Khắc Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- khắc
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khắc chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khắc trong chữ Nôm và cách phát âm khắc từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khắc nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 7 chữ Nôm cho chữ "khắc"㖪[㖪]
Unicode 㖪 , tổng nét 11, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: huo4, guo2 (Pinyin); gwok3 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như "khắc khoải" (vhn)克khắc [剋]
Unicode 克 , tổng nét 7, bộ Nhi 儿(ý nghĩa bộ: Trẻ con).Phát âm: ke4 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đảm đương, gách vác◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.(Động) Được, chiến thắng◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.(Động) Kiềm chế, ước thúc◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.(Động) Hạn định, ước định, hẹn◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.(Động) Khấu trừ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.(Động) Tiêu hóa◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram")◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.(Phó) Có thể◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như "khắc khoải" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc刻khắc [刻]
Unicode 刻 , tổng nét 8, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: ke4, qi4 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Khắc, chạm trổ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.(Động) Ghi nhớ, ghi chặt◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng 那段美好的回憶, 已深深的刻在我的心版上 cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.(Động) Bóc lột◎Như: khắc bác 刻剝 bóc lột của người.(Động) Hạn định◇Sử Khả Pháp 史可法: Khắc nhật tây chinh 刻日西征 (Phục đa nhĩ cổn thư 復多爾袞書) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc 高太尉你忒毒害, 恁地刻薄 (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu 刻漏Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắcNgày nay, mười lăm phút là một khắc.(Danh) Khoảng thời gian ngắn◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc 這家酬, 那家請, 略無虛刻 (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.(Phó) Ngay tức thì◎Như: lập khắc 立刻 lập tức.Dịch nghĩa Nôm là:khắc, như "điêu khắc; hà khắc; khắc khổ" (vhn) gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (btcn) khắt, như "khắt khe" (btcn) khấc, như "khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)" (btcn) lắc, như "lúc lắc" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc剋 khắc [克]
Unicode 剋 , tổng nét 9, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: ke4, la2 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đánh được, chiến thắng§ Thông khắc 克◎Như: kim khắc mộc 金剋木 loài kim chế phục được loài mộc◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hà hướng nhi bất khai, hà chinh nhi bất khắc 何向而不開, 何征而不剋 (Hoàn Đàm truyện 桓譚傳) Hướng nào mà không mở ra, trận đánh nào mà không chiến thắng.(Động) Ước thúc◎Như: khắc kỉ 剋己 chế ngự chính mình.(Động) Hạn định, ước hẹn◎Như: khắc kì 剋期 hẹn kì◇Tây sương kí 西廂記: Chuẩn bị diên tịch trà lễ hoa hồng, khắc nhật quá môn giả 准備筵席茶禮花紅, 剋日過門者 (Đệ ngũ bổn 第五本) Sửa soạn yến tiệc lễ biếu, hẹn ngày xuất giá.(Động) Giảm bớt, khấu trừ◎Như: khắc khấu 剋扣 xén bớt.(Động) Làm hại◇Tây du kí 西遊記: Giai nhân mệnh phạm Hoa Cái, phương da khắc nương 皆因命犯華蓋, 妨爺剋娘 (Đệ tứ thập tứ hồi) Đều vì cung mệnh phạm vào sao Hoa Cái, mà gây tổn hại đến cha mẹ.(Tính) Nghiêm ngặt◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thanh khắc khiết, thu hào chi đoan, vô tư lợi dã 清剋潔, 秋毫之端, 無私利也 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Thanh liêm nghiêm ngặt, chi li từng chút, không vì lợi riêng.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [烏剋蘭] ô khắc lan 2. [希拉剋] hi lạp khắc可khả, khắc [可]
Unicode 可 , tổng nét 5, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ke3, ke4 (Pinyin); hak1 ho2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành◎Như: hứa khả 許可 ưng thuận◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.(Động) Hợp, thích nghi◇Trang Tử 莊子: Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).(Động) Khỏi bệnh◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.(Động) Đáng◎Như: khả quý 可貴 đáng quý, khả kính 可敬 đáng kính.(Phó) Có thể, được, đủ◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu 你可以走了 anh có thể đi được rồi◇Vương Sung 王充: Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.(Phó) Khoảng, ước chừng◇Vương Duy 王維: Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.(Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng◎Như: nhĩ khả tri đạo 你可知道 anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?(Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao◇Sầm Tham 岑參: Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.(Phó) Thật, thật là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.(Tính) Tốt, đẹp◎Như: khả nhân 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.(Danh) Họ Khả.Một âm là khắc(Danh) Khắc Hàn 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.Dịch nghĩa Nôm là:khả, như "khải ái; khả năng; khả ố" (vhn) khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả嘓 quắc [啯]
