Khám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Thái Hưng Tiếng Việt là gì?
  • Du Lượng Tiếng Việt là gì?
  • nông lịch Tiếng Việt là gì?
  • rát Tiếng Việt là gì?
  • giò bì Tiếng Việt là gì?
  • quá khích Tiếng Việt là gì?
  • Thái Giàng Phố Tiếng Việt là gì?
  • bắt bớ Tiếng Việt là gì?
  • phú quí Tiếng Việt là gì?
  • tới hạn Tiếng Việt là gì?
  • giờn Tiếng Việt là gì?
  • thuyết Tiếng Việt là gì?
  • linh Tiếng Việt là gì?
  • lèo Tiếng Việt là gì?
  • nhũn nhặn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khám trong Tiếng Việt

khám có nghĩa là: Danh từ: . Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Khám thờ.. - 2 d. Nhà giam. Khám tù.. - 3 đg. . Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. Toà án ra lệnh khám nhà. Khám hành lí. . Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể. Khám sức khoẻ. Phòng khám thai.

Đây là cách dùng khám Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khám là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khám Là Gì