SỰ ĐỐ KỴ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỰ ĐỐ KỴ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự đố kỵenvyghen tịganh tịghen tỵđố kỵđố kịganh tỵganh ghétghen ghétghanh tịjealousyghen tuôngghen tịsự ghen tịganh tịghen tỵganh tỵghen tươngghen ghétsự ghen tỵlòng đố kỵ

Ví dụ về việc sử dụng Sự đố kỵ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Sự đố kỵ hay ganh tị có thể là một vấn đề lúc này.Envy or jealousy can be a problem right now.Bạn không phải trải qua sự đố kỵ ở mức độ tiêu cực như vậy.You don't have to experience envy on such a negative level.Nếu sự đố kỵ là bệnh sốt thì cả loài người sẽ đau ốm.If envy were a fever, all the world would be ill.Vì nổi sầuthảm giết người ngu muội, Sự đố kỵ làm chết kẻ đơn sơ.For wrath killeth the foolish man, and envy slayeth the silly one.Sự đố kỵ đối lập trực tiếp với tình yêu( xem 1 Cr 13, 4).Envy is directly opposed to love(see 1 Cor 13:4).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchủ đề cấm kỵlính kỵMột điều đơn giản như một chiếc xeđạp mới của người bạn hàng xóm cũng có thể kích thích sự đố kỵ ở trẻ.A simple thing like anew bicycle for his friend could trigger envy in your kid.Sự đố kỵ bắt đầu chia rẽ họ và sau đó họ không thể tin tưởng nhau.Jealousy begins to divide them and soon they can no longer trust each other.Nên, hãy thalỗi cho tôi về việc đi hơi xanh với sự đố kỵ khi tôi đọc thứ sau đây trong phần đó.So forgive me for going a little green with envy when I read the following within that section.Vượt qua sự đố kỵ bằng cách trung thực với chính mình và hành động.Overcome envious resentment by being honest with yourself and taking action.Chúng tôi không chỉ gặp những vấn đề liên quan đến quan liêu,mà còn có sự đố kỵ nghề nghiệp.We didn't only have the bureaucratic problems associated with that,we also had professional jealousies.Sự đố kỵ của họ và những vấn đề tiềm ẩn đã khiến họ hành xử cách như vậy.Their jealousy and underlying issues are causing them to act this way.Nếu bạn đang phải đối mặt với sự đố kỵ của người khác, hãy vạch rõ ranh giới và tự bảo vệ chính mình.If you are having to deal with the jealousy of others, draw clear boundaries and protect yourself.Sự đố kỵ của anh em trai bạn có thể là do họ không được quan tâm đầy đủ.Your brother's jealousy is probably related to not getting enough attention.Trong đoạn Kinh Thánh ở trên, Phao- lô chỉ ra sự đố kỵ, tranh chấp, và chia rẽ là những đặc điểm của con trẻ!In the above Scripture, Paul points out envy, strife and division as characteristics of babies!Sự đố kỵ là khi ai đó lấy đi thứ bạn muốn, hoặc thứ bạn thấy mình xứng đáng có được.Envy is when someone else gets something you want, or that you feel you deserve.Facebook có thể sẽ ẩn số lượng Like cho mỗi bài đăngtrên News Feed để bảo vệ người dùng khỏi sự đố kỵ và….Facebook may hide the number of Like for everyNews Feed post to protect users from envy and crave.Sự đố kỵ của họ bắt nguồn từ sự không thỏa đáng và thất bại trong cuộc sống của chính họ.Their jealousy is rooted in their own failures and inadequacies in life.Từ việc thóa mạ đến hòa giải, từ sự đố kỵ đến tình bạn- đây là gương mà Chúa Giêsu mang lại cho chúng ta hôm nay.From insult to reconciliation, from envy to friendship- this is the example that Jesus gives us today.Sự đố kỵ giống như một con ruồi bay qua những bộ phận lành mạnh và bâu lại trên những chỗ đau.”( Arthur Chapman).Envy is like a fly that passes all the body's sounder parts, and dwells upon the sores”.