Khẩy - Wiktionary Tiếng Việt

khẩy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Xem thêm
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xə̰j˧˩˧kʰəj˧˩˨kʰəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəj˧˩xə̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 摡: cấy, gài, khẩy, khơi, gáy, gãi
  • 改: cải, khẩy, gửi, cãi, cới, gởi
  • 𢭮: cạy, cảy, khẩy, gợi, gửi, gạy, gảy, gậy, gẩy, cởi, gẫy, khảy, gởi, gãi, gãy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • khay
  • kháy
  • khảy

Xem thêm

  • Ph.Xem cười khẩy , nói khẩy.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẩy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khẩy&oldid=1992267”

Từ khóa » Khẩy Dịch Là Gì