Kênh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phủ dụ Tiếng Việt là gì?
  • vó câu Tiếng Việt là gì?
  • mỹ quan Tiếng Việt là gì?
  • quả phụ Tiếng Việt là gì?
  • An Lập Tiếng Việt là gì?
  • phi cơ Tiếng Việt là gì?
  • khả như Tiếng Việt là gì?
  • thuỷ đạo Tiếng Việt là gì?
  • lên cơn Tiếng Việt là gì?
  • thả Tiếng Việt là gì?
  • kế mẫu Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Đỉnh Tiếng Việt là gì?
  • ngát Tiếng Việt là gì?
  • nhục nhãn nan tri Tiếng Việt là gì?
  • cố đô Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kênh trong Tiếng Việt

kênh có nghĩa là: - 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. . . Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình.. - 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên.. - tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh.

Đây là cách dùng kênh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kênh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dòng Kênh Là Gì