KHẢ NĂNG TRUYỀN ĐẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHẢ NĂNG TRUYỀN ĐẠT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhả năng truyền đạtability to communicatekhả năng giao tiếpkhả năng truyền đạtkhả năng liên lạckhả năng truyền thôngnăng lực giao tiếpnăng lực truyền đạtability to conveykhả năng truyền đạtkhả năng truyền tảikhả năng chuyển tảiability to impartkhả năng truyền đạtconveying capacity

Ví dụ về việc sử dụng Khả năng truyền đạt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có khả năng truyền đạt kinh nghiệm;Ability to convey the experience;Bạn cần phải có khả năng truyền đạt cảm xúc.You have to be able to convey emotions.Khả năng truyền đạt những nhu cầu và ước muốn của họ.Their ability to communicate their wishes and needs.Bảng liệt kê phạm vi khả năng truyền đạt của từng mô hình ở các tốc độ chuỗi khác nhau.The table lists the range of conveying capacity of each model at different chain speeds.Bạn có thể có tất cả trí lực của thế giới nhưng bạn phải có khả năng truyền đạt nó".You can have all the brainpower in the world, but you have to be able to transmit it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđạt điểm đạt khoảng đạt đỉnh điểm đạt điểm cao đạt thỏa thuận giá đạtđạt vị trí đạt kỷ lục tự do biểu đạtnhiệt độ đạtHơnSử dụng với trạng từđạt hơn đạt được khoảng sắp đạtđều đạtSử dụng với động từmuốn truyền đạtdự kiến đạtđạt được qua ước tính đạtcố truyền đạtHọ có khả năng truyền đạt một thông điệp theo cách độc đáo nhưng đơn giản của riêng họ.They have the ability to convey a message in their own unique but simple way.Good mặc sức đề kháng, tường hệ số ma sát thấp,kháng dòng chảy nhỏ, khả năng truyền đạt tuyệt vời.Good wear resistance, low wall friction coefficient, small flow resistance,excellent conveying ability.Ân tứ này là khả năng truyền đạt kiến thức và hướng dẫn người khác vào lẽ thật.Teaching is the ability to impart knowledge and to lead others into revealed truth.Bạn không thể trở thành một người giáo viên tốt nếukhông có khả năng truyền đạt với các em học sinh của mình.You would notmake a very effective teacher were you unable to communicate with your students.Tư duy tính toán là khả năng truyền đạt ý nghĩ của bạn một cách có cấu trúc và hợp lý.Computational thinking is the capability to communicate your thoughts in a logical and structured way.Thường được gọi là" King of Soul", ông nổi tiếng với khả năng truyền đạt cảm xúc mạnh mẽ thông qua tiếng nói của mình.Often called the“King of Soul”, he is renowned for an ability to convey strong emotion through his voice.Và một trong những siêu năng lực lớn nhất mà bạn, với tư cách cá nhân, có khả năng truyền đạt sự thật.And one of the biggest superpowers you, as an individual, have is the ability to communicate the facts.Biểu hiện bằng văn bản- Khả năng truyền đạt thông tin và ý tưởng bằng văn bản để người khác sẽ hiểu.Written Expression- The ability to communicate information and ideas in writing so others will understand.Nhiệm vụ này đòi hỏi kỹ năng biên tập và chỉnh sửa tỉ mỉ, và khả năng truyền đạt ý tưởng pháp lý phức tạp rõ ràng.This duty requires meticulous writing and editing skills, and an ability to convey complex legal ideas clearly.Sinek đã viết:“ Lãnh đạo đòi hỏi hai điều:một tầm nhìn về thế giới chưa tồn tại và khả năng truyền đạt nó.”.Simon Sinek said,“Leadership requires two things:a vision of the world that does not yet exist and the ability to communicate it.”.Không có lý do để tin rằng khả năng truyền đạt thông tin ở một tỷ lệ nhất định khác nhau theo giới tính, Cohen Priva nói.There is no reason to believe that the ability to convey information at a given rate differs by gender, Cohen Priva says.Wertz chia sẻ dấu hiệu đầu tiên của một doanh nhânlớn là một người có ý tưởng lớn và có khả năng truyền đạt nó cho người khác.The first sign of a great entrepreneur, Wertz says,is someone who has a big idea and the ability to impart it to others.Ngoài ra, tôi còn phải vượtqua sự thiếu tự tin và khả năng truyền đạt ý tưởng của mình với các học viên khác còn hạn chế.In addition, I had to overcome my insecurity and my inability to communicate my