KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG
Có thể bạn quan tâm
Skip to content
1. 看不起/看得起 /kàn bù qǐ/ kàn dé qǐ/ Xem thường / Xem trọng. 2. 来不及/来得及 /lái bù jí/ lái dé jí/ Không kịp / kịp. 3. 用不着/用得着 /yòng bù zhao/ yòng dé zháo/Không cần / Cần phải. 4. 说不定 /shuō bù dìng/ Không chừng là, có thể là. 5. 不用说 /bù yòng shuō/ Không cần nói. 6. 不一定/bù yí dìng/ Chưa hẳn. (emisorasunidas.com) 7. 不得不/bù dé bù/ Đành phải. 8. 不好意思/bù hǎo yìsi/Thật xấu hổ, thật ngại quá. 9. 不是吗/bú shì ma/Không phải sao 10. 算了/suànle/Xong rồi, thôi. 11. 得了/déle/Thôi / Đủ rồi. 12. 没事儿/méishir/ Không sao, không việc gì. 13. 看样子/kàn yàngzi/ Xem ra, xem chừng. 14. 越来越/yuè lái yuè/ Càng ngày càng… 15. 好容易/好不容易/hǎoróngyì/hǎo bù róngyì/ Khó khăn lắm, Không dễ gì. 16. 哪知道/谁知道/nǎ zhīdào/shuí zhīdào/ Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ. 17. 打招呼/dǎ zhāohu/ Hỏi thăm 18.伤脑筋 /shāngnǎojīn/: Hao tổn tâm tri. 19. 走后门/zǒu hòumén/: Đi cửa sau, hối lộ 20. 走弯路/zǒu wān lù/: Đi đường vòng. 21. 不在乎//bú zàihu: Không để tâm, không để ý. 22. 无所谓/wú suǒwèi/: Sao cũng được 23. 别提了/biétíle/: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa. (Xanax) 24. 忍不住/rènbúzhù: Không nhịn đươc, không kìm được. 25. 不怎么样/bù zěnmeyàng: Không ra làm sao 26. 左说右说zuǒshuō yòushuō: Nói đi nói lại. 27. 时好时坏/shíhǎoshíhuài/: Lúc tốt lúc xấu. 28. 不大不小/búdà bùxiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn 29. 忽高忽低/hūgāohūdī/ Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống. 30. 老的老,小的小/lǎodelǎo xiǎodexiǎo/: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ. 31. 东一句,西一句/dōngyíjù xīyíjù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu 32. 靠的住/靠不住/kàodézhù/kàobúzhù: Đáng tin / Không đáng trách 33.气 得要死/要命/qìdéyàosǐ/yàomìng/Giận muốn chết, giận điên người. 34. 困得不行/kùndébùxíng/ Buồn ngủ díp cả mắt. 35. 算不得什么/suàn bù dé shénme/ Không đáng gì. 36. 恨不得/hènbùdé/Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong. 37. 怪不得/guài bù dé/ Thảo nào, chả trách. 38. 谈不到一块儿去/tán bú dào yíkuàir qù/ Không cùng chung tiếng nói. 39. 说风凉话/shuō fēng liáng huà/ Nói mát, nói kháy. 40. 说梦话/shuōmènghuà/Nói mê, nói viển vông. 5 CÂU CỬA MIỆNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC THƯỜNG DÙNG 15 ĐIỀU TƯỞNG DỄ MÀ KHÔNG DỄ TIN MỚI Tháng Ba 2026
« Th4
1. 看不起/看得起 /kàn bù qǐ/ kàn dé qǐ/ Xem thường / Xem trọng. 2. 来不及/来得及 /lái bù jí/ lái dé jí/ Không kịp / kịp. 3. 用不着/用得着 /yòng bù zhao/ yòng dé zháo/Không cần / Cần phải. 4. 说不定 /shuō bù dìng/ Không chừng là, có thể là. 5. 不用说 /bù yòng shuō/ Không cần nói. 6. 不一定/bù yí dìng/ Chưa hẳn. (emisorasunidas.com) 7. 不得不/bù dé bù/ Đành phải. 8. 不好意思/bù hǎo yìsi/Thật xấu hổ, thật ngại quá. 9. 不是吗/bú shì ma/Không phải sao 10. 算了/suànle/Xong rồi, thôi. 11. 得了/déle/Thôi / Đủ rồi. 12. 没事儿/méishir/ Không sao, không việc gì. 13. 看样子/kàn yàngzi/ Xem ra, xem chừng. 14. 越来越/yuè lái yuè/ Càng ngày càng… 15. 好容易/好不容易/hǎoróngyì/hǎo bù róngyì/ Khó khăn lắm, Không dễ gì. 16. 哪知道/谁知道/nǎ zhīdào/shuí zhīdào/ Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ. 17. 打招呼/dǎ zhāohu/ Hỏi thăm 18.伤脑筋 /shāngnǎojīn/: Hao tổn tâm tri. 19. 走后门/zǒu hòumén/: Đi cửa sau, hối lộ 20. 走弯路/zǒu wān lù/: Đi đường vòng. 21. 不在乎//bú zàihu: Không để tâm, không để ý. 22. 无所谓/wú suǒwèi/: Sao cũng được 23. 