KẺ ĂN MÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KẺ ĂN MÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kẻ ăn màya beggarkẻ ăn xinngười ăn xinăn màyngười hành khấtbeggar

Ví dụ về việc sử dụng Kẻ ăn mày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hay bạn mơ mình là một kẻ ăn mày.Maybe you dreamt of being a foundling.Chúa Giêsu là Kẻ ăn mày- hãy cho một nụ cười.Jesus is the Beggar- to give him a smile.Thậm chí là chưa tin đến một nửa. Nên anh là kẻ ăn mày.We don't even halfway trust you, so you are a beggar.Em mới là kẻ ăn mày, Moses, đang cầu xin chàng ôm em trong vòng tay.I'm the beggar, Moses, begging you to hold me in your arms.Trong cái chết không ai là hoàng đế, không ai là kẻ ăn mày.In death nobody is an emperor and nobody is a beggar.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhổ lông màyNhưng, ngay bây giờ, những kẻ ăn mày khác đang vô cùng ghen tị.But, right now, these panhandlers were extremely jealous.Hai kẻ ăn mày chìa tay ra cho nhau, cả hai đều hy vọng người kia có tình yêu….Two beggars spreading their hands before each other, and both are hoping that the other has it….Bạn chấp nhận như một kẻ ăn mày, không như một vị vua- và sự khác nhau là rất lớn.One accepts like a beggar, not like a king and the difference is great.Bản thân họ bị buộc phải phục vụ kẻ thù hoặclà lang thang như kẻ ăn mày.They themselves will be forced to serve their enemies orwander the country like beggars.Broadway có thể cho cà-phê và bánh sandwich cho bất kỳ kẻ ăn mày nào, nhưng lại đòi hỏi tính kiên định ở những người đặt cược cao.Broadway will give any beggar a cup of coffee and a sandwich, but it demands persistence of those who go after the big stakes.Một số kẻ ăn mày đó rất táo tợn, đi thẳng đến chỗ tôi và nói ra những yêu cầu, những đứa nhút nhát lượn quanh quẩn cho đến khi thấy không có ai trong cửa hiệu.Some of these beggars were bold, coming straight to me and reciting their requests; the shy ones hung around until there was no one else in the shop.Qua hàng thế kỉ hắn đi thu thập những linh hồn của những thi sĩ, những tên thầy tu,những vị hoàng đế, kẻ ăn mày, nô lệ, nhà triết học, tội phạm và( đương nhiên) những vị anh hùng.Over the ages he has claimed the souls of poets, priests,emperors, beggars, slaves, philosophers, criminals and(naturally) heroes; no sort of soul escapes him.Một trong những người bạn của tôi, một người đã trở lại với niềm tin vào Đức Kitô sau khi đã trải qua tất cả mọi kinh nghiệm tôn giáo khả thi vàtưởng tượng, đã kể lại đời ông trong một cuốn sách gọi là Mendicante di luce[ Kẻ Ăn Mày Ánh Sáng].One of my friends, who returned to faith in Christ after having gone through all possible and imaginable religious experiences,recounted his life in a book called Mendicante di luce[Beggar of Light].Để chứng tỏ những người phản đối mình là sai lầm, ông tuyên thệ sống như một kẻ ăn mày đến lúc tìm được bằng hữu chân chính và thuyết phục mọi người tụ hợp lại giúp đỡ cư dân Shurima.To prove his detractors wrong, he swore an oath to live as a beggar until he made one true friend, convinced his people would rally to help their fellow Shuriman.Ngày 18 tháng 6 năm 1815, vào đúng giờ mà số phận châu Âu đang được quyết định ở trận Waterloo,một người đàn ông ăn mặc như kẻ ăn mày, lặng lẽ đi theo con đường từ Tulông đến Macxây.On the 18th June, 1815, at the very moment when the destiny of Europe was being decided at Waterloo,a man dressed like a beggar was silently following the road from Toulon to Marseilles.Từ thời xa xưa, một triết lý sống đã hình thành ở phương Đông, đó là nhà sư được bố thí như một quyền lợi,họ không phải là kẻ ăn mày, không phải là gánh nặng, cũng không phải là người lười biếng hay ăn chực.Through time immemorial a Way of Life has arisen in the East; a monk is fed as a right,he is not a beggar, not a burden, he is not a shiftless man nor a parasite.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 16, Thời gian: 0.0163

Từng chữ dịch

kẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthoseănđộng từeatdiningăndanh từfoodmàyđại từyouyourya

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kẻ ăn mày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kẻ ăn Mày Là Gì