Unicode 嘓 , tổng nét 14, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: guo1, guo5 (Pinyin); gwok3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Trạng thanh) Quắc quắc 嘓嘓: (1) Tiếng nuốt ực ực(2) Tiếng cóc nhái.Dịch nghĩa Nôm là:khoắc, như "khoắc khoải" (vhn) khắc, như "khắc khoải" (gdhn) quác, như "kêu quang quác" (gdhn) quạc, như "kêu quạc quạc" (gdhn) quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)尅 khắc [尅]
Unicode 尅 , tổng nét 10, bộ Thốn 寸(ý nghĩa bộ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)).Phát âm: ke4, jiang4, qiang1 (Pinyin); hak1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ khắc 剋.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khắc chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 㖪 [㖪] Unicode 㖪 , tổng nét 11, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: huo4, guo2 (Pinyin); gwok3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 㖪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như khắc khoải (vhn)克 khắc [剋] Unicode 克 , tổng nét 7, bộ Nhi 儿(ý nghĩa bộ: Trẻ con).Phát âm: ke4 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 克 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đảm đương, gách vác◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.(Động) Được, chiến thắng◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.(Động) Kiềm chế, ước thúc◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.(Động) Hạn định, ước định, hẹn◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.(Động) Khấu trừ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.(Động) Tiêu hóa◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh gram )◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.(Phó) Có thể◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như khắc khoải (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc刻 khắc [刻] Unicode 刻 , tổng nét 8, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: ke4, qi4 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 刻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Khắc, chạm trổ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.(Động) Ghi nhớ, ghi chặt◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng 那段美好的回憶, 已深深的刻在我的心版上 cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.(Động) Bóc lột◎Như: khắc bác 刻剝 bóc lột của người.(Động) Hạn định◇Sử Khả Pháp 史可法: Khắc nhật tây chinh 刻日西征 (Phục đa nhĩ cổn thư 復多爾袞書) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc 高太尉你忒毒害, 恁地刻薄 (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu 刻漏Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắcNgày nay, mười lăm phút là một khắc.(Danh) Khoảng thời gian ngắn◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc 這家酬, 那家請, 略無虛刻 (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.(Phó) Ngay tức thì◎Như: lập khắc 立刻 lập tức.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như điêu khắc; hà khắc; khắc khổ (vhn)gắt, như gắt gỏng; gắt gao; gay gắt (btcn)khắt, như khắt khe (btcn)khấc, như khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) (btcn)lắc, như lúc lắc (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc剋 khắc [克] Unicode 剋 , tổng nét 9, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: ke4, la2 (Pinyin); haak1 hak1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 剋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đánh được, chiến thắng§ Thông khắc 克◎Như: kim khắc mộc 金剋木 loài kim chế phục được loài mộc◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hà hướng nhi bất khai, hà chinh nhi bất khắc 何向而不開, 何征而不剋 (Hoàn Đàm truyện 桓譚傳) Hướng nào mà không mở ra, trận đánh nào mà không chiến thắng.(Động) Ước thúc◎Như: khắc kỉ 剋己 chế ngự chính mình.(Động) Hạn định, ước hẹn◎Như: khắc kì 剋期 hẹn kì◇Tây sương kí 西廂記: Chuẩn bị diên tịch trà lễ hoa hồng, khắc nhật quá môn giả 准備筵席茶禮花紅, 剋日過門者 (Đệ ngũ bổn 第五本) Sửa soạn yến tiệc lễ biếu, hẹn ngày xuất giá.(Động) Giảm bớt, khấu trừ◎Như: khắc khấu 剋扣 xén bớt.