Khắp Nơi Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
everywhere, abroad, around là các bản dịch hàng đầu của "khắp nơi" thành Tiếng Anh.
khắp nơi adverb + Thêm bản dịch Thêm khắp nơiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
everywhere
adverbChúng nhảy đi khắp nơi—trong bếp, trong nồi hấp bánh, trên giường ngủ—chỗ nào cũng tới cả.
They were everywhere—in the ovens, the baking pans, in people’s beds—everywhere.
GlosbeMT_RnD -
abroad
adverb adjective noun adpositionTiếng nói của họ bị làm cho lộn xộn và họ bị phân tán khắp nơi.
Their language was confounded, and they were scattered abroad.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
around
adjective adverb adpositionChúng tôi sẽ đi khắp đất nước này để giết những kẻ chuyên đi khắp nơi giết người.
Well, the idea that we'd go around the country killing people who go around the country killing people.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- over
- passim
- worldwide
- all over
- everyplace
- round
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khắp nơi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khắp nơi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khắp Nơi Tiếng Anh Là Gì
-
KHẮP NƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ở KHẮP NƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ANH KHẮP NƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khắp Nơi Trên Thế Giới Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Khắp Nơi Bằng Tiếng Anh
-
"phân Bố Khắp Nơi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
KHẮP NƠI - Translation In English
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
9 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Sang Việt Tốt Nhất, Hiệu Quả Nhất
-
Everywhere Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Khắp Nơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ở Khắp Mọi Nơi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran