Khai Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- khai
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khai chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khai trong chữ Nôm và cách phát âm khai từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khai nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 8 chữ Nôm cho chữ "khai"开khai [開]
Unicode 开 , tổng nét 4, bộ Củng 廾(ý nghĩa bộ: Chắp tay).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 開.Dịch nghĩa Nôm là: khai, như "khai tâm; khai thông; triển khai" (gdhn)揩khai, giai [揩]
Unicode 揩 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: kai1 (Pinyin); haai1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lau, chùi. § Ta quen đọc là giai.Dịch nghĩa Nôm là:day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn) khải, như "khải can tịnh (chùi)" (gdhn)楷 giai, khải [楷]
Unicode 楷 , tổng nét 13, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: kai3, jie1 (Pinyin); gaai1 kaai2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây giai§ Còn gọi là hoàng liên hoa 黃連花.(Tính) Cương trực◎Như: cường giai kiên kính 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải(Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu◎Như: khải mô 楷模 gương mẫu, mẫu mực◇Lễ Kí 禮記: Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.(Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.Dịch nghĩa Nôm là:giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn) khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [楷書] khải thư鐦 [锎]
Unicode 鐦 , tổng nét 20, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: khai, như "khai (chất Californium)" (gdhn)锎[鐦]
Unicode 锎 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai1 (Pinyin);
Dịch nghĩa Nôm là: khai, như "khai (chất Californium)" (gdhn)開khai [开]
Unicode 開 , tổng nét 12, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) MởTrái lại với bế 閉◎Như: khai môn 開門 mở cửa◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.(Động) Nở ra, giãn, duỗi◎Như: hoa khai 花開 hoa nở, khai nhan 開顏 vẻ mặt vui mừng, khai hoài 開懷 lòng hả hê◇Trang Tử 莊子: Kì mị dã hồn giao, kì giác dã hình khai 其寐也魂交, 其覺也形開 (Tề vật luận 齊物論) Khi ngủ thì hồn giao nhau, khi thức thì hình duỗi ra.(Động) Xẻ, đào◎Như: khai hà 開河 đào sông.(Động) Vỡ hoang, khai khẩn◎Như: khai khoáng 開礦 khai khẩn mỏ, khai hoang 開荒 vỡ hoang.(Động) Mở mang◇Đỗ Phủ 杜甫: Khai biên nhất hà đa 開邊一何多 (Tiền xuất tái 前出塞) Mở mang bờ cõi sao mà nhiều vậy!(Động) Hướng dẫn, dẫn đạo, chỉ bảo◎Như: khai đạo 開導 khuyên bảo.(Động) Dựng, đặt ra trước nhất, thiết lập◎Như: khai sáng 開創 mở mang gây dựng ra trước, khai đoan 開端 mở mối.(Động) Bày, đặt◎Như: khai duyên 開筵 mở tiệc, bày tiệc ăn.(Động) Kê khai◎Như: khai dược phương 開藥方 kê đơn thuốc, khai đơn 開單 kê đơn (thuốc, hàng hóa, khoản).(Động) Bắt đầu◎Như: khai học 開學 khai giảng, khai công 開工 khởi công, khai phạn 開飯 dọn cơm, bắt đầu bán cơm (nhà hàng).(Động) Công bố◎Như: khai tiêu 開標 mở thầu.(Động) Bắt đầu chạy, khởi hành◎Như: khai chu 開舟 nhổ neo thuyền bắt đầu đi, hỏa xa khai liễu 火車開了 xe lửa chạy rồi.(Động) Mổ, bổ◎Như: khai liễu nhất cá tây qua 開了一個西瓜 bổ một quả dưa hấu.(Động) Tiêu tan◎Như: vân khai vụ tán 雲開霧散 mây mù tiêu tan.(Động) Bắn◎Như: khai thương 開槍 bắn súng, khai pháo 開砲 bắn pháo.(Động) Cử hành, mở (hội nghị, triển lãm)◎Như: khai hội 開會 họp hội nghị, khai triển lãm hội 開展覽會 mở triển lãm.(Động) Chia rẽ, phân li◎Như: li khai 離開 chia rẽ.(Động) Chi tiêu◎Như: khai chi 開支 chi tiêu, khai công tiền 開工錢 chi tiền công.(Động) Trừ bỏ◎Như: khai khuyết 開缺 trừ bỏ chỗ thiếu đi, khai giới 開戒 phá giới, khai cấm 開禁 bỏ lệnh cấm.(Động) Sôi◎Như: thủy khai liễu 水開了 nước sôi rồi.(Danh) Lượng từ: số chia◎Như: tứ khai 四開 một phần tư, bát khai 八開 một phần tám.(Danh) Trang giấy◎Như: nhất khai 一開 một trang giấy.(Danh) Khổ (giấy)◎Như: khai bổn 開本 khổ sách.(Danh) Đơn vị tính độ nguyên chất của vàng: carat, 24 carats là vàng thuần (nguyên chất)◎Như: thập tứ khai kim đích bút tiêm 十四開金的筆尖 ngòi bút vàng 14 carats.(Phó) Rộng ra, nới ra◎Như: tưởng khai 想開 suy rộng, khán khai 看開 nhìn rộng ra, truyền khai 傳開 truyền đi.Dịch nghĩa Nôm là:khai, như "khai tâm; khai thông; triển khai" (vhn) khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (btcn) khui, như "khui chai rượu; khui ra" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [公開] công khai 2. [開幕] khai mạc 3. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 4. [開放] khai phóng 5. [開始] khai thủy 6. [開胃] khai vị 7. [離開] li khai 8. [分開] phân khai 9. [初開] sơ khai 10. [展開] triển khai闓 khải, khai [闿]
Unicode 闓 , tổng nét 18, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai3, kai1 (Pinyin); hoi2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mở, mở mang◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).(Tính) Vui hòa, ôn hòa§ Thông khải 愷.(Tính) Khẩn thiết§ Thông cai 剴◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiếtMột âm là khai(Tính) Sáng rõ.Dịch nghĩa Nôm là: khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)闿khải, khai [闓]
Unicode 闿 , tổng nét 9, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai3, kai1 (Pinyin); hoi2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 闓.
