Khách Quan - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 客觀.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xajk˧˥ kwaːn˧˧ | kʰa̰t˩˧ kwaːŋ˧˥ | kʰat˧˥ waːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xajk˩˩ kwaːn˧˥ | xa̰jk˩˧ kwaːn˧˥˧ | ||
Tính từ
[sửa]khách quan
- Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người. Sự thật khách quan.
- Nói thái độ nhận xét sự vật căn cứ vào sự thực bên ngoài. Nhận định khách quan.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khách quan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Khách Quan Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khách Quan - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khách Quan" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Khách Quan Là Gì?
-
Khách Quan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'khách Quan' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'khách Quán' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Khách Quan Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Khách Quan Chủ Nghĩa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khách Quan, Chủ Quan Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khách Quan' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khách Quan - Quang Silic
-
Một Số Vấn đề Về Tư Vấn Pháp Luật Trong Trợ Giúp Pháp Lý
-
Tuân Thủ Quy Luật Khách Quan Trong Xây Dựng Cơ Chế Kiểm Soát ...
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?