ideas to other practitioners.Cuối cùng, khả năng truyền đạt kết quả phân tích dữ liệu của chúng tôi bằng cách chia sẻ những phát hiện của chúng tôi với những người khác một cách có ý nghĩa.Last, of course, the ability to communicate the results of our data analysis by sharing our findings with others in a meaningful way.Không cần phải nói rằng các đoạn video có khả năng truyền đạt các thông điệp mạnh hơn gấp mười lần so với nội dung văn bản thuần túy.It goes without saying that videos have the ability to convey a message that is ten times more powerful than text content.Từ khả năng truyền đạt hiệu quả với sự sẵn sàng đảm nhiệm nhiều công việc xung quanh văn phòng, nhà tuyển dụng ngày nay tìm kiếm nhân viên với một loạt kỹ năng..From the ability to communicate effectively to the willingness to wear multiple hats around the office, employers today seek workers with a variety of the skills.Dù chúng ta sử dụng lời nói hay ra dấu bằng tay, khả năng truyền đạt suy nghĩ và cảm xúc của chúng ta là một món quà tuyệt diệu đến từ Đức Chúa Trời.Whether we use sounds from our mouth or signs with our hands, the ability to communicate our thoughts and feelings is a marvelous gift from God.Ưu điểm của im lặng đã được tái khám phá trong những năm vừa qua, với rất nhiều những nhận định của Đức Cố giáo hoàng Gioan Phaolô II vàcác giới chức Vatican ca ngợi khả năng truyền đạt ý nghĩa của nó trong một thế giới ồn ào náo động.The virtue of silence has been rediscovered in recent years, with numerous statements by the late Pope John Paul II andVatican officials praising its ability to convey meaning in a noisy world.Thứ hai, ngài bộc lộ khả năng truyền đạt và truyền cảm hứng của mình khi đưa ra lời phát biểu ngắn gọn nhưng mới mẻ của mình trong Đại hội đồng;Second, he had revealed his ability to communicate and inspire when he had given his brief but refreshing intervention in the General Congregation;Khả năng xuất sắc về kỹ thuật của chúng tôi có nghĩa là chúng tôi cóthể tạo ra các thành phần với khả năng truyền đạt quy mô, âm sắc, cao độ và động lực trong thực tế, bản chất thiết thực của một bản ghi âm.Our heritage of technicalexcellence means we can create components with the ability to communicate the scale, timbre, pitch, and dynamics, in fact, the very essence of a recording.Chất lượng lãnh đạo là khả năng truyền đạt thông tin của bất kỳ nội dung nào cho một người thuộc bất kỳ cấp độ phát triển nào, để thiết lập liên lạc thành công giữa hai bên tham chiến, để chuyển giao kiến thức của họ.Leadership quality is the ability to convey information of any content to a person of any level of development,to establish successful communication between two warring parties, to transfer their knowledge.Nội dung của phần Phần này củabài kiểm tra tập trung vào khả năng truyền đạt ý kiến và thông tin về các chủ đề hàng ngày và những kinh nghiệm hoặc tình huống thông thường bằng cách trả lời một loạt các câu hỏi.This part of the test focuses on the ability to communicate opinions and information on everyday topics and common experiences or situations by answering a range of questions.Một trong những thuộc tính lớn nhất của Edison là khả năng truyền đạt tiềm năng của những phát minh của ông cho các nhà đầu tư thông qua các đợt quảng cáo trên phương tiện truyền thông.One of Edison's greatest attributes was his ability to communicate the potential of his inventions to investors through publicity stunts in the media.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0285

Xem thêm

có khả năng truyền đạtbe able to communicatehave the ability to communicate

Từng chữ dịch

khảdanh từabilitypossibilitycapacitykhảtính từpossiblelikelynăngdanh từpowerenergyabilityfunctioncapacitytruyềndanh từtransmissiontransferinfusioncommunicationtruyềntính từtraditionalđạtđộng từreachhitachieveattainđạtdanh từgain S

Từ đồng nghĩa của Khả năng truyền đạt

khả năng giao tiếp khả năng liên lạc khả năng truyền tải khả năng truy xuất nguồn gốckhả năng truyền tải

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khả năng truyền đạt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Truyền đạt Trong Tiếng Anh Là Gì