Jealous Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ jealous tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | jealous (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ jealousBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
jealous tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ jealous trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ jealous tiếng Anh nghĩa là gì.
jealous /'dʤeləs/* tính từ- ghen tị, ghen ghét, đố kỵ=to be jealous of someone's success+ ghen ghét sự thành công của ai- hay ghen, ghen tuông- bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ=a people jealous of their independence+ một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình- cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực=a jealous inquiry+ cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực
Thuật ngữ liên quan tới jealous
- contortedly tiếng Anh là gì?
- shadily tiếng Anh là gì?
- stippler tiếng Anh là gì?
- pasquinader tiếng Anh là gì?
- panic-stricken tiếng Anh là gì?
- dolichocranial tiếng Anh là gì?
- compel tiếng Anh là gì?
- legalese tiếng Anh là gì?
- hesitancy tiếng Anh là gì?
- ilium tiếng Anh là gì?
- schorl tiếng Anh là gì?
- cavalla tiếng Anh là gì?
- partialism tiếng Anh là gì?
- intergovernmental tiếng Anh là gì?
- moonrise tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của jealous trong tiếng Anh
jealous có nghĩa là: jealous /'dʤeləs/* tính từ- ghen tị, ghen ghét, đố kỵ=to be jealous of someone's success+ ghen ghét sự thành công của ai- hay ghen, ghen tuông- bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ=a people jealous of their independence+ một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình- cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực=a jealous inquiry+ cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực
Đây là cách dùng jealous tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ jealous tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
jealous /'dʤeləs/* tính từ- ghen tị tiếng Anh là gì? ghen ghét tiếng Anh là gì? đố kỵ=to be jealous of someone's success+ ghen ghét sự thành công của ai- hay ghen tiếng Anh là gì? ghen tuông- bo bo giữ chặt tiếng Anh là gì? hết sức giữ gìn tiếng Anh là gì? tha thiết bảo vệ=a people jealous of their independence+ một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình- cảnh giác vì ngờ vực tiếng Anh là gì? cẩn thận vì ngờ vực=a jealous inquiry+ cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực
Từ khóa » Sự đố Kỵ Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Sự đố Kỵ Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự đố Kỵ In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ ĐỐ KỴ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐỐ KỴ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt 'envy' Và 'jealous' - VnExpress
-
ĐỐ KỴ - Translation In English
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Các Thành Ngữ Về Sự Ghen Tỵ - VOA Tiếng Việt
-
'đố Kỵ ': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bí Quyết Gạt Bỏ Lòng đố Kỵ để Có Cuộc Sống Hạnh Phúc Hơn
-
"đố Kỵ" Là Gì? Nghĩa Của Từ đố Kỵ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
'đố' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
jealous (phát âm có thể chưa chuẩn)