KHĂN QUÀNG CỔ NỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHĂN QUÀNG CỔ NỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khăn quàng cổ
scarfscarvesscarfsnữ
femalewomangirlladyfeminine
{-}
Phong cách/chủ đề:
Choosing a female scarf with inscriptions- trend of 2018.Cách mặc những mẫu khăn quàng cổ nữ dệt kim phổ biến nhất.
How to wear the most popular knitted female scarf models.Khăn quàng cổ nữ thời trang: Những món đồ mới trong năm 2018 và cách mặc chúng.
Fashion women's scarf: New 2018 and how to wear them.Khăn quàng cổ nữ thời trang: Những món đồ mới trong năm 2018 và cách mặc chúng.
Fashionable women's scarf: New items in 2018 and how to wear them.Phụ nữ nên che đầu bằng khăn quàng cổ khi đến thăm nhà thờ Hồi giáo và cả nam và nữ nên cởi giày.
Women should cover their heads with scarfs when visiting mosques and both men and women should remove their shoes.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphụ nữ rất đẹp nữ hoàng trẻ Sử dụng với động từnữ tu phụ nữ bị phụ nữ muốn phụ nữ thích phụ nữ làm việc giúp phụ nữphụ nữ sống phụ nữ trưởng thành phụ nữ cảm thấy phụ nữ sử dụng HơnSử dụng với danh từphụ nữngười phụ nữnữ hoàng nữ diễn viên nữ thần nữ quyền nữ hoàng elizabeth người nữnữ hoàng victoria nữ giới HơnNăm 2018, khăn quàng cổ là phụ kiện thời trang nữ nhất, do đó hãy đưa nó vào danh sách mua hàng theo mùa bắt buộc.
In 2018, the scarf is the most fashionable female accessory, therefore include it in the list of mandatory seasonal purchases.Những người phảnđối ở Paris mang những áo phông và khăn quàng cổ màu hồng và cầm những trái bóng vẽ hình một người nam và một người nữ nắm tay hai đứa con.
Protesters in Paris wore pink T-shirts and scarves and carried pink balloons emblazoned with images of a man and woman holding two children's hands.Nếu như một người phụ nữ đi qua điểm đó nhưng không có ai hộ tống, cô ấy phải để lại một chiếc găng tay hay khăn quàng cổ, để mà được đoạt lại và trả cho cô sau đó bởi một kị sĩ bất kì đi qua điểm đó.
If a traveling venans did not have weapons or horse to meet the challenge, one might be provided, if a lady passed unescorted, she would leave behind a glove or scarf, to be rescued and returned to her by a future knight who passed that way.Khăn quàng của chúng tôi được làm bằng bông nguyên chất. Nó cảm thấy rất tốt. Thật thoải mái khi mặc. Nó có độ dày vừa phải và rất ấm quanh cổ. Có những chiếc khăn nữ và khăn quàng cổ nam theo nhiều phong cách khác nhau. Cũng có khăn quàng cổ màu….
Our scarf is made of pure cotton It feels very good It s comfortable to wear It s of moderate thickness and very warm around the neck There are women s scarves and men s scarves in various styles Also have black and white scarf You will find one you….Phụ nữ phải che đầu bằng khăn quàng cổ.
Ladies have to cover their head with a scarf.Những người phụ nữ cũng đang mặc shalwar kameez với đôi hoặc khăn quàng cổ.
The women are also wearing shalwar kameez with dupatta or scarf.Bên phi vàtrang phục cuộc sống hàng ngày cho phụ nữ nigeria, khăn quàng cổ, ipele và wrapper.
African party and daily life dresses for Nigeria Women, scarf, ipele and wrapper.Không phụ nữ nào muốn phải mặc áo cao cổ hay đeo khăn quàng cổ hàng tuần liền.
No woman wants to have to wear turtlenecks and jaunty scarves for weeks on end.Nhiều người đàn ông nghĩ rằng, Khăn quàng cổ chỉ dành cho phụ nữ, nhưng điều này không phải lúc nào cũng như vậy.
Many men think that a scarf of just for women, but this is not always the case.Chẳng hạn như phụ nữ và áo khoác nam, sản phẩm mềm em bé, khăn quàng cổ và như vậy.
Such as women and men's coat, baby soft products, scarfs and so on.Nujood choáng ngợp trước những món đồ cưới của cô: ba chiếc váy,nước hoa, hai bàn chải tóc, những chiếc khăn quàng cổ dành cho phụ nữ..
