JOB SEEKING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
JOB SEEKING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [dʒəʊb 'siːkiŋ]job seeking
[dʒəʊb 'siːkiŋ] tìm kiếm việc làm
job searchjob huntinglooking for workseeking employmentlooking for jobsfinding jobsseeking jobsseeking worklooking for employmentsearching for worktìm việc
job searchfind workfind a jobjob huntingfind employmentlooking for a joblooking for workjob seekersseeking workjob seekingcông việc tìm kiếm
job searchseeking jobsthe work of findingjob huntseeking worksearch work
{-}
Phong cách/chủ đề:
Dự án Ứng dụng tìm việc thông minh.What best describes your current job seeking status?
Câu nào mô tả đúng nhất về việc tìm kiếm việc làm của bạn?It's like job seeking when you are over 40+.
Bí quyết tìm việc khi bạn đã ngoài 40+.Do be sure they can keep your confidences andwill not disclose the fact that you're job seeking.
Hãy chắc chắn rằng họ có thể giữ kín cho bạn và sẽ không tiết lộ mộtthực tế là bạn đang tìm kiếm việc làm.Find job seeking advice at the Metajobs blog.
Xem qua các bí quyết tìm việc trên blog Metajobs.The summer isalso a particularly good time to consider the job seeking behaviors of entry-level workers who have just graduated.
Mùa hè cũng là mùa tìm việc của những sinh viên vừa tốt nghiệp.Job seeking, Job changing personnel registration.
Đăng ký tìm việc, chuyển việc..Creating the Europass CV is your first andmost important step in your job seeking process.
Viết mẫu đơn CV xin việc Europass là bước đầu tiên vàquan trọng nhất trong quá trình tìm việc làm của bạn.Such as online banking, job seeking, purchasing movies tickets and hotel reservations.
Chẳng hạn như ngân hàng trực tuyến, tìm kiếm việc làm, mua vé phim và đặt phòng khách sạn.It's unprofessional- create an e-mail account with some variation of your name for job seeking purposes.
Đó là không chuyên nghiệp tạo một tài khoản email với một số biến thể của tên của bạn cho mục đích tìm kiếm việc làm.When job seeking is your only job, it can feel like a tough road.
Khi công việc tìm kiếm là công việc duy nhất của bạn, nó có thể cảm thấy như một con đường khó khăn.Ms. Ao met Pasona Tech, Inc. on her second job seeking for'gaining both career and work-life balance.
Cô Ao biết đến công ty Pasona Tech trong lần tìm việc thứ hai với tham vọng' cân bằng sự nghiệp và cuộc sống cá nhân'.Did you know that it is possible to let recruiters find you on LinkedIn,by updating your LinkedIn job seeking preferences?
Bạn có biết rằng có thể để nhà tuyển dụng tìm thấy bạn trên LinkedIn,bằng cách cập nhật các ưu tiên tìm kiếm công việc LinkedIn của bạn không?You will find the most important questions and answers on job seeking in this step-by-step guide to working in Germany.
Bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi vàcâu trả lời quan trọng nhất về tìm kiếm việc làm trong hướng dẫn từng bước để làm việc ở Đức.The Career Development Department will help participants pursue their career goals andwill support them throughout the job seeking process.
Phòng Phát triển Nghề nghiệp sẽ giúp người tham gia theo đuổi mục tiêu nghề nghiệp của mình vàsẽ hỗ trợ họ trong quá trình tìm kiếm việc làm.If you're job seeking, considering a career change or looking to take on freelance projects, mention it in your statement.
Nếu bạn đang tìm kiếm việc làm, xem xét một sự thay đổi nghề nghiệp hoặc tìm kiếm để thực hiện các dự án tự do, đề cập đến nó trong bản tuyên bố của bạn.They offer advice and guidance on choosing a career,interview techniques, job seeking and improving their CV.
Họ đưa ra lời khuyên và hướng dẫn về lựa chọn nghề nghiệp,kỹ thuật phỏng vấn, tìm việc và cải thiện CV của sinh viên.From the first time using the consulting and job seeking services at Jellyfish HR, I realized how big the difference is between this company and others!
Ngay từ lần đầu tiên sử dụng dịch vụ tư vấn và tìm việc làm tại Jellyfish HR, tôi nhận ra sự khác biệt ở nơi đây so với những công ty khác rất nhiều!You never know who can help you find yournext job unless you tell your connections that you're job seeking.
Bạn không bao giờ biết ai có thể giúp bạn tìm được công việc tiếptheo của bạn trừ khi bạn cho biết kết nối của bạn rằng bạn đang tìm việc làm.Whether you're at school or university, job seeking, professional or retired, our courses will help you develop your career and enhance your life.
Cho dù bạn đang ở trường hayđại học, tìm kiếm việc làm, chuyên nghiệp hay đã nghỉ hưu, các khóa học của chúng tôi sẽ giúp bạn phát triển sự nghiệp và nâng cao cuộc sống của bạn.You never know who can help you find yournext job unless you tell your connections that you're job seeking.
