Kar - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Ca Tua Hiện/ẩn mục Tiếng Ca Tua
    • 1.1 Danh từ
    • 1.2 Tham khảo
  • 2 Tiếng Na Uy Hiện/ẩn mục Tiếng Na Uy
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Từ dẫn xuất
    • 2.2 Danh từ
      • 2.2.1 Từ dẫn xuất
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tiếng Thổ Gia Bắc Hiện/ẩn mục Tiếng Thổ Gia Bắc
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kar

  1. trống.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

Xác định Bất định
Số ít kar karet
Số nhiều kar kara, karene

kar

  1. Bình, chậu, vại, lu. Tøyet lå i vann i et stort kar. Det finnes brodne kar i alle land. — Xã hội nào cũng có người xấu.

Từ dẫn xuất

  • (1) karbad : Sự tắm bằng bồn.
  • (1) badekar: Bồn tắm.
  • (1) drikkekar: Vật dụng để uống.
  • (1) kokekar: Vật dụng để nấu.
  • (1) blodkar: Huyết quản.
  • (1) hjerte- og karsykdommer : (Y) Bệnh (tim và) huyết quản.

Danh từ

Xác định Bất định
Số ít kar kar-en
Số nhiều kar-er kar-ene

kar

  1. Người đàn ông, gã đàn ông. Det var noe til kar. en kjekk kar Kom an, karer! en stor, kraftig kar å være kar om/for å gjøre noe — Có đủ sức làm việc gì. å være kar for sin hatt — Là người biết tự lập, tự chủ.

Từ dẫn xuất

  • (1) arbeidskar: Người đàn ông lao động giỏi.
  • (1) stallkar: Người quét dọn chuồng ngựa.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Thổ Gia Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/kʰa˨˩/

Danh từ

[sửa]

kar

  1. người.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kar&oldid=2300058” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Ca Tua
  • Danh từ tiếng Ca Tua
  • Mục từ tiếng Na Uy
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Na Uy
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Gia Bắc
  • Mục từ tiếng Thổ Gia Bắc
  • Danh từ tiếng Thổ Gia Bắc
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục kar 58 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Kar Nghĩa Là Gì