KHĂNG KHĂNG MUỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHĂNG KHĂNG MUỐN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khăng khănginsistinsistenceinsistedpersistedopinionatedmuốnwantwould likewishwannadesire

Ví dụ về việc sử dụng Khăng khăng muốn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cậu ta khăng khăng muốn gặp Tu nhân.He insisted on seeing the Druid.Tất nhiên, ông ấy đã quá yếu nên Kay khăng khăng muốn ông nằm xuống.Of course, he was too weak, and my wife insisted he lay back down.Mẹ tôi khăng khăng muốn xem phim này.My mom is wanting to see this movie.Đó là những gì Neia đã lo lắng khi anh ta khăng khăng muốn đến đây.That was what had worried Neia about his insistence on coming along.Bà ấy khăng khăng muốn đến đây nên tôi đi theo.She wanted to come so I am accompanying her.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từem muốncô muốncậu muốncon muốnkết quả mong muốnngươi muốnnơi bạn muốnkhách hàng muốnmỹ muốncông ty muốnHơnSử dụng với trạng từcũng muốnvẫn muốnrất muốnchẳng muốnthường muốnchưa muốntừng muốnthật muốnchả muốnmuốn làm nổi bật HơnSử dụng với động từmuốn thay đổi muốn làm việc muốn nói chuyện muốn tìm hiểu muốn đảm bảo muốn tiếp tục muốn thực hiện muốn tham gia muốn bảo vệ muốn phát triển HơnNhưng mẫu hậu lại khăng khăng muốn giữ ngươi sống.But my mother insists on keeping you alive.Cậu ta khăng khăng muốn tôi đưa cô cái này ngay.He, uh, insisted I pass you this right away.Trong 4 năm dài, cô gái khăng khăng muốn cưới Munch đó.For 4 long years, the girl insisted on marrying that Munch.Ông khăng khăng muốn nàng trở thành một trong những người vợ của mình.He insisted she become one of his wives.Trong 4 năm dài, cô gái khăng khăng muốn cưới Munch đó.For a long 4 years she insisted on marrying that weighed Munch.Anh khăng khăng muốn có nó mặc dù nó rất đắt.I decided I want him even though he was very expensive.Xiao Yu rất ấn tượng vớiShi Lang cải nam trang và khăng khăng muốn cưới Shi Lang.Xiao Yu is greatly impressed and insists on marrying Shi Lang.Vợ Sam Walton khăng khăng muốn sống tại một thị trấn nhỏ.Sam Walton's wife insisted that they live in a small town.Tàu là của họ, họ phớt lờ cảnh báo và khăng khăng muốn ra biển.The boats were theirs, and they ignored warnings and insisted on sailing out to sea.Tommen bệ hạ khăng khăng muốn chị mình quay về Vương Đô à?King Tommen insists on his sister's return to the capital?Khi thằng bé lên 18 tuổi một tuần trước khi con tôi lên 15,chồng tôi khăng khăng muốn chúng chia tay.When he turned 18 a week before she turned 15,my husband insisted they break-up.Ông ấy khăng khăng muốn tôi phải đi với ông ta trong một chuyến thám hiểm khác.He insists that I go with him on another expedition.Thật sự, không có gì lạ khi bạn bè tôi luôn cảnh giác và khăng khăng muốn khống chế tôi.Indeed, it was no wonder that my friends were alarmed, and insisted on my being put under control.Ông ấy khăng khăng muốn tôi phải đi với ông ta trong một chuyến thám hiểm khác.He insists that I shall go with him on another expedition.Có lẽ đó là nguyên do vì sao tôi lại khăng khăng muốn mua nó sau khi bị tước mất kế sinh nhai.Maybe that's why I was so insistent on buying it after being stripped of my livelihood.Hee- Chul khăng khăng muốn phá cái thai nhưng con không thể làm việc đó một mình.Hee-chul keeps insisting on an abortion. But I can't do it alone.Hấp dẫn và tinh thần cao độ, Hinata khăng khăng muốn Aoi tham gia cùng cô trong tất cả các hoạt động leo núi.Impulsive and high-spirited, Hinata insists on having Aoi join her in all sorts of climbing activities.Vì khăng khăng muốn mang thai con mình, Gianna đã hy sinh mạng sống của chính mình.Because of her insistence on carrying her child, Gianna wound up sacrificing her own life.Gia đình đã cố giấu bà tin tức khủng khiếp đó suốt nhiều tuần,nhưng luật sư nói rằng bà khăng khăng muốn biết.The family had shielded her from the gruesome news for weeks,but their attorney said she insisted on knowing.Nếu người kia khăng khăng muốn biết tại sao, gánh nặng của sự tò mò sẽ đè nặng lên anh ta.If the other person insists on knowing why, the burden of prying will be on him.Thật lạ kì, chỉ có một ít người khó chịu khăng khăng muốn quay về thành phố, hầu hết không tỏ ra háo hức.Strangely enough, there were only a handful of people who persistently wanted to go back to the city, most didn't seem eager.Nhưng ông lại khăng khăng muốn rằng ít nhất họ nên khởi hành sớm mỗi ngày và đi thật xa cho đến tận chiều tối;But he insisted that at least they should start early each day and journey on far into the evening;Người vợ tương lai thừa nhận rằng họ ép bạn trai và khăng khăng muốn kết hôn thay vì chỉ chờ được cầu hôn.Of future wives admit that they pressed their significant others and insisted on getting married instead of just waiting for their boyfriend to propose to them on their own.Cha tôi khăng khăng muốn tôi trở thành một thành viên của tổ chức sinh viên ưu tú nhất, Utrecht Studenten Corps.My father insisted that I become a member of the most elite student organization, the Utrecht Studenten Corps.Người thiếu kiên nhẫn là người khăng khăng muốn mọi việc được hoàn thành ngay bây giờ và không muốn phí thời gian.People who are impatient are people who insist on getting things done now and don't like to waste time.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 329, Thời gian: 0.017

Từng chữ dịch

khăngđộng từinsistkhăngtính từopinionatedmuốnđộng từwantmuốnwould likemuốndanh từwishwannadesire khẳng định việt namkhăng khăng rằng họ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khăng khăng muốn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khăng Khăng Trong Tiếng Anh Là Gì