- Arthur Chapman.Nhưng bạn chỉ đang phí phạm cuộc sống củachính mình, trong khi đối tượng của sự đố kỵ trong bạn thậm chí chẳng mảy may nghĩ đến bạn.But you're only wasting your own life,while this person who is the object of your jealousy wouldn't even give you a thought.Ngay bây giờ sự đố kỵ trong mắt Sumika đã biến mất, thay thế bằng một thái độ thù địch rõ ràng.Right now the envy in Sumika's eyes was gone, replaced with a glaring hostility.Khi những người không được cứu thấy Đấng Christ được bày tỏ qua đời sống này,họ sẽ chống lại bằng sự đố kỵ hoặc ước muốn có đời sống ấy cho bản thân.When unsaved people see Christ magnified in this kind of a life,they will either oppose it with envy or desire to have it for themselves.Sự đố kỵ thường khiến bạn khó có thể ăn mừng thành công của người khác, ngay cả khi bạn xem họ là một người bạn.Jealousy can often make it difficult to celebrate another person's success, even someone you consider a friend.Đối với trẻ gái, Freud lại tin rằng sự đố kỵ dương vật sẽ không bao giờ hoàn toàn mất đi và toàn bộ phụ nữ đều cắm chốt tại giai đoạn này.For girls, however, Freud believed that penis envy is never fully resolved and that all women remain somewhat fixated on this stage.Làm thế nào để mọi người nghĩ khác về sự bất bình đẳng và hậu quả cũa bất bình đẳng, như sức khỏe,giáo dục sự đố kỵ, tỷ lệ tội phạm…?How do we get people to think differently about inequality and the consequences of inequality in terms of health,education, jealousy, crime rate, and so on?Sự đố kỵ đó, bản thân Kouki không rõ nó đến từ tình yêu hay đơn giản chỉ là mong muốn chiếm hữu cô, nhưng cảm giác cô ấy bị“ bắt cóc” khỏi cậu ta cứ quằn quại điên cuồng mãi trong đầu óc.That jealousy, Kouki himself didn't know as to whether it came from love or just his desire to monopolize her, but the feeling that she was"snatched" from him was swirling in his mind.Một nghiên cứu kháctập trung vào sự kết nối giữa đố kỵ và trầm cảm trong khi dùng Facebook, và phát hiện ra rằng sự đố kỵ là cầu nối giữa Facebook và tình trạng trầm cảm.Another study looked at the connection between envy and depression in Facebook use and, interestingly, discovered that envy mediates the Facebook-depression link.Sự đố kỵ đảo ngược trật tự Kinh Thánh:“ Hãy vui với kẻ vui, khóc với kẻ khóc”( Romans/ Rôma 12: 15) thành“ khóc với những ai vui mừng và vui mừng khi ai đó khóc”( Joe Rigney-“ Envy and Rivalry in Christian Ministry”/ Đố kỵ và ganh đua trong mục vụ Cơ đốc).Envy reverses the biblical ordering-“rejoice with those who rejoice and weep with those who weep”(Romans 12:15), to,“weep at those who rejoice and rejoice over those who weep”(Joe Rigney, Envy and Rivalry in Christian Ministry).Ôi, và cũng thật là một quanh cảnh đẹp, và hai con đi xe đạp với… tên cún con là gì nhỉ- vào chiều chủ nhật, tất cả đều rám nắng trong chiếc quần jean hơi cộc gợi tình-con chắc hẳn là sự đố kỵ của toàn New Hampshire…”.Oh, and what a lovely sight it must be, the two of you out bicycling with little what's-her-name on a Sunday afternoon, all tanned and leggy in your sexy little cut-off jeans-you must be the envy of all New Hampshire…”.Nhà tâm lý chính trị nổi tiếng John Rawls đã gợi ý rằng, mộtcách để chúng ta tránh xa nỗi bất hạnh vốn xuất phát từ sự đố kỵ( từ việc so sánh của cải của một người với người khác) là hạn chế nhìn vào sự khác biệt trong thu nhập của mọi người.The great political philosopher John Rawls suggested that oneway we can avoid unhappiness springing from envy(from the comparison of one's fortune with that of others) is to limit the visibility of disparities in income. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0298

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyđốdanh từpuzzlequiztriviakỵdanh từcavalryhorsekỵtính từhydrophobickỵđộng từmounted S

Từ đồng nghĩa của Sự đố kỵ

ghen tị envy ganh tị đố kị ganh ghét sự đố kịsự đổ vỡ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự đố kỵ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự đố Kỵ Tiếng Anh Là Gì