Từ điển Tiếng Việt "khách Quan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khách quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khách quan

- t. 1. Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người : Sự thật khách quan. 2. Nói thái độ nhận xét sự vật căn cứ vào sự thực bên ngoài : Nhận định khách quan.

cái thuộc về bản thân khách thể, không phụ thuộc vào chủ thể. Trong triết học, KQ được sử dụng trên hai khía cạnh: khía cạnh bản thể luận và khía cạnh nhận thức luận. Ở khía cạnh bản thể luận, KQ là cái tồn tại bên ngoài và không phụ thuộc vào con người cũng như loài người. Ở đây, KQ đồng nghĩa với cái vật chất. Còn ở khía cạnh nhận thức luận, KQ là đặc tính của tri thức, nó chỉ ra nguồn gốc cơ sở vật chất không phụ thuộc vào nội dung, sự hiểu biết và tri thức của con người và của loài người. Trong đời sống xã hội, KQ được biểu hiện là những quá trình và những nhân tố không phụ thuộc vào ý chí và ý muốn của con người.

ht. 1. Căn cứ vào sự thực ngoài mình mà quan sát chứ không do cảm tưởng, xu hướng riêng của mình. Nhận xét khách quan. 2. Có một giá trị riêng, một giá trị cố hữu ngoài sự nhận xét của con người. Tính khách quan của vạn vật, của luận lý. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khách quan

khách quan
  • noun
    • objective

Từ khóa » Khách Quan Là Gì Từ điển Tiếng Việt