【自己紹介】Jiko Shoukai – Giới Thiệu Bản Thân

GIỜI THIỆU BẢN THÂN

PHẦN MỞ ĐẦU: CHÀO HỎI

  • Hajimemashite. はじめまして
  • Kore kara jiko shoukai wo shimasu. これから じこしょうかい を します。

Hoặc chào là: Konnichi wa こんにちは

GIỚI THIỆU TÊN

  • Watashi wa …. desu. わたし は ...です。

Hoặc là: Watashi no name wa … desu. (Watashi wa … to moushimasu.)

わたし の なまえ は...です。(わたし は ...ともうします。)

ĐẾN TỪ ĐÂU

  • …… kara kimashita. ...から きました。

Hoặc: Furusato wa …..desu. ふるさと は ...です。

GIỚI THIỆU TUỔI

  • Kotoshi wa …… sai desu. ことし は ...さい です。

Hoặc: Ima wa ……sai desu. いま は...さい です。

GIỚI THIỆU VỀ GIA ĐÌNH

  • Độc thân hay đã kết hôn

Mada dokushin desu. まだ どくしん です。

Kekkon shiteimasu. けっこん しています。

  • Gia đình có mấy người

Kazoku wa …… nin imasu. かぞく は ...にん います。

Gia đình có những ai( Mẹ, bố, anh trai, chị gái, em gái, em trai)

Haha, chichi, ani, ane, imouto, otouto はは、ちち、あに、あね、いもうと、おとうと

ĐÃ HỌC TIẾNG NHẬT ĐƯỢC BAO LÂU RỒI

  • Cho đến bây giờ, tôi đã học tiếng Nhật được (1 tuần, 2 tuần, 3 tuần,  1 tháng, 2 tháng,…)

Ima made nihongo wo( isshuukan, nishuukan, sanshuukan, ikkagetsu, nikagetsu, …) gurai benkyou shiteimasu.

いま まで にほんご を (いっしゅうかん、にしゅうかん、さんしゅうかん、いっかげつ、にかげつ、...)ぐらい べんきょう しています。

GIỚI THIỆU VỀ SỞ THÍCH

  • Sở thích của tôi là bóng đá/ chơi bóng đa.

Shumi wa sakka desu / sakka wo suru koto desu. しゅみ は サッカ です。/ サッカ を すること です。

Vd: nấu ăn: ryouri wo tsukuru koto, thẻ thao: supottsu, xem tivi: terebi wo miru koto, đọc truyện tranh: manga wo miru koto, du lịch: ryokou, chụp ảnh: shashin wo toru koto

KẾT THÚC BÀI

  • Tôi xin hết

Ijou desu. いじょう です。

  • Rất mong được giúp đỡ.

Yoroshiku onegaishimasu. よろしく おねがいします。

  • Xin chân thành cảm ơn.

Doumo arigatou gozaimasu. どうも ありがとう ございます。

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Từ khóa » Jikoshoukai đơn Giản