Jackanapes - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒæ.kə.ˌneɪps/
Danh từ
jackanapes /ˈdʒæ.kə.ˌneɪps/
- Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo.
- Người kiêu căng tự mãn, người hợm hĩnh.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Con khỉ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jackanapes”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Càn Rỡ Tiếng Anh Là Gì
-
Càn Rỡ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Càn Rỡ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"càn Rỡ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Càn Rỡ Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "càn Rỡ" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "càn Rỡ" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh - Từ Càn Rỡ Dịch Là Gì
-
Càn Rỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt