KÊU ĐAU BỤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KÊU ĐAU BỤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kêucallcryaskaskedurgedđau bụngabdominal painupset stomachstomach paincolicstomach ache

Ví dụ về việc sử dụng Kêu đau bụng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Chúng tôi đã gọi bác sĩ vì George kêu đau bụng.).We called the doctor because George was complaining of a pain in his stomach.Mỗi khi tôi kêu đau bụng, mẹ tôi lại đưa tôi lọ thuốc đó," ông kể lại.Every time I complained about tummy pain, my mother would hand me a bottle,” he says.Chẳng bao lâu sau, vào nửa đêm, Charlotte bắt đầu nôn mửa và kêu đau bụng dữ dội.Soon after midnight, Charlotte began vomiting violently and complaining of pains in her stomach.Cô Nicola Goss,35 tuổi đã suy sụp haòn toàn sau khi kêu đau bụng và ốm sau khi một cục máu đông xuất hiện trong đường….Nicola Goss, 35, collapsed suddenly after complaining of stomach cramps and sickness after a blood clot developed in her bloodstream.Luật sư của ông Ampon Tangnoppakul ngày hôm nay cho hay thânchủ 62 tuổi của ông đã chết tại một bệnh viện trong tù sau khi kêu đau bụng.The lawyer of Ampon Tangnoppakul said Tuesday his62-year-old client died at a correctional hospital after complaining of stomach pains.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnỗi đauđau lưng đau bụng đau khớp đau họng đau ngực đau dạ dày đau cơ cảm giác đauđau chân HơnSử dụng với trạng từđau nhức đau cổ đau nặng bị đau dạ dày chấm dứt đau khổ vẫn đauđau nhiều bớt đaunhói đauđau bụng dưới HơnSử dụng với động từcảm thấy đaubị đau đầu giúp giảm đaugây đau đầu điều trị đaubị đau khổ bắt đầu đauquản lý đauchịu khổ đaukiểm soát đauHơnÔng Weil cho biết những đứa trẻ quá căng thẳng có thể kêu đau bụng hay đau đầu thay vì kể về sự căng thẳng ở trường học.Weil believes that stressed-out kids may complain of stomach pain or a headache instead of dealing with a stressful situation at school.Bạn cần lưu ý khi trẻ kêu đau bụng ở bụng dưới bên phải, đặc biệt nếu cơn đau nhiều và liên tục.You need to keep in mind when your child complains of abdominal pain in the right lower abdomen, especially if the pain is severe and constant.Cô bé cũng thường xuyên kêu với mẹ vì bị đau bụng.She complained constantly to her mother that her stomach hurt.Eira Barbara Khan, vợ của một trong những nạn nhân, nói với tờ Mid- Day Mumbai rằng chồng bà đã nhập viện sángsớm thứ Năm sau khi ông kêu“ buồn nôn và đau bụng”.Tayra Khan, wife of one of the victims, told Mumbai's Mid-Day newspaper that her husband wasadmitted to hospital early on Thursday after"he complained of vomiting and pain in the stomach".Lúc lên 5 tuổi, mẹ của bé gái nhận thấy bụng của con mình đang todần ra sau khi cô bé kêu than bị đau bụng.At the age of five,her mother noticed her growing abdomen after she complained about having stomach pains.Tối hôm đó, khoảng 20 nữ tù kêu than đau bụng và chết vì ăn quá nhiều đất sét.That night, some twenty women complained of pain and died as a result of having eaten too much clay.Thỉnh thoảng khi làm việc, các cá thể SCP- 039 sẽ ôm bụng và phát ra tiếng kêu đau đớn.Occasionally when working, instances of SCP-039 will clutch their abdomens and emit distressed vocalizations.Cậu kêu bị đau bụng và sau đó bắt đầu nôn mửa và co giật, báo cáo cho biết.He complained of having a stomach ache and then began vomiting and having convulsions, the report said.Và đó là lý do tại sao tôi kêu gọi Quốc hội- hai trong số các thượng nghị sĩ vĩ đại của chúng ta đang có mặt ở đây, rất nhiều thành viên Quốc Hội của chúng ta ở đây- tôi kêu gọi họ bảo vệ phẩm giá của cuộc sống và thông qua luật cấm phá thai thời kỳ cuối những đứatrẻ có thể cảm thấy đau đớn trong bụng mẹ của chúng.And that's why I have called on Congress- two of our great senators here, so many of our congressmen here- I called upon them to defend the dignity of life and to pass legislation prohibiting late-term abortion ofchildren who can feel pain in their mother's womb.Và đó là lý do tại sao tôi kêu gọi Quốc hội- hai trong số các thượng nghị sĩ vĩ đại của chúng ta đang có mặt ở đây, rất nhiều thành viên Quốc Hội của chúng ta ở đây- tôi kêu gọi họ bảo vệ phẩm giá của cuộc sống và thông qua luật cấm phá thai thời kỳ cuối những đứatrẻ có thể cảm thấy đau đớn trong bụng mẹ của chúng.[ vỗ tay].And that's why I have called on Congress- two of our great senators here, so many of our congressmen here- I called upon them to defend the dignity of life and to pass laws prohibiting late-term abortion ofchildren who can feel pain in their mother's womb.[applause]. Kết quả: 15, Thời gian: 0.0216

Từng chữ dịch

kêudanh từcallcryshoutkêuđộng từaskedurgedđaudanh từpainacheđauđộng từhurtđautính từpainfulsorebụngdanh từbellyabdomenstomachwombbụngtính từabdominal kêu lênkêu meo meo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kêu đau bụng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bụng Kêu Tiếng Anh Là Gì