Khắc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xak˧˥ | kʰa̰k˩˧ | kʰak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xak˩˩ | xa̰k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khắc”- 氪: khắc
- 尅: khắc
- 剋: khắc
- 勊: khắc, huân
- 可: khắc, khả
- 刻: khắc, hặc
- 克: khắc
Phồn thể
- 剋: khắc
- 克: khắc
- 尅: khắc
- 刻: khắc
- 可: khắc, khả
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 勊: khắc
- 尅: khắc
- 氪: khắc
- 剋: khắc
- 㖪: khắc
- 嘓: quạc, khắc, quắc, khoắc, quác
- 刻: lắc, khắt, khắc, gắt, khấc, hặc
- 克: khắc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- khạc
- khác
- khấc
Danh từ
khắc
- Một phần tư giờ. Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.
- Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ). Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc) Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)
Động từ
khắc
- Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng. Khắc con dấu. Khắc bài thơ vào đá.
- In sâu vào. Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (Nguyễn Huy Tưởng)
- Trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp. Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến. Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khắc Tiếng Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Khắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khắc - Từ điển Hán Nôm
-
Khắc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khắc Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Hán Việt - "TỰ KHẮC" NGHĨA LÀ GÌ? 自刻 [tự Khắc] Tự - Facebook
-
Từ Hán Việt - "TỰ KHẮC" NGHĨA LÀ GÌ? 自刻 [tự Khắc] Tự - Facebook
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHẮC 刻 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Khắc Nghĩa Hán Là Gì - Hàng Hiệu
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Hán Việt Tự điển/刀 – Wikisource Tiếng Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Khắc Là Gì, Nghĩa Của Từ Khắc | Từ điển Việt
-
Việt Hóa Từ Gốc Hán - Báo Đà Nẵng điện Tử
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt