→ Journey, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "journey" thành Tiếng Việt

hành trình, chặng đường đi, cuộc hành trình là các bản dịch hàng đầu của "journey" thành Tiếng Việt.

journey verb noun ngữ pháp

A set amount of travelling, seen as a single unit; a discrete trip, a voyage. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành trình

    noun

    trip, a voyage

    The last leg of our journey will be the most difficult.

    Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.

    en.wiktionary2016
  • chặng đường đi

    The pain all through my leg was excruciating, and for that entire journey, I assumed that I was dying.

    Cơn đau lan khắp chân tôi thật dữ dội và trong suốt chặng đường đi, tôi nghĩ rằng tôi sắp chết.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • cuộc hành trình

    noun

    The last leg of our journey will be the most difficult.

    Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quâng đường đi
    • trình
    • chuyến đi
    • lộ trình
    • lộ
    • quãng đường
    • quãng đường đi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " journey " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Journey proper

A female given name

+ Thêm bản dịch Thêm

"Journey" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Journey trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "journey" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Journey đặt Câu