Khai Căn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. khai căn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khai căn tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khai căn trong tiếng Trung và cách phát âm khai căn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khai căn tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm khai căn tiếng Trung khai căn (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm khai căn tiếng Trung 开方 《求 一 个数的方 根的运算。如81开4次方得±3。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
开方 《求 一 个数的方 根的运算。如81开4次方得±3。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ khai căn hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • giành giật tiếng Trung là gì?
  • thâm thù tiếng Trung là gì?
  • váy chơi tennis tiếng Trung là gì?
  • ngấm ngầm làm loạn tiếng Trung là gì?
  • ngang tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khai căn trong tiếng Trung

开方 《求 一 个数的方 根的运算。如81开4次方得±3。》

Đây là cách dùng khai căn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khai căn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 开方 《求 一 个数的方 根的运算。如81开4次方得±3。》

Từ điển Việt Trung

  • sinh lão bệnh tử tiếng Trung là gì?
  • đồng hồ hẹn giờ tiếng Trung là gì?
  • phụ nghĩa tiếng Trung là gì?
  • liếc mắt ra hiệu tiếng Trung là gì?
  • nghiệp dư tiếng Trung là gì?
  • kính chúc tiếng Trung là gì?
  • ăn bòn tiếng Trung là gì?
  • địa tầng tiếng Trung là gì?
  • dập tắt tiếng Trung là gì?
  • đá phun trào tiếng Trung là gì?
  • vi sai hộp số tiếng Trung là gì?
  • 联系地址 tiếng Trung là gì?
  • không thể đến gần được tiếng Trung là gì?
  • phản ứng thuận nghịch tiếng Trung là gì?
  • cũi tiếng Trung là gì?
  • bài bỏ tiếng Trung là gì?
  • nhẹ hơi tiếng Trung là gì?
  • vải nhung vải bông có một mặt nhung tiếng Trung là gì?
  • uỵch tiếng Trung là gì?
  • ơ hờ tiếng Trung là gì?
  • quốc đạo tiếng Trung là gì?
  • chõm chọe tiếng Trung là gì?
  • mong hạ cố tiếng Trung là gì?
  • khởi thảo tiếng Trung là gì?
  • quyền lực quốc gia tiếng Trung là gì?
  • bản đồ đi biển tiếng Trung là gì?
  • xấu ác tiếng Trung là gì?
  • dung mạo nhân vật retouch tiếng Trung là gì?
  • tệ ấp tiếng Trung là gì?
  • không lệ thuộc tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Khai Căn Tiếng Anh Là Gì