Job - Wiktionary Tiếng Việt

job
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Nội động từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Chia động từ
    • 1.6 Danh từ
      • 1.6.1 Thành ngữ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tham khảo
  • 4 Tiếng Shompen
    • 4.1 Danh từ
    • 4.2 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɑːb/
Hoa Kỳ[ˈdʒɑːb]

Danh từ

job /ˈdʒɑːb/

  1. việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán. to make a goof job of it — làm tốt một công việc gì to make a bad job of it — làm hỏng một công việc gì to work by the job — làm khoán old jobs — công việc vặt
  2. (Thông tục) Công ăn việc làm. in search of a job — đi tìm công ăn việc làm out of job — thất nghiệp to lose one's job — mất công ăn việc làm
  3. Việc làm ăn gian lận để kiếm chác.
  4. Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc. bad job — việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu good job — tình hình công việc làm ăn tốt
  5. Cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).
  6. Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa).

Thành ngữ

  • job of work: Việc làm ăn khó khăn vất vả.
  • to do somebody's job; to do the job for somebody: Làm hại ai, gây tai hại cho ai.
  • to give something up as a bad job: Từ chối không làm việc gì.
  • job lot:
    1. Lô hàng mua trữ để đầu cơ.
    2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp.
  • to lie down on the job: Làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng.
  • on the job:
    1. (Từ lóng) Đang làm, đang hoạt động.
    2. Bận rộn.
  • to put up a job on somebody: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chơi xỏ ai một vố.

Nội động từ

job nội động từ /ˈdʒɑːb/

  1. Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt.
  2. Đầu cơ.
  3. Làm môi giới chạy hành xách.
  4. Xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác.
  5. Buôn bán cổ phần (chứng khoán).
  6. (Job at) Đâm, thúc.

Ngoại động từ

job ngoại động từ /ˈdʒɑːb/

  1. Thuê (ngựa, xe... ); cho thuê (ngựa, xe... ).
  2. Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc).
  3. Mua bán đầu cơ (hàng).
  4. Lợi dụng (chức vụ... ) để xoay sở kiếm chác.
  5. Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).
  6. Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa).

Chia động từ

job
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to job
Phân từ hiện tại jobbing
Phân từ quá khứ jobbed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại job job hoặc jobbest¹ jobs hoặc jobbeth¹ job job job
Quá khứ jobbed jobbed hoặc jobbedst¹ jobbed jobbed jobbed jobbed
Tương lai will/shall² job will/shall job hoặc wilt/shalt¹ job will/shall job will/shall job will/shall job will/shall job
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại job job hoặc jobbest¹ job job job job
Quá khứ jobbed jobbed jobbed jobbed jobbed jobbed
Tương lai were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại job let’s job job
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

job nội động từ /ˈdʒɑːb/

  1. (+ at) Đâm, [[thúc[dʤoub]]].

Chia động từ

job
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to job
Phân từ hiện tại jobbing
Phân từ quá khứ jobbed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại job job hoặc jobbest¹ jobs hoặc jobbeth¹ job job job
Quá khứ jobbed jobbed hoặc jobbedst¹ jobbed jobbed jobbed jobbed
Tương lai will/shall² job will/shall job hoặc wilt/shalt¹ job will/shall job will/shall job will/shall job will/shall job
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại job job hoặc jobbest¹ job job job job
Quá khứ jobbed jobbed jobbed jobbed jobbed jobbed
Tương lai were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job were to job hoặc should job
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại job let’s job job
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

job (job) /ˈdʒɑːb/

  1. (Kinh thánh) Giốp.
  2. Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng.

Thành ngữ

  • Job's comforter: Người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ.
  • Job's news: Tin buồn.
  • this would try the patience of Job: Làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “job”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dʒɔb/

Danh từ

Số ít Số nhiều
job/dʒɔb/ jobs/dʒɔb/

job /dʒɔb/

  1. Việc làm kiếm tiền (tạm thời). monter le job à quelqu'un — lừa ai se monter le job — tự dối mình, có ảo tưởng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “job”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tham khảo

sửa

Tiếng Shompen

sửa

Danh từ

sửa

job

  1. lửa.

Tham khảo

sửa
  • Roger Blench (2007) The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=job&oldid=2210196”

Từ khóa » Job Số ít