Khấn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. khấn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khấn chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khấn trong chữ Nôm và cách phát âm khấn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khấn nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "khấn"

khẩn [懇]

Unicode 恳 , tổng nét 10, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: ken3 (Pinyin); han2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 懇Dịch nghĩa Nôm là: khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (gdhn)懇

khẩn [恳]

Unicode 懇 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: ken3 (Pinyin); han2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Chân thành◎Như: thái độ thành khẩn 態度誠懇 thái độ chân thành◇Cù Hựu 瞿佑: Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý 捧著酒杯向老朋友拜謝, 表達自己懇切的謝意 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.(Động) Thỉnh cầu, cầu xin◎Như: kính khẩn 敬懇 kính xin◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai 將自詣懇, 恐不見納, 故以某來 (Thanh Phụng 青鳳) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.Dịch nghĩa Nôm là:
  • khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
  • khắn, như "khắn khắn ghi lòng" (btcn)
  • khẩn, như "cầu khẩn; thành khẩn" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn𡄩

    [𡄩]

    Unicode 𡄩 , tổng nét 20, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).

    Dịch nghĩa Nôm là: khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • dĩ cố từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hạ tràng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • biện vu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồ tiên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bát âm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khấn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 恳 khẩn [懇] Unicode 恳 , tổng nét 10, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: ken3 (Pinyin); han2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 恳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 懇Dịch nghĩa Nôm là: khấn, như khấn khứa, khấn vái (gdhn)懇 khẩn [恳] Unicode 懇 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: ken3 (Pinyin); han2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 懇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Chân thành◎Như: thái độ thành khẩn 態度誠懇 thái độ chân thành◇Cù Hựu 瞿佑: Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý 捧著酒杯向老朋友拜謝, 表達自己懇切的謝意 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.(Động) Thỉnh cầu, cầu xin◎Như: kính khẩn 敬懇 kính xin◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai 將自詣懇, 恐不見納, 故以某來 (Thanh Phụng 青鳳) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.Dịch nghĩa Nôm là: khấn, như khấn khứa, khấn vái (vhn)khắn, như khắn khắn ghi lòng (btcn)khẩn, như cầu khẩn; thành khẩn (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn𡄩 [𡄩] Unicode 𡄩 , tổng nét 20, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𡄩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: khấn, như khấn khứa, khấn vái (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • cạnh độ từ Hán Việt là gì?
    • sưu tập từ Hán Việt là gì?
    • bảo tòa từ Hán Việt là gì?
    • a ngùy từ Hán Việt là gì?
    • mộ dịch từ Hán Việt là gì?
    • quang bàn từ Hán Việt là gì?
    • hiệp sĩ từ Hán Việt là gì?
    • bất cận nhân tình từ Hán Việt là gì?
    • đả hỗn từ Hán Việt là gì?
    • tái sanh từ Hán Việt là gì?
    • giao tế từ Hán Việt là gì?
    • thống hận từ Hán Việt là gì?
    • lệnh thúc từ Hán Việt là gì?
    • cửu cù từ Hán Việt là gì?
    • ngư nhục từ Hán Việt là gì?
    • bất hiếu từ Hán Việt là gì?
    • hạ ngọ từ Hán Việt là gì?
    • trọng thị từ Hán Việt là gì?
    • tăng chúng từ Hán Việt là gì?
    • tá vấn từ Hán Việt là gì?
    • nhân quyền từ Hán Việt là gì?
    • chánh tâm từ Hán Việt là gì?
    • duy trì từ Hán Việt là gì?
    • bì chi từ Hán Việt là gì?
    • nội giáo từ Hán Việt là gì?
    • cấp trúc phồn ti từ Hán Việt là gì?
    • tuyển trạch từ Hán Việt là gì?
    • cổ quái từ Hán Việt là gì?
    • ân ân từ Hán Việt là gì?
    • oan trái từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Khấn Nôm Là Gì