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khai chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 开 khai [開] Unicode 开 , tổng nét 4, bộ Củng 廾(ý nghĩa bộ: Chắp tay).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 开 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 開.Dịch nghĩa Nôm là: khai, như khai tâm; khai thông; triển khai (gdhn)揩 khai, giai [揩] Unicode 揩 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: kai1 (Pinyin); haai1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 揩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lau, chùi. § Ta quen đọc là giai.Dịch nghĩa Nôm là: day, như day dứt; day mắt, day huyệt (vhn)khải, như khải can tịnh (chùi) (gdhn)楷 giai, khải [楷] Unicode 楷 , tổng nét 13, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: kai3, jie1 (Pinyin); gaai1 kaai2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 楷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây giai§ Còn gọi là hoàng liên hoa 黃連花.(Tính) Cương trực◎Như: cường giai kiên kính 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải(Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu◎Như: khải mô 楷模 gương mẫu, mẫu mực◇Lễ Kí 禮記: Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.(Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.Dịch nghĩa Nôm là: giai, như giai (tên khác của cây Hoàng liên) (gdhn)khai, như khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [楷書] khải thư鐦 [锎] Unicode 鐦 , tổng nét 20, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 鐦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: khai, như khai (chất Californium) (gdhn)锎 [鐦] Unicode 锎 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 锎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: khai, như khai (chất Californium) (gdhn)開 khai [开] Unicode 開 , tổng nét 12, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai1 (Pinyin); hoi1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 開 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) MởTrái lại với bế 閉◎Như: khai môn 開門 mở cửa◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.(Động) Nở ra, giãn, duỗi◎Như: hoa khai 花開 hoa nở, khai nhan 開顏 vẻ mặt vui mừng, khai hoài 開懷 lòng hả hê◇Trang Tử 莊子: Kì mị dã hồn giao, kì giác dã hình khai 其寐也魂交, 其覺也形開 (Tề vật luận 齊物論) Khi ngủ thì hồn giao nhau, khi thức thì hình duỗi ra.(Động) Xẻ, đào◎Như: khai hà 開河 đào sông.(Động) Vỡ hoang, khai khẩn◎Như: khai khoáng 開礦 khai khẩn mỏ, khai hoang 開荒 vỡ hoang.(Động) Mở mang◇Đỗ Phủ 杜甫: Khai biên nhất hà đa 開邊一何多 (Tiền xuất tái 前出塞) Mở mang bờ cõi sao mà nhiều vậy!(Động) Hướng dẫn, dẫn đạo, chỉ bảo◎Như: khai đạo 開導 khuyên bảo.(Động) Dựng, đặt ra trước nhất, thiết lập◎Như: khai sáng 開創 mở mang gây dựng ra trước, khai đoan 開端 mở mối.(Động) Bày, đặt◎Như: khai duyên 開筵 mở tiệc, bày tiệc ăn.(Động) Kê khai◎Như: khai dược phương 開藥方 kê đơn thuốc, khai đơn 開單 kê đơn (thuốc, hàng hóa, khoản).(Động) Bắt đầu◎Như: khai học 開學 khai giảng, khai công 開工 khởi công, khai phạn 開飯 dọn cơm, bắt đầu bán cơm (nhà hàng).(Động) Công bố◎Như: khai tiêu 開標 mở thầu.(Động) Bắt đầu chạy, khởi hành◎Như: khai chu 開舟 nhổ neo thuyền bắt đầu đi, hỏa xa khai liễu 火車開了 xe lửa chạy rồi.(Động) Mổ, bổ◎Như: khai liễu nhất cá tây qua 開了一個西瓜 bổ một quả dưa hấu.(Động) Tiêu tan◎Như: vân khai vụ tán 雲開霧散 mây mù tiêu tan.(Động) Bắn◎Như: khai thương 開槍 bắn súng, khai pháo 開砲 bắn pháo.(Động) Cử hành, mở (hội nghị, triển lãm)◎Như: khai hội 開會 họp hội nghị, khai triển lãm hội 開展覽會 mở triển lãm.