(Động) Làm hại◇Tây du kí 西遊記: Giai nhân mệnh phạm Hoa Cái, phương da khắc nương 皆因命犯華蓋, 妨爺剋娘 (Đệ tứ thập tứ hồi) Đều vì cung mệnh phạm vào sao Hoa Cái, mà gây tổn hại đến cha mẹ.(Tính) Nghiêm ngặt◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thanh khắc khiết, thu hào chi đoan, vô tư lợi dã 清剋潔, 秋毫之端, 無私利也 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Thanh liêm nghiêm ngặt, chi li từng chút, không vì lợi riêng.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như tương khắc, xung khắc (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [烏剋蘭] ô khắc lan 2. [希拉剋] hi lạp khắc可 khả, khắc [可] Unicode 可 , tổng nét 5, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ke3, ke4 (Pinyin); hak1 ho2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 可 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành◎Như: hứa khả 許可 ưng thuận◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.(Động) Hợp, thích nghi◇Trang Tử 莊子: Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).(Động) Khỏi bệnh◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.(Động) Đáng◎Như: khả quý 可貴 đáng quý, khả kính 可敬 đáng kính.(Phó) Có thể, được, đủ◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu 你可以走了 anh có thể đi được rồi◇Vương Sung 王充: Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.(Phó) Khoảng, ước chừng◇Vương Duy 王維: Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.(Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng◎Như: nhĩ khả tri đạo 你可知道 anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?(Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao◇Sầm Tham 岑參: Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.(Phó) Thật, thật là◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.(Tính) Tốt, đẹp◎Như: khả nhân 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.(Danh) Họ Khả.Một âm là khắc(Danh) Khắc Hàn 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.Dịch nghĩa Nôm là: khả, như khải ái; khả năng; khả ố (vhn)khá, như khá giả; khá khen (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả嘓 quắc [啯] Unicode 嘓 , tổng nét 14, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: guo1, guo5 (Pinyin); gwok3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 嘓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Trạng thanh) Quắc quắc 嘓嘓: (1) Tiếng nuốt ực ực(2) Tiếng cóc nhái.Dịch nghĩa Nôm là: khoắc, như khoắc khoải (vhn)khắc, như khắc khoải (gdhn)quác, như kêu quang quác (gdhn)quạc, như kêu quạc quạc (gdhn)quắc, như quắc quắc (oang oác, ừng ực) (gdhn)尅 khắc [尅] Unicode 尅 , tổng nét 10, bộ Thốn 寸(ý nghĩa bộ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)).Phát âm: ke4, jiang4, qiang1 (Pinyin); hak1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 尅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ khắc 剋.Dịch nghĩa Nôm là: khắc, như tương khắc, xung khắc (gdhn)Từ điển Hán Việt
- cai tâm từ Hán Việt là gì?
- hạnh khuy từ Hán Việt là gì?
- phẫu quyết từ Hán Việt là gì?
- phân cương từ Hán Việt là gì?
- tiếm vị từ Hán Việt là gì?
- ái nhĩ lan từ Hán Việt là gì?
- pháo binh từ Hán Việt là gì?
- bất chức từ Hán Việt là gì?
- bạc mệnh từ Hán Việt là gì?
- xác định từ Hán Việt là gì?
- xích tử từ Hán Việt là gì?
- trượng phu từ Hán Việt là gì?
- bảo vị từ Hán Việt là gì?
- lao khổ từ Hán Việt là gì?
- chỉnh túc từ Hán Việt là gì?
- chích lập từ Hán Việt là gì?
- y ô từ Hán Việt là gì?
- tốc cô từ Hán Việt là gì?
- đoái hoán từ Hán Việt là gì?
- bản kiều từ Hán Việt là gì?
- bái kim chủ nghĩa từ Hán Việt là gì?
- cật gian từ Hán Việt là gì?
- hoa tử từ Hán Việt là gì?
- tự do mậu dịch từ Hán Việt là gì?
- cứu sinh từ Hán Việt là gì?
- báo tín từ Hán Việt là gì?
- bút danh từ Hán Việt là gì?
- cật kinh từ Hán Việt là gì?
- chướng phiến từ Hán Việt là gì?
- trúng dụng từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Khắc Tiếng Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Khắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khắc - Từ điển Hán Nôm
-
Khắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khắc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán Việt - "TỰ KHẮC" NGHĨA LÀ GÌ? 自刻 [tự Khắc] Tự - Facebook
-
Từ Hán Việt - "TỰ KHẮC" NGHĨA LÀ GÌ? 自刻 [tự Khắc] Tự - Facebook
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHẮC 刻 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Khắc Nghĩa Hán Là Gì - Hàng Hiệu
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Hán Việt Tự điển/刀 – Wikisource Tiếng Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Khắc Là Gì, Nghĩa Của Từ Khắc | Từ điển Việt
-
Việt Hóa Từ Gốc Hán - Báo Đà Nẵng điện Tử
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt