KHÁCH THAM QUAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÁCH THAM QUAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkhách tham quan
visitor
khách truy cậpkháchdu lịchkhách du lịchkhách tham quankhách thăm quansightseers
khách tham quandu kháchnhững người tham quankháchngười ngắm cảnhvisitors
khách truy cậpkháchdu lịchkhách du lịchkhách tham quankhách thăm quanvisiting tourists
{-}
Phong cách/chủ đề:
Register as a visitor.Khách tham quan một triển lãm ảnh.
A visitor views an exhibit.Trang chủ» Đăng ký khách tham quan.
Home» Register as a visitor.Khách tham quan các bảo tàng khi đi du lịch.
Percent of travelers visited museums while away from work.Gần bốn triệu khách tham quan.
Almost four million visitors attended.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcơ quan quản lý cơ quan lập pháp chi phí liên quanrủi ro liên quancơ quan giám sát dữ liệu liên quanlĩnh vực liên quanchủ đề liên quansản phẩm liên quannội dung liên quanHơnSử dụng với trạng từhấp dẫn trực quanhướng dẫn trực quanđánh giá trực quanloại bỏ thuế quanSử dụng với động từquan sát thấy cực kỳ quan trọng nghiên cứu liên quannghiên cứu quan sát trực quan hóa đến tham quanquan tâm chăm sóc đi tham quanchả quan tâm cực kì quan trọng HơnKhách tham quan đến từ hơn 80 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Visitors are from more than 80 countries and regions.Tòa nhà cũng hạn chế khách tham quan.
It building is restricted for visitors.Khách tham quan đến từ hơn 79 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Foreign visitors are from more than 79 countries and territories.Năm 2014, có 223 lượt khách tham quan hang động.
In 2014, there were 243 tourists visiting the cave.Công viên được chỉ duynhất được tài trợ bằng du khách tham quan!
The park is solely funded by visiting patrons!Khách tham quan thậm chí sẽ không cần một bản đồ để tìm cách của họ xung quanh.
Sightseers won't even need a map to find their way around.Tổng thể chất lượng và số lượng khách tham quan là tốt.
The quality and quantity of the visitors was good.Khách tham quan có thể điền vào đơn đăng kí tại quầy để nhận thẻ.
Vistors can fill out a registration form and receive an entrance badge on-site.Khu vực này hiện vẫn không đón tiếp khách tham quan.
This village is not ready to receive visiting tourists again yet.Quan khách tham quan và tìm hiểu thông tin tại gian hàng GreenFeed.
Visitors touring and finding out more information at GreenFeed's stands.Tổng thể chất lượng và số lượng khách tham quan là tốt.
The quantity and quality of the visitors were very good.Khách tham quan leo lên một chiếc xe bus để nhìn qua Bức tường Berlin mới xây dựng.
Sightseers climb onto a bus to look over the newly-built Berlin Wall.Và giờ, giữa đám đông các học sinh và khách tham quan.
And right now, in the midst of the visitors and student crowd.Điều này bao gồm bất kỳ khách tham quan chung chung cũng như khách tham quan đến các trang cụ thể.
This includes any general visitor as well as visitors to specific pages.Khu triển lãm mớicó các công ty 30 được khách tham quan đón nhận.
New exhibition zone featuring30 companies was well received by visitors.Các nghệ sĩ sau đó giục khách tham quan chụp hình selfie trong những bộ quân phục mà họ đưa cho mặc.
The artists then urged visiting tourists to take selfies wearing military uniforms they handed out.Chính vì vậy,quy trình nghiêm ngặt cần được Quý khách tham quan tuân theo.
Therefore, strict protocols will need to be followed by all visitors.Khu vực đăng ký khách tham quan sẽ ngừng hoạt động trước giờ đóng cửa 15 phút trong 3 ngày triển lãm.
Visitor registration will stop 15 minutes before the closing time during all three days of the exhibition.Các bảo tàng năng nhưmột trong các địa điểm quan trọng trong phim 2012 khách tham quan.
The museum features asone of the key locations in the 2012 film Sightseers.Nói chung, Dữ liệu cá nhân của Khách Tham Quan được bảo mật và chỉ có thể được truy cập bởi các nhân sự được cho phép.
In general, Personal Data of the Visitor is kept confidential and is only accessible by authorised personnel.Rộng 350 mẫu Anh, Hyde Park là không gian mở lớn nhất của London vàlà một điểm đến tuyệt vời cho khách tham quan từ năm 1635.
Covering 350 acres, Hyde Park is London's largest open space andhas been a destination for sightseers since 1635.Trung tâm khoa học INFINITY là khách tham quan khoa học và bảo tàng công cộng của NASA cho Trung tâm vũ trụ John C. Stennis.
The INFINITY Science Center is the public NASA visitor and science museum for John C. Stennis Space Center.Số lượng khách tham quan ban ngày của công viên hầu như tăng gấp 3 lần, với 80% người trước đây chưa bao giờ hoặc hiếm khi đến đây.
Daytime visitor numbers to the park almost tripled, with 80% of visitors having never or rarely been there before.Có thể cô ấy là khách tham quan ở Bốn Làn Gió chăng… chắc là khách từ cái khách sạn nghỉ hè to bên kia bờ vịnh cảng.”.
Probably she's some visitor in Four Winds- likely some one from that big summer hotel over the harbor.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.024 ![]()
![]()
khách tham dựkhách tham quan có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
khách tham quan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khách tham quan trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khách tham quan có thểvisitors canvisitors mayvisitors coulddu khách đến tham quanvisitors to visittourists to visitmở cửa cho khách tham quanopen to visitorskhách tham quan sẽvisitors willtriệu khách tham quanmillion visitorsdu khách có thể tham quanvisitors can tourvisitors can visitguests can visittourists can visitkhách tham quan đếnvisitors tokhách tham quan mỗi nămvisitors annuallyTừng chữ dịch
kháchdanh từclientpassengerobjectivehotelgueststhamdanh từthamvisitthamđộng từtakejointhamtake partquantính từquanimportantrelevantquandanh từviewauthority STừ đồng nghĩa của Khách tham quan
khách truy cập visitor du lịch khách du lịchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khách Tham Quan Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Khách Tham Quan Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
KHÁCH THAM QUAN ĐẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KHÁCH DU LỊCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Định Nghĩa Của Từ 'khách Tham Quan' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tham Quan Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Khách Du Lịch In English - Glosbe Dictionary
-
• Tham Quan, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thuật Ngữ Trong Tiếng Anh Du Lịch - Vietlesson
-
Những Từ Vựng Thông Dụng Ngành Du Lịch - Clever Academy
-
Managing Tourism At World Heritage Sites: A Practical Manual For ...
-
Những Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Thông Dụng - Wall Street English
-
Lượt Khách Tiếng Anh Là Gì
-
KHÁCH DU LỊCH - Translation In English