Kè (thủy Lợi) – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Kè hay kè bờ hay bờ kè là dạng công trình bảo vệ bờ sông, bờ biển khỏi tác động xói lở gây ra bởi dòng chảy và sóng. Thông thường kè được thiết kế ở trên mái đê.
Các thông số
[sửa | sửa mã nguồn]Các thông số cơ bản của thiết kế kè gồm có:
- Cao trình đỉnh kè và chân kè: chính là giới hạn phạm vi bảo vệ của kè đối với bờ.
- Độ dốc mái: biểu thị theo tỉ lệ, chẳng hạn 1:3. Mái càng thoải (ít dốc) thì kè càng có tác dụng bảo vệ, nhưng giá thành sẽ đắt hơn (vì diện tích mặt kè lớn).
- Cấu tạo và kích thước lớp phủ: Lớp phủ mái kè phải được thiết kế đủ năng lực chống lại tác động của dòng chảy, sóng, v.v... Thông thường lớp phủ gồm những cấu kiện rời ghép với nhau. Giữa chúng có khe hở để cho nước bên trong thoát ra ngoài, tránh tác động của áp suất nước trong đất.
- Cấu tạo và kích thước lớp đệm: Lớp đệm nằm ngay dưới các cấu kiện của lớp phủ, có tác dụng ngăn không cho các hạt cát bị dòng thấm đẩy trào ra ngoài qua lớp phủ (ngăn hiện tượng xói ngầm). Lớp đệm đóng vai trò như một tầng lọc ngược với kích thước hạt cỡ hạt dăm, sạn, hoặc có thể dùng vải địa kĩ thuật.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Đê
- Xói lở
Tài liệu
[sửa | sửa mã nguồn]- K.W. Pilarczyk, Dikes and Revetment, Design, Maintenance and Safety Assessment. Taylor-Francis, 1998.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Thủy lợi
- Giải pháp công trình
- Nông nghiệp
- Đập
- Hồ học
- Sông
- Công trình biển
- Kỹ thuật môi trường
- Thành phần kiến trúc
- Phục hồi sinh thái
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » đập Kè Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "kè" - Là Gì? - Vtudien
-
Top 10 đập Kè Là Gì
-
Từ Kè Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Kè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
[PDF] "Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật" - JICA
-
Đập đá Phá Ke Là Gì
-
Ke Là Gì ? Hít Ke Cắn Kẹo, Kẻ Ke , Sập Xe, Phá Ke, Mối Nguy Từ Việc ...
-
Các Loại đập - Kỹ Thuật Thiết Kế Và Xây Dựng Khác Nhau
-
Ứng Dụng Kè Rọ đá Trong Công Trình Chỉnh Trị, Chống Xói Và Kè Bờ
-
Đập Chắn Sóng Và Kè Cảng - Công Trình Kết Cấu Biển Và Ven Biển
-
Đập Mỏ Hàn - SlideShare
-
Kè Là Gì, Nghĩa Của Từ Kè | Từ điển Việt - Việt
-
Công Tác Thiết Kế Công Trình Thủy Lợi Gồm Các Hạng Mục Sau