(Động) Chia rẽ, phân li◎Như: li khai 離開 chia rẽ.(Động) Chi tiêu◎Như: khai chi 開支 chi tiêu, khai công tiền 開工錢 chi tiền công.(Động) Trừ bỏ◎Như: khai khuyết 開缺 trừ bỏ chỗ thiếu đi, khai giới 開戒 phá giới, khai cấm 開禁 bỏ lệnh cấm.(Động) Sôi◎Như: thủy khai liễu 水開了 nước sôi rồi.(Danh) Lượng từ: số chia◎Như: tứ khai 四開 một phần tư, bát khai 八開 một phần tám.(Danh) Trang giấy◎Như: nhất khai 一開 một trang giấy.(Danh) Khổ (giấy)◎Như: khai bổn 開本 khổ sách.(Danh) Đơn vị tính độ nguyên chất của vàng: carat, 24 carats là vàng thuần (nguyên chất)◎Như: thập tứ khai kim đích bút tiêm 十四開金的筆尖 ngòi bút vàng 14 carats.(Phó) Rộng ra, nới ra◎Như: tưởng khai 想開 suy rộng, khán khai 看開 nhìn rộng ra, truyền khai 傳開 truyền đi.Dịch nghĩa Nôm là: khai, như khai tâm; khai thông; triển khai (vhn)khơi, như khơi sông (đào vét để thông dòng nước) (btcn)khui, như khui chai rượu; khui ra (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [公開] công khai 2. [開幕] khai mạc 3. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 4. [開放] khai phóng 5. [開始] khai thủy 6. [開胃] khai vị 7. [離開] li khai 8. [分開] phân khai 9. [初開] sơ khai 10. [展開] triển khai闓 khải, khai [闿] Unicode 闓 , tổng nét 18, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai3, kai1 (Pinyin); hoi2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 闓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mở, mở mang◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).(Tính) Vui hòa, ôn hòa§ Thông khải 愷.(Tính) Khẩn thiết§ Thông cai 剴◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiếtMột âm là khai(Tính) Sáng rõ.Dịch nghĩa Nôm là: khải, như khải (mở mang) (gdhn)闿 khải, khai [闓] Unicode 闿 , tổng nét 9, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: kai3, kai1 (Pinyin); hoi2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 闿 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 闓.Từ điển Hán Việt
- tái cử từ Hán Việt là gì?
- bảo quý từ Hán Việt là gì?
- biến loạn từ Hán Việt là gì?
- chinh thuế từ Hán Việt là gì?
- cuống hoặc từ Hán Việt là gì?
- cung cừu từ Hán Việt là gì?
- hoắc loạn từ Hán Việt là gì?
- bảo hóa từ Hán Việt là gì?
- bích tiêu từ Hán Việt là gì?
- hội nghị từ Hán Việt là gì?
- chước lượng từ Hán Việt là gì?
- thị thần từ Hán Việt là gì?
- sáng khởi từ Hán Việt là gì?
- bái biểu từ Hán Việt là gì?
- cố sát từ Hán Việt là gì?
- bạch lộ từ Hán Việt là gì?
- khái thấu từ Hán Việt là gì?
- đình đáng từ Hán Việt là gì?
- tương đối từ Hán Việt là gì?
- học thuật từ Hán Việt là gì?
- bạo bệnh từ Hán Việt là gì?
- danh tố từ Hán Việt là gì?
- bỉ sự từ Hán Việt là gì?
- thượng giới từ Hán Việt là gì?
- cứu nhân nhất mệnh từ Hán Việt là gì?
- du thuyết từ Hán Việt là gì?
- bí mưu từ Hán Việt là gì?
- cân quắc từ Hán Việt là gì?
- tân quán từ Hán Việt là gì?
- khải sự từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Khải Dịch Hán Việt
-
Tra Từ: Khải - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khải - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khai - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khái - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hán Nôm: Tra Từ
-
Tra Từ: Khái - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 凱 - Từ điển Hán Nôm
-
Khai - Wiktionary Tiếng Việt
-
'kê Khai': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Khải Hoàn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Hệ đếm Tiếng Việt - Wikipedia