Khá Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Chữ Nôm
- khá
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khá chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khá trong chữ Nôm và cách phát âm khá từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khá nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 3 chữ Nôm cho chữ "khá"可khả, khắc [可]
Unicode 可 , tổng nét 5, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ke3, ke4 (Pinyin); hak1 ho2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành◎Như: hứa khả 許可 ưng thuận◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.(Động) Hợp, thích nghi◇Trang Tử 莊子: Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).(Động) Khỏi bệnh◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.(Động) Đáng◎Như: khả quý 可貴 đáng quý, khả kính 可敬 đáng kính.(Phó) Có thể, được, đủ◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu 你可以走了 anh có thể đi được rồi◇Vương Sung 王充: Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.(Phó) Khoảng, ước chừng◇Vương Duy 王維: Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.(Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng◎Như: nhĩ khả tri đạo 你可知道 anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?(Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao◇Sầm Tham 岑參: Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.(Phó) Thật, thật là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.(Tính) Tốt, đẹp◎Như: khả nhân 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.(Danh) Họ Khả.Một âm là khắc(Danh) Khắc Hàn 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.Dịch nghĩa Nôm là:khả, như "khải ái; khả năng; khả ố" (vhn) khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả呵 a, ha [呵]
Unicode 呵 , tổng nét 8, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he1, a1, hao2 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha(Trạng thanh) Hình dung tiếng cười◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.(Động) Quát tháo◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.(Động) Hà hơi◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.Dịch nghĩa Nôm là:ha, như "cười ha hả" (vhn) há, như "há miệng" (btcn) hả, như "ha hả; hả hê" (btcn) hà, như "hà hơi" (btcn) khá, như "khá giả; khá khen" (btcn) khà, như "khề khà" (gdhn)坷 khả, kha [坷]
Unicode 坷 , tổng nét 8, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: ke3, ke1 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.Dịch nghĩa Nôm là:kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn) khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn) khú, như "dưa khú" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [坎坷] khảm kha, khảm khả
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khá chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 可 khả, khắc [可] Unicode 可 , tổng nét 5, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ke3, ke4 (Pinyin); hak1 ho2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 可 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành◎Như: hứa khả 許可 ưng thuận◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.(Động) Hợp, thích nghi◇Trang Tử 莊子: Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).(Động) Khỏi bệnh◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.(Động) Đáng◎Như: khả quý 可貴 đáng quý, khả kính 可敬 đáng kính.(Phó) Có thể, được, đủ◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu 你可以走了 anh có thể đi được rồi◇Vương Sung 王充: Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.(Phó) Khoảng, ước chừng◇Vương Duy 王維: Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.(Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng◎Như: nhĩ khả tri đạo 你可知道 anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?(Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao◇Sầm Tham 岑參: Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.(Phó) Thật, thật là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.(Tính) Tốt, đẹp◎Như: khả nhân 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.(Danh) Họ Khả.Một âm là khắc(Danh) Khắc Hàn 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.Dịch nghĩa Nôm là: khả, như khải ái; khả năng; khả ố (vhn)khá, như khá giả; khá khen (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả呵 a, ha [呵] Unicode 呵 , tổng nét 8, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he1, a1, hao2 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 呵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha(Trạng thanh) Hình dung tiếng cười◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.(Động) Quát tháo◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.(Động) Hà hơi◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.Dịch nghĩa Nôm là: ha, như cười ha hả (vhn)há, như há miệng (btcn)hả, như ha hả; hả hê (btcn)hà, như hà hơi (btcn)khá, như khá giả; khá khen (btcn)khà, như khề khà (gdhn)坷 khả, kha [坷] Unicode 坷 , tổng nét 8, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: ke3, ke1 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 坷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.Dịch nghĩa Nôm là: kha, như kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) (gdhn)khá, như khá giả; khá khen (gdhn)khú, như dưa khú (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [坎坷] khảm kha, khảm khảTừ điển Hán Việt
- băng thích từ Hán Việt là gì?
- ẩm hôi tẩy vị từ Hán Việt là gì?
- bá trọng từ Hán Việt là gì?
- kiệt hiệt từ Hán Việt là gì?
- cư tích từ Hán Việt là gì?
- công phu từ Hán Việt là gì?
- bá việt từ Hán Việt là gì?
- tín điều từ Hán Việt là gì?
- cường độ từ Hán Việt là gì?
- can chi từ Hán Việt là gì?
- kính đình từ Hán Việt là gì?
- đại liệm từ Hán Việt là gì?
- cưỡng hiếp từ Hán Việt là gì?
- ai điệu từ Hán Việt là gì?
- cảnh ngưỡng từ Hán Việt là gì?
- cựu thần từ Hán Việt là gì?
- cuồng sĩ từ Hán Việt là gì?
- ao chiến từ Hán Việt là gì?
- tín khẩu từ Hán Việt là gì?
- diệu toán từ Hán Việt là gì?
- dĩ hạ từ Hán Việt là gì?
- âm sắc từ Hán Việt là gì?
- ân mệnh từ Hán Việt là gì?
- an táng từ Hán Việt là gì?
- chiến lợi phẩm từ Hán Việt là gì?
- bản kiều từ Hán Việt là gì?
- kinh sư từ Hán Việt là gì?
- cử trường từ Hán Việt là gì?
- liệu lí từ Hán Việt là gì?
- sung dật từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Khá Hán Tự
-
Tra Từ: Khá - Từ điển Hán Nôm
-
Khá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
VÀI LƯU Ý VỀ LỚP TỪ GỐC HÁN “ĐỒNG TỰ DỊ NGHĨA” TRONG ...
-
Nguyễn đại Cồ Việt - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tự Nguyên Hán Tự - Những Câu Chuyện Về Chữ Hán Trong Tiếng Nhật
-
(PDF) 2018: GS.TS Lý Vận Phú: HÁN TỰ HỌC TÂN LUẬN (漢字學新 ...
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