Từ điển Tiếng Việt "kè" - Là Gì? - Vtudien

- (đph) d. Cây cọ: Quạt lá kè.

- d. Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.

- d. Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói: Xây kè đắp đập.

công trình chỉnh trị sông, bờ biển chống xói lở bờ sông, bờ biển, bảo vệ đê, bờ của sông, bờ của biển khỏi bị dòng nước làm sụt lở. K thường làm bằng đá xây hoặc đá xếp, bằng bê tông; cũng có thể bằng các hàng cọc tre, gỗ được đóng xuống đất để giữ các cũi tre, gỗ mà bên trong cũi là đất, đá. Có nhiều loại K: K lát mái, K hộ bờ, K mềm (bãi cây chìm), K mỏ hàn, K chắn, K hướng dòng. K chữ T có bình diện dạng chữ T, có phần nhô ra như mỏ hàn và có phần hướng dòng K ngầm, K tạm thời.

pd. Công trình thường bằng đá để bảo vệ bờ sông bờ biển chống xói lở. Xây kè dọc bờ sông.nd. Loại cây có lá xòe lớn, phơi khô dùng làm tơi, nón. Nón lá kè.nđg.1. Theo sát một bên. Đi kè bên mẹ. 2. Cặp vào nách hay quàng tay để dìu đi. Phải có người kè mới đi được.

xem thêm: kè, đập

Từ khóa » đập Kè Là Gì