Khai Man Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ khai man tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | khai man (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ khai man | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khai man tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khai man trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khai man tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ぎしょう - 「偽証」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "khai man" trong tiếng Nhật
- - lệnh cho ai khai man trước tòa bằng cách thề:(人)に宣誓下で偽証するように命じる
- - yêu cầu ai khai man trước toà:(人)に偽証するように求める
- - nghi ngờ ai đã khai man trước toà:(人)に偽証した容疑をかける
- - bắt nhân chứng khai man trước toà:証人に偽証させる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khai man trong tiếng Nhật
* n - ぎしょう - 「偽証」Ví dụ cách sử dụng từ "khai man" trong tiếng Nhật- lệnh cho ai khai man trước tòa bằng cách thề:(人)に宣誓下で偽証するように命じる, - yêu cầu ai khai man trước toà:(人)に偽証するように求める, - nghi ngờ ai đã khai man trước toà:(人)に偽証した容疑をかける, - bắt nhân chứng khai man trước toà:証人に偽証させる,
Đây là cách dùng khai man tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khai man trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới khai man
- người nô lệ tiếng Nhật là gì?
- bệnh trạng tiếng Nhật là gì?
- biển xanh tiếng Nhật là gì?
- dầu cám gạo tiếng Nhật là gì?
- làm đau tiếng Nhật là gì?
- tia đốt nóng tiếng Nhật là gì?
- vị trí thấp tiếng Nhật là gì?
- vùng biển Nam Thái Bình Dương tiếng Nhật là gì?
- sự điều chỉnh thuế cuối năm tiếng Nhật là gì?
- các mục quan trọng tiếng Nhật là gì?
- chết non tiếng Nhật là gì?
- sự rời khỏi giường bệnh tiếng Nhật là gì?
- trúng đạn tiếng Nhật là gì?
- bao nhiêu tuổi tiếng Nhật là gì?
- viêm dạ dày tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khai Man Là Gì
-
Khai Man - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khai Man" - Là Gì?
-
Từ Khai Man Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Dùng Từ “khai Màn” Có Chính Xác Không ?
-
Khai Man Nghĩa Là Gì?
-
'khai Man' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'khai Man' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Khai Man (Hợp Pháp) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Khai Man - Wikimedia Tiếng Việt
-
KHAI MAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khi Nào Khai Man Giá đất Bị Xử Lý Hình Sự Về Tội Trốn Thuế?
-
Festival Huế: "Khai Màn" Hay "Khai Mạc" - Báo Lao Động
-
Khai Man, Giả Mạo Hồ Sơ, Giấy Tờ để được đăng Ký Thường Trú
khai man (phát âm có thể chưa chuẩn)