KHÁCH QUAN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHÁCH QUAN " in English? SAdjectiveNounVerbkhách quan
objective
mục tiêukhách quanmục đíchobjectivity
khách quantính kháchunbiased
không thiên vịkhách quanđộc lậpthiênkhông thiên lệchkhông chệchkhông thiên kiếnimpartial
vô tưcông bằngkhách quanđộc lậptrung lậpthiên vịimpersonal
khách quancá nhânbâng quơphi nhânvô nhânvô danhphi cá tínhngãobjectified
{-}
Style/topic:
At least as a visitor.Để khách quan, chúng tôi đã.
For visitors, we will.Sống ở Mỹ là khách quan.
Staying in America as visitors.Nhân là khách quan, không kiểm soát được.
As if we were passengers, without control.Nhưng tôi không thể khách quan.
But I can't Be objective.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescảnh quan tuyệt đẹp khách quan hơn quan điểm đúng chủ quan hơn Usage with verbscơ quan quản lý cơ quan lập pháp chi phí liên quanrủi ro liên quancơ quan giám sát dữ liệu liên quanlĩnh vực liên quanchủ đề liên quansản phẩm liên quannội dung liên quanMoreUsage with nounsmối quan hệ quan điểm quan hệ cơ quanhải quancảnh quanthuế quansĩ quangiác quantổng quanMoreBạn phải khách quan về cuộc sống và hoàn cảnh của bạn.
You must be objective about your life and circumstances.Như thế là không công bằng, khách quan.
And that's not fair, gentlemmen.Tất nhiên, khách quan về trang web của bạn thường khó khăn.
Of course, being objective about your site is often hard.Thứ nhất đúng như anh nói là khách quan.
The first is, as you said, client security.Khách quan và công bằng sẽ mang lại sự tín nhiệm cho chính sách của Mỹ.
Being objective and fair will give credibility to U.S. policy.Họ không có được phongđộ tốt nhất vì những lí do khách quan.
They are not as good at the reasons for their opinions.Họ phải cungcấp cho khách hàng những lời khuyên khách quan và không hạn chế.
They must present shoppers with unbiased and unrestricted recommendation.AUBC sẽ cung cấp một Giám sát độc lập, chủ động và khách quan.
AUBC will provide an independent, proactive and objective Superintendency.Tài liệu này phản hồi một cách khách quan và khoa học đối với những người chỉ trích này.
This document responds to an objective and scientific manner to such criticism.NSW Ombudsman cơquan giám sát độc lập và khách quan.
The NSW Ombudsman is an independent and impartial watchdog.Một cách khác để xem các nguyên tắc khách quan là từ quan điểm của kiểm toán viên.
Another way of viewing the objectivity principle is from the viewpoint of the auditor.Tin tốt là Apple Watch là một thiết bị đeo tốt khách quan.
The good news is the Apple Watch is an objectively good wearable.Thiếu khách quan không giúp ích gì cho chuyện xây dựng tín nhiệm, nhất là trên các thị trường quốc tế.
The lack on impartiality of the task force does not build credibility, especially in international markets.Bạn thấy đó,khoa học tìm kiếm tri thức khách quan và lý trí.
You see, science seeks knowledge that's objective and rational.Ông thú nhận có một ngoại lệ cần thực hiện với định đề khách quan.
He admitted that an exception must be made for the postulate of objectivity.Nó trả tiền để thực hành nhưmột phong cách nghe khách quan và vô điều kiện.
It pays to practice such an unbiased and unconditional listening style.Vẻ đẹp có thểkhông nhất thiết phải được khách quan, nhưng nó không khó để đánh giá cao thiết kế thống nhất của iPhone 5.
Beauty can't necessarily be objectified, but it's hard not to appreciate the unified design of the iPhone 5.Quy trình của ControlUnion Certifications dựa trên nguyên tắc khách quan và toàn vẹn.
