Khệ Nệ - Wiktionary Tiếng Việt

khệ nệ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xḛʔ˨˩ nḛʔ˨˩kʰḛ˨˨ nḛ˨˨kʰe˨˩˨ ne˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xe˨˨ ne˨˨xḛ˨˨ nḛ˨˨

Phó từ

khệ nệ

  1. Nặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng. Khệ nệ bê một bọc sách.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khệ nệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khệ_nệ&oldid=1864336”

Từ khóa » Khệ Nệ