Khảy đàn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. khảy đàn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khảy đàn tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khảy đàn trong tiếng Trung và cách phát âm khảy đàn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khảy đàn tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm khảy đàn tiếng Trung khảy đàn (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm khảy đàn tiếng Trung 抚琴 《弹琴。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
抚琴 《弹琴。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ khảy đàn hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • áo phao tiếng Trung là gì?
  • giãn thợ tiếng Trung là gì?
  • dạ dịp tiếng Trung là gì?
  • tính di trú tiếng Trung là gì?
  • thần học tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khảy đàn trong tiếng Trung

抚琴 《弹琴。》

Đây là cách dùng khảy đàn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khảy đàn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 抚琴 《弹琴。》

Từ điển Việt Trung

  • giáo viên tiếng Trung là gì?
  • thịnh tình tiếng Trung là gì?
  • lá cờ đầu tiếng Trung là gì?
  • đã làm xong tiếng Trung là gì?
  • trụ cửa tiếng Trung là gì?
  • huyện Kinh tiếng Trung là gì?
  • bìa một tiếng Trung là gì?
  • hải trình tiếng Trung là gì?
  • bọ vẽ nước tiếng Trung là gì?
  • cơm bưng nước rót tiếng Trung là gì?
  • mắt to mày rậm tiếng Trung là gì?
  • gà sống tiếng Trung là gì?
  • khu tự trị Thái Mèo tiếng Trung là gì?
  • dân tộc A Xương tiếng Trung là gì?
  • vàng chanh tiếng Trung là gì?
  • lệnh phong tiếng Trung là gì?
  • lông nhông tiếng Trung là gì?
  • trã tiếng Trung là gì?
  • ông tổng tiếng Trung là gì?
  • âm li tiếng Trung là gì?
  • đuốc tiếng Trung là gì?
  • trạm thuỷ văn tiếng Trung là gì?
  • buổi diễn đầu tiên tiếng Trung là gì?
  • đống đất đắp đê tiếng Trung là gì?
  • hố phân tiếng Trung là gì?
  • cuộn dây diệt tia tiếng Trung là gì?
  • kẻ sống lang thang tiếng Trung là gì?
  • tiếp viên hàng không tiếng Trung là gì?
  • gia dụng tiếng Trung là gì?
  • đầu óc ngu si tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Khảy đàn Là Gì