Control Union Certifications procedures are based on the principles of objectivity and integrity.Tất nhiên, nó có thể làm tất cả điều này thông qua email là tốt, nhưngđôi khi email có thể cảm thấy lạnh và khách quan.
Of course, it's possible to do all this through email as well,but sometimes email can feel cold and impersonal.Tôi biết điều này có thể được coi là khách quan, trong thực tế nó chỉ là một cách hiệu quả để quản lý quá trình và ở năng lượng cao.
I know this could be perceived as impersonal, in fact it was just an efficient way to manage the process and stay high energy.Bởi vì họ tốt bụng,họ không muốn làm mất lòng một cô gái hoặc khiến họ cảm thấy khách quan và không thoải mái.
Because they are nice,they do not want to offend a chick or make them feel objectified and awkward.Trung Quốc khách quan và công bằng trong vấn đề này, đóng vai trò mang tính xây dựng trong cuộc thảo luận của hội đồng bảo an Liên hợp quốc".
China is objective and fair on this matter and has played a constructive role throughout the discussion at the Security Council.".Những biện pháp này không làm phương hại hoặc trái với các quyền của bị cáo vàviệc xét xử khách quan và công bằng.
These measures shall not be prejudicial to or inconsistent with the rights of the accused anda fair and impartial trial.Họ như thể chúc mừng tôi vì nỗ lực thức dậy vào buổi sáng và nhớ được tên của mình.( Cười lớn)Cái này là khách quan.
They were just kind of congratulating me for managing to get up in the morning and remember my own name.(Laughter)And it is objectifying.Nếu khiếu nại chống lại một nhân viên của ISO- CERT bao gồm CMthì nó sẽ được điều tra bởi chủ tịch của Ủy ban khách quan.
If the complaint is against an officer of AQC including CMthen it will be investigated by the chairman of the Impartial Committee.Display more examples
Results: 2505, Time: 0.0461 ![]()
![]()

Vietnamese-English
khách quan Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khách quan in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
khách tham quanvisitorsightseersvisitorsquản lý quan hệ khách hàngcustomer relationship managementmối quan hệ với khách hàngrelationships with customersrelationships with clientsmối quan hệ khách hàngcustomer relationshipclient relationshipclient relationshipscustomer relationsquan điểm của khách hàngcustomer's perspectivetính khách quanobjectivityimpartialityđánh giá khách quanobjectively evaluatean objective assessmentkhách quan hơnmore objectivemore objectivelythực tế khách quanobjective realityliên quan đến khách hàngrelated to customerskhách thăm quanvisitorskhách hàng liên quancustomers relatedmối quan hệ lâu dài với khách hànglong term relationships with clientsmối quan hệ giữa khách hàngthe relationship between customersquan trọng đối với khách hàngimportant to the customerthế giới khách quanobjective worldkhách tham quan có thểvisitors canvisitors mayvisitors couldhoàn toàn khách quancompletely objectivekhách quan nhấtmost objectivelà khách quanare objectivebe objectiveWord-for-word translation
kháchnounclientpassengerobjectivehotelguestsquanadjectivequanimportantrelevantquannounviewauthority SSynonyms for Khách quan
độc lập mục tiêu mục đích vô tư không thiên vị công bằng objective cá nhânTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khách Quan English
-
"Khách Quan" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHÁCH QUAN - Translation In English
-
Khách Quan In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Khách Quan«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHÁCH QUAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
YẾU TỐ KHÁCH QUAN In English Translation - Tr-ex
-
VDict - Definition Of Khách Quan - Vietnamese Dictionary
-
Khách Quan In English
-
YẾU TỐ KHÁCH QUAN | English Translation & Examples | Ludwig
-
Objectively | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Khách Quan | Vietnamese Translation
-
Khách Quan Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nguyên Nhân Khách Quan In English With Examples - MyMemory
-
Meaning Of 'khách Quan' In Vietnamese - English