Nujood was dazzled by her wedding presents: three dresses; perfume;two hairbrushes; and two hijabs, or women's head scarves.Ramos và Marcelothậm chí còn thu nhỏ bức tượng của Đài phun nước Cibeles nổi tiếng để treo khăn quàng cổ quanh nữ thần La Mã bất tử và giữ cốc trên cao.
Ramos andMarcelo even scaled the statue of the famous Cibeles Fountain to drape scarves around the immortalised Roman goddess and hold the cup aloft.Nhà thiết kế có trụsở tại Luân Đôn nổi tiếng với khăn quàng cổ và các phụ kiện khác của phụ nữ, nhưng đàn ông không bị bỏ quên.
The London-based designer is best known for its scarves and other women's accessories, but men are not left out.Theo các nhà tạo mẫu, mỗi phụ nữ nên có ít nhất bốn loại khăn quàng cổ, điều này sẽ cho phép bạn tạo ra những hình ảnh riêng biệt và độc đáo.
According to the stylists, every woman should have at least four types of scarf, which will allow you to create individual and unique images.Đối với chấy, mũ, khăn quàng cổ và áo khoác có mũ trùm đầu là phù hợp nhất, và rận quần áo có thể được truyền qua bất kỳ quần áo nào có nits, nữ thần và côn trùng trưởng thành.
For head lice, hats, scarves and hooded jackets are most relevant, and the louse can be passed through any clothing on which nits, nymphs and adult insects are located.Tính năng sản phẩm Sợi dệt kim cashmere và tơ tằm kết hợp là sợi chất lượng cao, nó có thể được sử dụng trong sản xuất vải dệt kim, có thể được sử dụng cho các sản phẩm cao cấp. Chẳng hạn nhưphụ nữ và áo khoác nam, sản phẩm mềm em bé, khăn quàng cổ….
Product Features Worsted cashmere and silk blended knitted yarn is the high quality yarn it can be used in the production of the worsted fabric which can be used for the luxury products Such as women andmen s coat baby soft products scarfs and so….Chiếc khăn màuthời trang tùy chỉnh cho phụ nữ Mềm mại, thường xuyên thay đổi chiếc khăn là sự lựa chọn đầu tiên cho mùa thu và mùa đông hoang dã, phong cách là một mặt scarve s, hai mặt khăn quàng cổ, chiếc khăn jacquard, thicker và nặng hơn cổ….
Custom fashion colors scarves for women Soft down the ever changing custom made scarves is the first choice for autumn and winter wild styles are single sided scarves double sided scarves jacquard scarves thicker and heavier classic striped lattice….Chúng tôi chuyên sản xuất và bán cho cà ra vát, bowtie,khăn tay, khăn quàng cổ, Những người đàn ông và phụ nữ phụ kiện.
We specialized in production and sales for necktie, bowtie, handkerchief, scarf, The men and women accessories.Có những chiếc khăn nữ và khăn quàng cổ nam theo nhiều phong cách khác nhau.
There are women's scarves and men's scarves in various styles.Khi du khách đến tham quan bất kỳ ngôi đền nào ở Bali,cả nam và nữ đều phải mặc sarong, khăn quàng cổ hoặc khăn choàng buộc quanh eo.
As we know when you visit of any temples in Bali,both men and women should wear a sarong, scarf or sash tied around the waist.Anubis quàng một tấm khăn quanh cổ, là biểu tượng của sự bảo hộ bởi các nữ thần và cũng tượng trưng cho quyền năng bảo hộ của chính Anubis.
Anubis wears a sash around his neck that represents the protection of goddesses and suggests that the god himself had some protective powers. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0168 ![]()
khăn quàngkhăn tay

Tiếng việt-Tiếng anh
khăn quàng cổ nữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khăn quàng cổ nữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khăndanh từtowelscarftissueclothnapkinquàngđộng từputwearingscarfedquànggiới từaroundquàngdanh từputscổdanh từneckstockcổtính từancientoldcổđại từhernữtính từfemalenữdanh từwomengirlsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khăn Choàng Cổ Nữ Tiếng Anh
-
Khăn Choàng Cổ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Khăn Choàng Cổ Tiếng Anh Là Gì
-
Khăn Quàng Cổ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khăn Choàng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cái Khăn Quàng Cổ Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Khăn Quàng Cổ Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Thả Rông
-
KHĂN QUÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHĂN QUANG CỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khăn Choàng Cổ đa Năng In Chữ Cái Tiếng Anh Thời Trang Thanh Lịch ...
-
Khăn Quàng Cổ Tiếng Anh Là Gì
-
Khăn Quàng Cổ Tiếng Anh