Kéo Co Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- kéo co
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
kéo co tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ kéo co trong tiếng Trung và cách phát âm kéo co tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kéo co tiếng Trung nghĩa là gì.
kéo co (phát âm có thể chưa chuẩn)
拔河 《一种体育运动, 人数相等的两队队员, 分别握住长绳两端, 向相反方向用力拉绳, 把绳上系着标志的一点拉过规定界限为胜。 >拖; 牵缠不休。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 拔河 《一种体育运动, 人数相等的两队队员, 分别握住长绳两端, 向相反方向用力拉绳, 把绳上系着标志的一点拉过规定界限为胜。 >拖; 牵缠不休。Nếu muốn tra hình ảnh của từ kéo co hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- trình tiếng Trung là gì?
- dầu đậu phộng tiếng Trung là gì?
- tất dài tiếng Trung là gì?
- 联系地址 tiếng Trung là gì?
- anh em khinh trước, làng nước khinh sau tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của kéo co trong tiếng Trung
拔河 《一种体育运动, 人数相等的两队队员, 分别握住长绳两端, 向相反方向用力拉绳, 把绳上系着标志的一点拉过规定界限为胜。 >拖; 牵缠不休。
Đây là cách dùng kéo co tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kéo co tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 拔河 《一种体育运动, 人数相等的两队队员, 分别握住长绳两端, 向相反方向用力拉绳, 把绳上系着标志的一点拉过规定界限为胜。 >拖; 牵缠不休。Từ điển Việt Trung
- lọc gió tiếng Trung là gì?
- bể lặng trời trong tiếng Trung là gì?
- máy ép dung dịch dầu tiếng Trung là gì?
- hở răng tiếng Trung là gì?
- dân tộc A Xương tiếng Trung là gì?
- thị hiếu tiếng Trung là gì?
- bạc màu tiếng Trung là gì?
- nhà hàng buffet tiếng Trung là gì?
- đại trị tiếng Trung là gì?
- cây tầm tiếng Trung là gì?
- rèn luyện qua thực tế tiếng Trung là gì?
- phòng ghi âm tiếng Trung là gì?
- hoa vi ô lét tiếng Trung là gì?
- giá trị tuyệt đối tiếng Trung là gì?
- con tính tiếng Trung là gì?
- nước mắt lưng tròng tiếng Trung là gì?
- bạo nghịch tiếng Trung là gì?
- ruộng cày thuê tiếng Trung là gì?
- đo đạc bước đầu tiếng Trung là gì?
- phê ý kiến tiếng Trung là gì?
- đon tiếng Trung là gì?
- tiến công quân thù tiếng Trung là gì?
- một chân dưới mồ tiếng Trung là gì?
- trái phiếu tiền tệ tiếng Trung là gì?
- bi tiếng Trung là gì?
- cái cán tiếng Trung là gì?
- sao hư tiếng Trung là gì?
- không đâu vào đâu tiếng Trung là gì?
- tự trọng tiếng Trung là gì?
- xám ngắt tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Kéo Co Tiếng Trung Là Gì
-
Trò Chơi Kéo Co Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
MỘT SỐ TRÒ CHƠI DÂN GIAN BẰNG TIẾNG TRUNG
-
Tên Các Trò Chơi Dân Gian Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Trò Chơi - đồ Chơi | THANHMAIHSK
-
Những Trò Chơi Dân Gian Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Dùng Văn Phòng - VINACOM.ORG
-
Thả Diều Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Giải Trí | Trò Chơi Dân Gian
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Kẹo - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng Trung ...
-
Kéo Co – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Đồ Chơi Trẻ Em
-
Cái Keo Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Bánh Kẹo Trong Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Băng Keo Giấy Tiếng Anh Là Gì? Tiếng Trung Là Gì?