Kéo Ra Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Thông tin thuật ngữ kéo ra tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | kéo ra (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ kéo ra | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
kéo ra tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kéo ra trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kéo ra tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - ずらす - ひきだす - 「引き出す」 - ひきだす - 「引出す」 - ひきぬく - 「引き抜く」 - ひきぬく - 「引抜く」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "kéo ra" trong tiếng Nhật
- - kéo mũ về phía sau:帽子を後に〜
- - rút _ đô la tiền mặt ra khỏi ngân hàng:_ドル相当の現金を銀行から引き出す
- - lôi kéo người tài từ các công ty khác:他社から人材を引き抜く
- - kéo lên một bụi cỏ:草を束で引き抜く
- - Lôi kéo người từ phía đối phương về phía bên mình:相手チームの人を自分の方へ引き抜く
Tóm lại nội dung ý nghĩa của kéo ra trong tiếng Nhật
* v - ずらす - ひきだす - 「引き出す」 - ひきだす - 「引出す」 - ひきぬく - 「引き抜く」 - ひきぬく - 「引抜く」Ví dụ cách sử dụng từ "kéo ra" trong tiếng Nhật- kéo mũ về phía sau:帽子を後に〜, - rút _ đô la tiền mặt ra khỏi ngân hàng:_ドル相当の現金を銀行から引き出す, - lôi kéo người tài từ các công ty khác:他社から人材を引き抜く, - kéo lên một bụi cỏ:草を束で引き抜く, - Lôi kéo người từ phía đối phương về phía bên mình:相手チームの人を自分の方へ引き抜く,
Đây là cách dùng kéo ra tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kéo ra trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới kéo ra
- đã thành hiện thực tiếng Nhật là gì?
- một kin tiếng Nhật là gì?
- a-mi-ăng tiếng Nhật là gì?
- ngày hôm sau tiếng Nhật là gì?
- người đàn bà góa tiếng Nhật là gì?
- xe người kéo tiếng Nhật là gì?
- không có căn cứ tiếng Nhật là gì?
- Halogen tiếng Nhật là gì?
- cơ hai đầu tiếng Nhật là gì?
- đệ đơn kiện tiếng Nhật là gì?
- bộ ngực nhỏ tiếng Nhật là gì?
- việc nâng lên và hạ xuống tiếng Nhật là gì?
- vườn cây ăn quả tiếng Nhật là gì?
- thước khối tiếng Nhật là gì?
- kiếm Nhật tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Kéo Ra Trong Tiếng Nhật
-
Kéo Ra Tiếng Nhật Là Gì?
-
Kéo Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2: Mẫu Câu Thể Hiện Quan Hệ Kéo Theo, Phụ ...
-
Cái Kéo, Xanh Ngắt, Làm Bẩn Tiếng Nhật Là Gì ?
-
ý Nghĩa, Kéo Dài, Quan Khách Tiếng Nhật Là Gì ?
-
CÁC TRỢ TỪ TRONG TIẾNG NHẬT & "TẤT TẦN TẬT" 1001 CÁCH ...
-
Kéo Co - Từ điển Tiếng Nhật - Glosbe
-
Cách Dùng Trợ Từ Trong Tiếng Nhật Sao Cho Chuẩn?
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
NHỔ RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trường âm (tiếng Nhật) - Wikipedia
-
Những động Từ Ghép Trong Tiếng Nhật
-
Các Mẫu Hội Thoại Giao Tiếp Tiếng Nhật Cơ Bản
-
Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 Chỉ Lý Do, Nguyên Nhân
kéo ra (phát âm có thể chưa chuẩn)