KÊNH TẦN SỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KÊNH TẦN SỐ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kênh tần sốfrequency channelskênh tần sốfrequency channelkênh tần sốchannel frequencykênh tần số

Ví dụ về việc sử dụng Kênh tần số trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kênh Tần số Nguồn RF.Channel Frequency RF Power.Chứa đựng 16 kênh tần số.It has 16 channel frequencies.Mỗi kênh tần số có thể được điều khiển riêng và đồng thời.Each frequency channel can be controlled separately and simultaneously.Lựa chọn nhiều kênh tần số.Multiple frequency channels selection.Thiết lập kênh tần số hoạt động và công suất phát của hệ thống.Can set-up operating frequency channels and output power of the system.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdân số hơn số nguyên dương tần số mới con số rất lớn tần số rất cao dân số đang già tần số rất thấp số lượng không rõ số lượng giống số lượng rất cao HơnSử dụng với động từđại đa sốsố liệu thống kê tăng số lượng số người chết quay sốsố lượng đặt hàng tăng dân sốđếm sốtheo số lượng doanh số bán lẻ HơnSử dụng với danh từsố lượng dân sốkỹ thuật sốsố tiền con sốtổng sốđa sốtần sốsố điện thoại số phận HơnCông nghệ này giúpsử dụng hiệu quả nhất mọi kênh tần số truy cập.This technology makes the most efficient use of every visited frequency channel.Núm, cung cấp tối đa 10 kênh tần số khả thi, và hỗ trợ tối đa 4 bộ làm việc.Knob, which provides maximum 10 workable frequency channels, and supports maximum 4 sets working.Tập kênh con khác nhau trong cùng một kênh tần số.It travels through different channels in the same frequency band.Kế hoạch kênh tần số của Tháp truyền hình Bình Nhưỡng( 2015)[ 1] và các kênh IPTV Manbang( 2016).Frequency channels plan of Pyongyang TV Tower(2015)[1] and the Manbang IPTV channels(2016).Ngoài ra, Sơn cũng đã phát triển một phương pháp có thể đọc dữ liệu từ một số kênh tần số với một đi- ốt quang.In addition,he has developed a method that makes possible to read data from several frequency channels with a single photodiode.Dải tần số ISM 5GHz, tối đa 10 kênh tần số được chọn bởi núm người dùng, cùng tồn tại với WIFI.GHz ISM frequency band, maximum 10 frequency channels selected by user knob, coexist with WIFI.Susrsa một bộ lọc chéo có thểchuyển đổi các tín hiệu âm thanh trên tầng 1- 3 kênh tần số cho loa 8ohm trở kháng khác nhau.Susrsa a crossover filter canswitch the audio signal on floors 1-3 channels of frequency for various impedance 8ohm loudspeakers.Hạn chế chính là kênh tần số tương tự được sử dụng cho cả hai thứ, vì vậy chỉ có một người có thể nói chuyện cùng một lúc.The main drawback is that the same frequency channel is used for both things, so only one person can talk at a same time.Thám tử, ta có thể có 1 tá bộ đàm UHF cài trong phòng này,và mỗi cái điều chỉnh đến mỗi kênh tần số cài sẵn không?Detective, can we get a dozen uhf radios set up in this room,And each of them tuned to each of the preset channel frequencies?Nhờ đó anhđã tăng tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên một kênh tần số từ 40 Gbps trên 256 Gbp: một kỷ lục thế giới.Thanks to this,he has managed to increase the maximum data rate on a frequency channel from 40 gigabytes to 256 gigabytes per second: a world record.Đối với NTSC, Beta HiFi đã hoạt động bằng cách đặt một cặp sóng mang FM giữa các sóng mang( C) và độ chói( Y),một quá trình được gọi là ghép kênh tần số.For NTSC, Betahifi worked by placing a pair of FM carriers between the chroma(C) and luminance(Y) carriers,a process known as audio frequency modulation.Hệ thống truyền tải và Air Unit được trang bị với tám kênh tần số 5,8 GHz, cho phép tối đa tám máy bay không người lái bay cùng lúc dưới một hệ thống.The light transmits to eight 5.8GHz frequency channels, allowing up to eight drones to fly simultaneously under one system.Băng tần không dây mà tín hiệu được phát ra,kênh được sử dụng và chiều rộng của kênh tần số( 20, 40 hoặc 80 MHz).The wireless band on which signal is emitted, the channel used,and the width of the frequency channel(20, 40 or 80 MHz).