Kar - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Ca Tua
[sửa]Danh từ
[sửa]kar
- trống.
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kar | karet |
| Số nhiều | kar | kara, karene |
kar gđ
- Bình, chậu, vại, lu. Tøyet lå i vann i et stort kar. Det finnes brodne kar i alle land. — Xã hội nào cũng có người xấu.
Từ dẫn xuất
- (1) karbad gđ: Sự tắm bằng bồn.
- (1) badekar: Bồn tắm.
- (1) drikkekar: Vật dụng để uống.
- (1) kokekar: Vật dụng để nấu.
- (1) blodkar: Huyết quản.
- (1) hjerte- og karsykdommer gđ: (Y) Bệnh (tim và) huyết quản.
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kar | kar-en |
| Số nhiều | kar-er | kar-ene |
kar gđ
- Người đàn ông, gã đàn ông. Det var noe til kar. en kjekk kar Kom an, karer! en stor, kraftig kar å være kar om/for å gjøre noe — Có đủ sức làm việc gì. å være kar for sin hatt — Là người biết tự lập, tự chủ.
Từ dẫn xuất
- (1) arbeidskar: Người đàn ông lao động giỏi.
- (1) stallkar: Người quét dọn chuồng ngựa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Thổ Gia Bắc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/kʰa˨˩/
Danh từ
[sửa]kar
- người.
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Gia Bắc
- Mục từ tiếng Thổ Gia Bắc
- Danh từ tiếng Thổ Gia Bắc
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Kar Nghĩa Là Gì
-
KAR Là Gì? -định Nghĩa KAR | Viết Tắt Finder
-
"kar" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kar Trong Tiếng Việt. Từ điển Séc-Việt
-
Kar Là Gì, Nghĩa Của Từ Kar | Từ điển Anh - Việt
-
KAR định Nghĩa: Key Người đại Diện Tài Khoản - Phong Thủy
-
'kar' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
KAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trên Facebook Thông Dụng Nhất Hiện Nay
-
Ea Kar Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ea Kar Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Don Vi Kar Là Gì
-
Ea Kar – Wikipedia Tiếng Việt
-
Du Lịch Lữ Hành – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 7 Ấn Tượng Việt Nam: Nâm Kar, Ngọn Núi Lửa đẹp Bậc Nhất Đắk ...
-
Ý Nghĩa Tên Các địa Danh ở Tây Nguyên - Cưmgar