别提了/biétíle/: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa. (Xanax) 24. 忍不住/rènbúzhù: Không nhịn đươc, không kìm được. 25. 不怎么样/bù zěnmeyàng: Không ra làm sao 26. 左说右说zuǒshuō yòushuō: Nói đi nói lại. 27. 时好时坏/shíhǎoshíhuài/: Lúc tốt lúc xấu. 28. 不大不小/búdà bùxiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn 29. 忽高忽低/hūgāohūdī/ Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống. 30. 老的老,小的小/lǎodelǎo xiǎodexiǎo/: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ. 31. 东一句,西一句/dōngyíjù xīyíjù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu 32. 靠的住/靠不住/kàodézhù/kàobúzhù: Đáng tin / Không đáng trách 33.气 得要死/要命/qìdéyàosǐ/yàomìng/Giận muốn chết, giận điên người. 34. 困得不行/kùndébùxíng/ Buồn ngủ díp cả mắt. 35. 算不得什么/suàn bù dé shénme/ Không đáng gì. 36. 恨不得/hènbùdé/Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong. 37. 怪不得/guài bù dé/ Thảo nào, chả trách. 38. 谈不到一块儿去/tán bú dào yíkuàir qù/ Không cùng chung tiếng nói. 39. 说风凉话/shuō fēng liáng huà/ Nói mát, nói kháy. 40. 说梦话/shuōmènghuà/Nói mê, nói viển vông. 5 CÂU CỬA MIỆNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC THƯỜNG DÙNG 15 ĐIỀU TƯỞNG DỄ MÀ KHÔNG DỄ TIN MỚI - 24 Th4 Review of Courtesy of Cupid: A Magical Middle Grade Romance Chức năng bình luận bị tắt ở Review of Courtesy of Cupid: A Magical Middle Grade Romance
- 22 Th2 The Ultimate Guide to Online Free Roulette Chức năng bình luận bị tắt ở The Ultimate Guide to Online Free Roulette
- 22 Th2 Finest Online Casino Actual Money: A Comprehensive Guide Chức năng bình luận bị tắt ở Finest Online Casino Actual Money: A Comprehensive Guide
- 22 Th2 Préstamos Rápidos de 300 Euros: Todo lo que Necesitas Saber Chức năng bình luận bị tắt ở Préstamos Rápidos de 300 Euros: Todo lo que Necesitas Saber
- 17 Th11 Unlocking the Mysteries of Online Psychic Readings Chức năng bình luận bị tắt ở Unlocking the Mysteries of Online Psychic Readings
| H | B | T | N | S | B | C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 |
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Về Viện Ngoại Ngữ
- Đội ngũ Quản lý & Nhân sự
- Tin tức
- Thông tin tuyển sinh
- Các trường đại học
- Tin tức về Viện Ngoại Ngữ
- Thông tin khóa học
- Tiếng Trung Phồn thể
- Tiếng Trung Giản thể
- Tiếng Hàn Quốc
- Chương trình du học
- Du học Đài Loan
- Du học Trung Quốc
- Du học Hàn Quốc
- Liên hệ
Từ khóa » đành Phải Tiếng Trung
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '只好' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
đành Phải Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tự Học Tiếng Trung Cấp Tốc - NGỮ PHÁP: ĐÀNH PHẢI/BUỘC ...
-
Một Số Cấu Trúc Quan Hệ Nhân Quả Trong Tiếng Trung
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết
-
đành Phải Trong Tiếng Trung, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đành Phải' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Top 10 đành Phải Là Gì
-
Top 11 Chỉ đành Tiếng Trung
-
Một Số Cấu Trúc Tiếng Trung Thường Gặp - Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt
-
TỪ NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HOA
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản đến Nâng Cao Trọn Bộ (P1)
-
Một Số Cấu Trúc Câu Tiếng Trung P.2