Đầu thu sóng có thể hoạt động với hơn 200 kênh tần số cho phép người sử dụng thoải mái lựa chọn để không trùng với tần số của các dòng micro khác.The receiver can operate with more than 200 frequency channels that allow users to freely choose not to match the frequencies of other microphones.Công nghệ 5G dự kiến sẽ cung cấp một băng tần mới( rộng hơn nhiều so với trước đó) cùng với băng thôngquang phổ rộng hơn cho mỗi kênh tần số.The 5G technology is expected to provide a new(much wider than the previous one)frequency bands along with the wider spectral bandwidth per frequency channel.Theo Thông tư này, Đài Tiếng nói Việt Nam( VOV)được phân bổ kênh tần số cụ thể tại 81 điểm phát sóng đối với 8 kênh chương trình của VOV trên cả nước.According to this Circular, the Voice of Viet Nam(VOV)is allocated the specific frequency channel at 81 broadcasting points for 8 programchannels of VOV nationwide.Fluke( Everett, Washington) đã phát triển một loại vôn kế số có thể nhận tín hiệu điện áp vàtruyền đi qua một kênh tần số radio chuyên biệt.Fluke(Everett, Wash ington) developed a digital voltmeter that could be configured to accept a voltage signal andtransmit the signal over a dedicated radio frequency channel.Các hệ thống trong tai cho tất cả các nghệ sĩ đều Shure PSM ®1000, và Stoffo xóa 30 kênh tần số UHF bằng cách sử dụng các hệ thống liên lạc nội bộ hẹp RAD UV- 1G, hoạt động trong các băng tần VHF.The in-ear systems for all musicians were Shure PSM® 1000,and Stoffo cleared 30 channels of UHF frequencies by using narrowband RAD UV-1G intercom systems, which operate in the VHF band.Tần số gây nhiễu và Công suất đầu ra được điều chỉnh thông qua điều khiển từ xa LANhoặc điều khiển từ xa Internet, Bất kỳ kênh tần số nào trong một mô- đun đều có thể được chọn để chặn;Jamming frequency and Output power are adjustable via LAN remote control orInternet remote control, Any frequency channel within one module can be selected to be blocked;Thông tư số 37/ 2017/ TT- BTTTT quy hoạch sử dụng kênh tần số cho phát thanh FM, bao gồm việc bố trí vàquy định điều kiện sử dụng kênh tần số cho phát thanh FM băng tần 87- 108 MHz và quy định điều kiện sử dụng tần số đối với các đài truyền thanh không dây, các đài phát lại phát thanh FM.Circular No. 37/2017/TT-BTTTTplanning the use of the FM channel for radio broadcasting,including the arrangement and conditions for the use of the frequency channel for 87-108 MHz FM radio and regulation on the use of radio frequencies for radio stations and FM radio stations.Vùng phủ sóng tín hiệu của một khu vực nhất định có thể được cung cấp bởi một số máy phát, truyền tín hiệu đa kênh của truyền hình kỹ thuật số hoặctín hiệu vô tuyến trong kênh tần số giống hệt nhau.The signal coverage of a certain area can be provided by a number of transmitters,transmitting the multiplex of digital television or radio signals in the identical frequency channel.Sự khác biệt lớn giữa hai tiêu chuẩn là việc phân chia kênh tần số không dây thành nhiều kênh chuyên dụng bằng kỹ thuật Đa truy nhập phân chia tần số trực giao( OFDMA), có nghĩa là mỗi người dùng được kết nối với thiết bị tương thích Wi- Fi 6 sẽ được hưởng lợi từ băng thông chuyên dụng, do đó tránh tắc nghẽn mạng.The big difference between the two standards is the division of a wireless frequency channel into several dedicated channels using the technique Orthogonal Frequency-Division Multiple Access(OFDMA), which means that each user connected to a Wi-Fi 6 compatible device will benefit from a dedicated bandwidth, thus avoiding network congestion.Do đó, rõ ràng là các mạng tần số đơn của các máy phát kỹ thuật số có thể cải thiện đáng kể việc sử dụng các dải tần và kênh tần số cũng như cân bằng năng lượng của các máy phát kỹ thuật số..It is thus obvious that single frequency networks of digital transmitters may considerably improve the utilization of frequency bands and channels as well as energy balance of digital transmitters.Chọn đúng kênh và tần số.Choose the right channel and frequency.Thiết bị phải có khả năng hoạt động trên cả kênh một tần số và kênh hai tần số, vận hành bằng tay( đơn công).The equipment shall be capable of operating on single frequency and two-frequency channels with manual control.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 578, Thời gian: 0.0194

Từng chữ dịch

kênhdanh từchannelcanalchannelscanalskênhđộng từfunneltầndanh từfrequencyqinbandinverterspectrumsốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanysome kênh suezkênh thép

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kênh tần số English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kênh Tần Số Tiếng Anh Là Gì