Khẩn Cấp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • muôn dân Tiếng Việt là gì?
  • lừa phỉnh Tiếng Việt là gì?
  • họa Tiếng Việt là gì?
  • tum húp Tiếng Việt là gì?
  • lô xô Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Hoà Tiếng Việt là gì?
  • óp xọp Tiếng Việt là gì?
  • kẻo mà Tiếng Việt là gì?
  • len chân Tiếng Việt là gì?
  • thò lò Tiếng Việt là gì?
  • liên đái Tiếng Việt là gì?
  • Viễn Sơn Tiếng Việt là gì?
  • tì vết Tiếng Việt là gì?
  • rã đám Tiếng Việt là gì?
  • Chữ Đồng Tử Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khẩn cấp trong Tiếng Việt

khẩn cấp có nghĩa là: - t. . Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. . Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp.

Đây là cách dùng khẩn cấp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khẩn cấp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khẩn Cấp Meaning