưng hãy ghé thăm chúng tôi vào ban đêm.The most active time is noon to 2 p.m. on Wednesday and 1 to 2 p.m. on Thursday.
Thời hạn vận động nhiều đặc biệt là trưa đến 2 giờ chiều vào Thứ Tư& 1 đến 2 giờ chiều vào Thứ Năm.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 576, Thời gian: 0.2591 ![]()
![]()
is non-existentis non-invasive

Tiếng anh-Tiếng việt
is noon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Is noon trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Is noon trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng nhật - 正午
- Tiếng indonesia - adalah siang hari
- Tiếng đức - ist mittag
- Na uy - er kl. 12.00
- Hà lan - is middag
- Người hy lạp - είναι το μεσημέρι
Từng chữ dịch
isđộng từlàđượcbịistrạng từđangrấtnoondanh từtrưanoonchiềunoonbuổi trưabuổi chiềuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » By Noon Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Noon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
By Noon Là Gì - Học Tốt
-
Noon Là Gì, Nghĩa Của Từ Noon | Từ điển Anh - Việt
-
AT NOON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Noon - Từ điển Anh - Việt
-
Cách đọc Giờ Trong Tiếng Anh - Học Viện Khoa Học Quân Sự
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'noon' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
"noon" Là Gì? Nghĩa Của Từ Noon Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
At Noon Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
At Noon Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
'noon' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt | Đất Xuyên Việt
-
Cách đọc Giờ Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
NOON LÀ GÌ
-
At Noon Là Gì