KHẬP KHIỄNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHẬP KHIỄNG " in English? SAdjectiveVerbNounkhập khiễng
limp
khập khiễngnhaomềm nhũnrũ rượimềm oặtlame
quèkhập khiễngthọtodious
ghê tởmđáng ghétkhập khiễnglimpid
khập khiễngtrong sángtrong trẻolimber
khập khiễngdẻo daihobbledlimping
khập khiễngnhaomềm nhũnrũ rượimềm oặtlimped
khập khiễngnhaomềm nhũnrũ rượimềm oặtlimps
khập khiễngnhaomềm nhũnrũ rượimềm oặtlameness
quèsự què quặtkhập khiễngsự khiếm nhã
{-}
Style/topic:
He had a limp.Chân tôi bị khập khiễng.
My guy has a limp.Người ta nói: mọi sự so sánh đều khập khiễng.
And they say that all comparisons are odious.Erick là UTG và khập khiễng với 4d, 4c.
Erick is UTG and limps with 4d, 4c.Bởi ở đó là sự khập khiễng.
Because of this, there's CaboPress.Combinations with other parts of speechUsage with verbsđi khập khiễngBạn ở lại khập khiễng và có thể tận hưởng ngoài trời.
You stay limber and can enjoy the outdoors.Vì chúng, con chó bắt đầu khập khiễng.
Because of them, the dog begins to limp.Nó để lại cho tôi khập khiễng qua mọi lĩnh vực của cuộc sống của tôi.
It's left me limping through every area of my life.Có ai đó nói:“ Mọi sự so sánh đều khập khiễng”.
My father said,"all comparisons are odious".Hôm nay" Vốn khập khiễng» làm việc với Perfect Money và Payeer.
For today"Limpid capital» works with Perfect Money and Payeer.Và không ai nói gì về kính hay khập khiễng.
And nobody said anything about glasses or a limp.Bạn thấy tôi khập khiễng, Tôi biết bạn nhìn thấy tôi đi khập khiễng.
You see me limping, I know you see me limping.Cũng có người bảo:Mọi sự so sánh đều khập khiễng.
My father said,"all comparisons are odious".Cùng lúc đó, chồng của Faith, Ryan, khập khiễng tới cạnh Cael.
Almost simultaneously, Faith's husband, Ryan, limped up to Cael.Ai đó từng chorằng“ Mọi sự so sánh đều khập khiễng”.
My father said,"all comparisons are odious".Neymar khập khiễng trong chiến thắng 2- 0 của Brazil trước Qatar ở Brasípa.
Neymar limped off during Brazil's 2-0 win over Qatar in Brasilia.Người Đức thườngnói:” Mọi sự so sánh đều khập khiễng”.
My father said,"all comparisons are odious".Con chó của bạn đột nhiên bắt đầu khập khiễng trên một chân sau?
Has your dog suddenly started limping on one of its back legs?Anh ta lại đi tiếp. Nhưng chẳng bao lâu ngựa bắt đầu khập khiễng.
He rode forth, but before long the horse began to limp.Khi cơ thể bạn trở nên khập khiễng, bạn sẽ có thể giữ từng tư thế một cách dễ dàng.
When your body becomes limber, you will be able to hold each posture with ease.Trong thực tế,hầu hết các chàng trai xem nó là một chút khập khiễng.
In fact, most guys see it as a bit lame.Khủng bố trắng là một chiến thuật khập khiễng và lỗi thời được cảnh sát triển khai để làm hài lòng Bắc Kinh.
White terror is a lame and old-fashioned tactic deployed by the police to please BJ.Trong bài viết này, một thời gian ngắn đi qua các đặc điểm chính dự án" Vốn khập khiễng'.
In this article briefly go through the main characteristics project"Limpid capital».Có một báo cáo của một prenty giết chết một con ngựa khập khiễng vào năm 1899, ngay bên ngoài vòng tròn của lửa trại sáng.
There is a report of a prenty killing a hobbled horse in 1899, just outside the circle of campfire light.Trong mọi trường hợp, sẽ có thay đổi thiết kế hay không,để làm việc với trang web" Vốn khập khiễng» Dễ dàng và dễ chịu.
In any case, there will be a change of design or not,to work with the site"Limpid capital»Easy and pleasant.Sông Son có chiều rộng khoảng 35- 40m, rất khập khiễng và tinh khiết để bạn có thể thấy rõ những đàn cá bơi lội.
Son River is about 35-40m in width, and is very limpid and pure so that you can clearly see schools of fish swimming.Việc bù trừ được bao quanh bởi một khu rừng lớn, vàmỗi buổi sáng bà già mất cái nạng của mình và khập khiễng vào nó.
The waste was surrounded by a large forest,and every morning the old woman took her crutch and hobbled into it.Vâng, chúng tôi biết điều này nghe có vẻ khập khiễng và chúng tôi biết đó là một từ khủng khiếp nhưng chúng tôi không thể nghĩ ra những từ khác.
Yeah, we know this sounds lame and we know that's a terrible word but we just can't think of other words.Sự khác biệt chínhlà bệnh nhân AFM yếu và khập khiễng, trong khi bệnh nhân bị viêm tủy ngang nói chung có xu hướng cứng nhắc.
The main distinctionis that AFM patients are weak and limp, while patients with general transverse myelitis tend to be rigid.Mặc dù việc so sánh này là khập khiễng, nó vẫn khiến cho chúng ta hoài nghi về kết quả so sánh gen tinh tinh và người năm 2005.
Although this comparison is lame, it still makes us skeptical about the results of the chimpanzee and human genes comparison in 2005.Display more examples
Results: 229, Time: 0.0311 ![]()
khẩn xinkhất thực

Vietnamese-English
khập khiễng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khập khiễng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đi khập khiễnglimpinghobbledlimplimped SSynonyms for Khập khiễng
què lame limpTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khập Khiễng In English
-
KHẬP KHIỄNG - Translation In English
-
đi Khập Khiễng In English - Glosbe Dictionary
-
Khập Khiễng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐI KHẬP KHIỄNG In English Translation - Tr-ex
-
Tra Từ Khập Khiễng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Definition Of Khập Khiễng - VDict
-
Meaning Of 'khập Khiễng' In Vietnamese - English
-
Khập Khiễng - Translation To English
-
Translation For "khập Khiễng" In The Free Contextual Vietnamese ...
-
Nghĩa Của Từ : Khập Khiễng | Vietnamese Translation
-
KHẬP KHIỄNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Definition Of Khập Khiễng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Khập Khiễng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Hỏi Nhanh đáp Ngắn 15 Q: Dịch... - Mr Vu's English Classes