Nghĩa Của Từ Trip - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /trip/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn
    Sự nếm trải (nhất là do thuốc gợi ảo giác gây ra)
    an acid trip một cuộc phiêu diêu do ngấm thuốc LSD
    (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển
    maiden trip chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
    (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời
    Sự vấp, sự bị ngáng, sự ngã, sự sẩy chân
    Mẻ cá câu được
    (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, ngắt (một cái máy)

    Nội động từ

    Vấp, vướng chân
    I tripped over, dropping the tray I was carrying tôi hụt chân, đánh rơi cái mâm đang bê xuống đất to trip over a stone vấp phải một hòn đá
    Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng
    to trip up the stairs đi nhẹ bước lên cầu thang
    (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời
    Đi dạo, làm một cuộc đi dạo

    Ngoại động từ

    Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã
    (hàng hải) thả trượt (neo)
    (kỹ thuật) nhả (máy)
    Đóng; nhả (cái ngắt điện, cái hãm); phát động, báo động
    to trip the shutter đóng cửa trập to trips the alarm phát tín hiệu báo động
    Làm cho ai vấp
    he tried to trip me up hắn định làm cho tôi vấp ngã to trip (something) up ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã he tried to trip me up nó định ngáng tôi
    Tóm được (ai) làm sai
    the lawyer tripped the witness up luật sư tóm được sai sót của nhân chứng
    Bẫy, khích

    Hình Thái Từ

    • Ved : Tripped
    • Ving: Tripping

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hành trình, chuyến đi, cuộc vượt biển, sự trật bánh, sự nhả, thiết bịnhả, cữ chặn, thả trượt (neo), nhả (máy)

    Cơ - Điện tử

    Thiết bị nhả, cữ chặn, cơ cấu tự động dừng ăndao, sự nhả khớp, (v) nhả, ngắt, lật

    Cơ khí & công trình

    hành trình du lịch

    Vật lý

    cấu lật
    chu kỳ khoan (kỹ thuật khoan)
    vòng quay khoan

    Điện

    nhẩy
    tác động (ngắt)

    Kỹ thuật chung

    cấu nhả
    chuyến đi
    trip purpose mục đích chuyến đi
    cơ cấu nhả
    cuộc hành trình
    trip meter or trip mileage counter đồng hồ đo quãng đường một cuộc hành trình
    ngắt
    feed trip lever ngắt chạy dao sympathetic trip hiện tượng ngắt giao cảm (của máy ngắt) trip lever cần ngắt trip relay rơle ngắt máy
    nhả khớp
    nhả
    nhả ra
    lật dừng chạy
    hành trình
    trip computer máy tính hành trình trip counter đồng hồ dặm hành trình trip counter hành trình kế trip distance độ dài của hành trình trip meter or trip mileage counter đồng hồ đo quãng đường một cuộc hành trình trip mileage indicator đồng hồ dặm hành trình trip mileage indicator hành trình kế trip purpose đích hành trình trip recorder bản ghi hành trình
    sự nhả

    Giải thích EN: To release or set into motion a lever, mechanism, or circuit.

    Giải thích VN: Nhả hay làm hoạt động một đòn bẩy, một cơ cấu hay một mạch.

    sự tách công suất
    sự trích công suất
    tháo ra
    trip (ing) sự tháo ra
    tách ra
    trip (ing) sự tách ra

    Kinh tế

    chuyến
    air trip accident tai nạn chuyến đi trên không business trip chuyến đi làm ăn cargo trip chuyến đi chở hàng circle trip chuyến đi vòng familiarization trip/tour chuyến đi familiarization trip/tour chuyến du lịch giới thiệu làm quen one-way trip chuyến không khứ hồi one-way trip chuyến một lượt one-way trip chuyến tới round trip chuyến đi khứ hồi round-trip time thời gian chuyển đi và về round-trip time thời gian chuyến đi về round-trip time thời gian chuyến hàng chở khứ hồi round-trip vessel chuyến tàu khứ hồi trial trip chuyến đi thử trial trip chuyến đi thử (của tàu, xe...) trip number số thứ tự của chuyến vacation trip chuyến đi nghỉ mát vacation trip chuyến du ngoạn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    cruise , errand , expedition , foray , hop * , jaunt , junket , outing , overnight , peregrination , ramble * , run , swing * , tour , travel , trek , voyage , weekend , bungle , fall , false move , false step , faux pas * , indiscretion , lapse , misstep , mistake , slip , stumble , excursion , erratum , inaccuracy , incorrectness , miscue , slip-up , phantasmagoria , phantasmagory , safari
    verb
    buck , canter , confuse , disconcert , fall over , founder , frolic , go headlong , go wrong , hop , lapse , lope , lose balance , lose footing , lurch , make a faux pas , miscalculate , misstep , pitch , play , plunge , skip , slide , slip , slip on , slip up , sprawl , spring , stumble , throw off , topple , tumble , unsettle , skitter , pass , peregrinate , travel , trek , throw , cruise , drive , errand , excursion , expedition , gallivant , hike , jaunt , journey , junket , outing , ride , safari , tour , voyage
    phrasal verb
    miscue , mistake , slip , slip up , stumble

    Từ trái nghĩa

    noun
    correction , fix
    verb
    correct , fix Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Trip »

    tác giả

    Admin, dzunglt, Khách, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, ho luan Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Journey đặt Câu