"kèo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kèo Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"kèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kèo
kèo- noun
- horn
- bóp kèo: to blow one's horn bugle; trumplet; clarion
- horn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh kèo
một loại kết cấu dùng để đỡ mái, được chế tạo bằng gỗ, tre, kim loại, bê tông cốt thép, vv. K được cấu tạo bằng hệ thanh, trong đó thanh bên trên đặt theo độ dốc của mái và trực tiếp nhận tải trọng từ kết cấu mái. K được kê lên cột hoặc tường.
- dt. Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ: chọn gỗ làm kèo nhà.
nd. Thanh dài cứng chắc bằng tre hay gỗ, đặt từ nóc nhà xuống theo mái nhà để đỡ đòn tay và xà gỗ.Từ khóa » Kéo Trong Tiếng Anh Là Gì
-
KÉO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI KÉO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Scissors | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
CÁI KÉO - Translation In English
-
Kéo Bằng Tiếng Anh - Pull, Scissors, Draw - Glosbe
-
Cái Kéo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
'kéo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cái Kéo Tiếng Anh Là Gì Mô Tả Cái Kéo đọc Tiếng Anh Là Gì
-
CÂY KÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÁI KÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Kéo Bấm Chỉ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
"cái Kéo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Kéo Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Bánh Kẹo Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Kéo - Wiktionary Tiếng Việt