Kẻ Xấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ kẻ xấu tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm kẻ xấu tiếng Nhật kẻ xấu (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ kẻ xấu

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kẻ xấu tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kẻ xấu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kẻ xấu tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - あくだま - 「悪玉」 - [ÁC NGỌC] - あくにん - 「悪人」 - あくやく - 「悪役」 - [ÁC DỊCH] - わるもの - 「悪者」

Ví dụ cách sử dụng từ "kẻ xấu" trong tiếng Nhật

  • - ngăn cho súng không rơi vào tay kẻ xấu:個人情報が悪人の手に渡らないようにする
  • - kẻ xấu xa nhất (không còn ai hơn):この上ない悪人
  • - trở thành kẻ xấu:悪役になる
  • - coi là kẻ xấu:悪役と見なす
  • - trong các phim phương Tây , kẻ xấu thường bị phát hiện nhanh chóng:西部劇では、悪役はすぐに見分けがついたものだ。
  • - Ông ta bị báo chí cho là kẻ xấu:彼はメディア[マスコミ]に悪者扱いされている。
  • - Nỗi sợ hãi mang tính toàn cầu về kho vũ khí hạt nhân của Pakistan khi nó nằm trong tay kẻ xấu:パキスタンの貯蔵核兵器が悪者の手に渡るという世界的懸念
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kẻ xấu trong tiếng Nhật

* n - あくだま - 「悪玉」 - [ÁC NGỌC] - あくにん - 「悪人」 - あくやく - 「悪役」 - [ÁC DỊCH] - わるもの - 「悪者」Ví dụ cách sử dụng từ "kẻ xấu" trong tiếng Nhật- ngăn cho súng không rơi vào tay kẻ xấu:個人情報が悪人の手に渡らないようにする, - kẻ xấu xa nhất (không còn ai hơn):この上ない悪人, - trở thành kẻ xấu:悪役になる, - coi là kẻ xấu:悪役と見なす, - trong các phim phương Tây , kẻ xấu thường bị phát hiện nhanh chóng:西部劇では、悪役はすぐに見分けがついたものだ。, - Ông ta bị báo chí cho là kẻ xấu:彼はメディア[マスコミ]に悪者扱いされている。, - Nỗi sợ hãi mang tính toàn cầu về kho vũ khí hạt nhân của Pakistan khi nó nằm trong tay kẻ xấu:パキスタンの貯蔵核兵器が悪者の手に渡るという世界的懸念,

Đây là cách dùng kẻ xấu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kẻ xấu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới kẻ xấu

  • yếu tố cần thiết tiếng Nhật là gì?
  • lão ấy tiếng Nhật là gì?
  • sự đồng tính luyến ái tiếng Nhật là gì?
  • hồ sơ nhập học tiếng Nhật là gì?
  • rắn lục tiếng Nhật là gì?
  • lãnh đạo tiếng Nhật là gì?
  • giá trong nước tiếng Nhật là gì?
  • lệ tiếng Nhật là gì?
  • giai đoạn bắt đầu cuộc chiến đấu tiếng Nhật là gì?
  • bản tệ tiếng Nhật là gì?
  • tàu lửa tiếng Nhật là gì?
  • sinh bệnh tiếng Nhật là gì?
  • tính hám lợi tiếng Nhật là gì?
  • đường hầm ngầm tiếng Nhật là gì?
  • cột tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Kẻ Xấu Trong Tiếng Anh Là Gì