Bạn không bao giờ biết ai có thể giúp bạn tìm được công việc tiếptheo trừ khi bạn nói với những“ nguồn liên kết” của mình rằng bạn đang tìm việc làm.The education here promotes job seeking rather than making students employable all over the world or starting something of their own and create employment for others.”.
Việc giáo dục ở đây thúc đẩy việc tìm kiếm việc làm hơn là tại cơ hội làm việc cho họ hoặc giúp sinh viên bắt đầu một cái gì đó của riêng mình và tạo việc làm cho người khác.”.Victoria CareerHub is anonline system that provides you with all you need to know about job seeking, career planning and graduate recruitment.
Victoria CareerHub là một hệ thốngtrực tuyến cung cấp tất cả các thông tin cần thiết về tìm việc, lập kế hoạch nghề nghiệp và tuyển dụng sau khi tốt nghiệp.Com bundles information on work permits and visas, job seeking, qualifications, knowledge of the German language, language courses, the world of work and formalities in everyday life, especially for foreign skilled workers.
Com cung cấp thông tin về giấy phép lao động và thị thực, tìm kiếm việc làm, trình độ, kiến thức về tiếng Đức, các khóa học ngôn ngữ, thế giới công việc và thủ tục trong cuộc sống hàng ngày, đặc biệt là cho những người lao động có tay nghề từ nước ngoài.Persons who are on unemployment allowance shall be suspended from enjoying unemployment allowancewhen they do not inform about their monthly job seeking as specified in Article 52 of this Law.
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệpkhi không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định tại Điều 52 của Luật này.The latest report of TopDev shows that until December 2017, job seeking in the field of cryptocurrency- an application of blockchain technology- in Vietnam doubled this time in 2016.
Báo cáo mới nhất từ TopDev cho biết, tính đến tháng 12/ 2017, lượng tìm kiếm việc làm liên quan đến lĩnh vực tiền điện tử( cryptocurrency)- một ứng dụng của công nghệ blockchain, tại Việt Nam đã tăng gấp đôi so với cùng kỳ năm 2016.Mr. Ise Yoji and other leaders of JCFL warmly welcomed the delegation, openly shared with the ULIS's staff about their management,student support and especially experience on career orientation and job seeking for students.
Chủ tịch Ise Yoji và các lãnh đạo của JCFL đã nhiệt tình tiếp đón Đoàn, cởi mở chia sẻ với các cán bộ của ULIS về công tác quản lý, công tác hỗ trợ sinh viên, đặc biệt là kinhnghiệm hỗ trợ hướng nghiệp và tìm việc làm cho sinh viên.When used in a job seeking context, a CV(also sometimes referred to as just a vita) is a detailed accounting of not only a person's past history of education, experiences and qualifications but also related accomplishments and is generally used when an individual is looking for a job..
Khi được sử dụng trong ngữ cảnh tìm kiếm việc làm, một CV( đôi khi được gọi là chỉ là một vita) là một bản lược sử không chỉ về giáo dục, kinh nghiệm và trình độ mà còn được được sử dụng như một công cụ hữu ích khi một cá nhân đang tìm kiếm một công việc..Not only does the program provide new job opportunities, but Career Connections offers a host of career development tools such as self-assessments, tools to develop resumes,and articles on various job seeking strategies within the company.
Không chỉ giới thiệu những cơ hội nghề nghiệp mới, Chương trình Kết nối Sự nghiệp còn giới thiệu về một loạt các công cụ phát triển sự nghiệp như các phương pháp tự đánh giá, các công cụ phát triển lý lịch xin việc vàcác bài báo về các chiến lược tìm việc khác nhau trong công ty.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0338 ![]()
![]()
job seekers canjob seriously

Tiếng anh-Tiếng việt
job seeking English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Job seeking trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Job seeking trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - búsqueda de empleo
- Người pháp - recherche d'emploi
- Tiếng đức - arbeitssuche
- Thụy điển - arbetssökning
- Người hy lạp - αναζήτηση εργασίας
- Người ăn chay trường - търсенето на работа
Từng chữ dịch
jobcông việcviệc làmjobdanh từjobnghềgiópseekingtìm kiếmtìm cáchseekingđộng từmuốnnhằmseekingseektìm kiếmtìm cáchtìm sựseekđộng từmuốnseekdanh từseekTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Job Search Nghĩa Là Gì
-
Job Search Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Ý Nghĩa Của Job Search Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Job Search Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Job Search - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
Job Search Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Định Nghĩa Job Search Là Gì?
-
Job Search Engine Là Gì? Vì Sao Những Website Tuyển Dụng Hàng ...
-
Từ điển Anh Việt "job Search" - Là Gì?
-
Job Search Nghĩa Là Gì?
-
Job Seeker Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Job Seeker Trong Câu Tiếng Anh
-
Search Result For Keyword ý Nghĩa Quảng Cáo - Page 1 - CareerBuilder
-
Job Là Gì? Job Nghĩa Tiếng Việt Là Gì - Trường THPT Phạm Hồng Thái
-
Nghĩa Của Từ Job - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha