KHÊU GỢI In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " KHÊU GỢI " in English? SAdjectiveVerbAdverbkhêu gợiprovocativekhiêu khíchgây hấnmang tính khiêu khíchkhêu gợihành động khiêu khíchkích độngkhiêu gợimang tínhsexygợi cảmquyến rũhấp dẫnkhêu gợisuggestivegợi ýkhêu gợigợi mởmang tính khêu gợierotickhiêu dâmgợi tìnhtình áitình dụcdâm dụcgợi dụckhiêu gợikhêu gợieropiquedpiquékhơi gợi sựgợi lên sựthu hút sựkhơi dậy sựkhêu gợiraunchythô tụckhêu gợichơigiònseductivelyquyến rũkhêu gợiarousedkhơi dậykhuấy độngkích thíchđánh thứckhơi gợi sựlàmgợi lêngây ragây ra sựgợi lên sựvoluptuouskhiêuđầy gợi cảmkhiêu gợikhêu gợiobscenely

Examples of using Khêu gợi in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hắn tiếp tục khêu gợi nói.He continues to seductively whisper.Anh ấy có nụ cười, làn da đẹp và đôi môi khêu gợi.He does have a nice smile, beautiful skin and luscious lips.Genius đã nhìn khêu gợi cuối mùa xuân.Genius has looked end piqued spring.Bạn có thể nhìn thấy xương vàsẹo của tôi… Như vậy đâu được coi là khêu gợi?”.You can see my bones, my scars… How is that sexy?”.Tuy nhiên, một Megan Fox khêu gợi giờ đây sẽ không còn nữa.However, a sexy Megan Fox will now no longer available.Andreeva không mặc bất kỳ đồ lót nào, và tất nhiên, hành vi đó là khêu gợi”.Gawhara did not have any underwear, and of course it was provocative.”.Hoặc là điều đóđã ở trong người đàn bà khêu gợi nó hoặc là nó không hiện hữu.Either it was in the woman who aroused it or it didn't exist.Trong suốt thế kỷ XVIII, Rococo theo sau như một phần mở rộng nhẹ của Baroque,thường phù phiếm và khêu gợi.During the 18th century, Rococo followed as a lighter extension of Baroque,often frivolous and erotic.Dệt kim 65% polyester 35% cotton khêu gợi gấp đôi có sẵn cho áo polo.Knitted 65% Polyester 35% Cotton Double Pique is available for Polo-shirt.Wayan nhìn cả hai chúng tôi rồi nói,“ Liz-sao cô không bao giờ cố để trông khêu gợi, như Armenia?Looking at us both,Wayan said,"Liz-why do you never try to look sexy, like Armenia?Hãy làm cho người yêu của bạn cảm thấy khêu gợi, tiếp tục tán tỉnh, và không ngừng hôn.Keep making your partner feel sexy, keep flirting, and don't let the kissing stop.Vậy rõ ràng, chúng ta không muốn tôi- lúc- trẻ bị hớp hồn bởi 1 sát thủ khêu gợi đến từ tương lai.So obviously, we wouldn't want my former self tempted by a sexy assassin from the future.Tôi thậm chí cònviết cho ông xã những lá thư khêu gợi, mô tả những thứ mà chúng tôi chưa bao giờ làm với nhau.I even wrote my husband some erotic letters, describing things we had never done together.Tuyến tìm kiếm cho một số người lớn lớp học trong thành phố của bạn và xem những gì khêu gợi quan tâm của bạn.Search online for some adult classes in your city and see what piques your interest.Làm thế nào tốt sẽ cảm thấy nó để xem một cao, khêu gợi sự phản ánh trong gương và biết bạn nhìn cảnh quan tuyệt đẹp?How good would it feel to see a tall, sexy reflection in the mirror and know you look stunning?Nó phụ thuộc vào trạng thái tinh thần của người mà sự quan tâm của họ bị khêu gợi bởi những vấn đề như vậy.It depends on the spiritual state of the person whose interest is piqued by such subjects.Năm 2017, một nữ ca sĩ đã bị kết án 2 năm tù chỉ vì một đoạn videobiểu diễn bị cho là khêu gợi.And in 2017, another female pop singer was sentenced to two years in prison on similar charges,also over a video deemed provocative.Grace thì trắng trẻo và nghiêm trang, còn Avie tóc đỏ, ít khêu gợi hơn, sống động và thách thức.Grace was fair and stately, Avie red-haired, less voluptuous, lively, and challenging.Trong 1 cuộc thăm dò ý kiến gần đây của Cosmo, các Adam và Evađều bình chọn đây là tư thế quan hệ tình dục khêu gợi nhất.In a survey of recent comments by Cosmo, the Adam andEve have chosen this position is the most erotic sex.Nếu năm nay Dolce& Gabana thể hiện sự“ khêu gợi và tự tin” tốt hơn của Gucci, thì đó chính là xu hướng mà khách hàng nhắm tới.If"sexy and confident" are better expressed by Dolce& Gabbana than Gucci this year, that's what they will gravitate toward.Từ chiến dịch quảng cáo thì rõ ràng Sony không cóý định giấu những lời đùa khêu gợi hay tông màu người lớn của phim.It's clear from the marketing campaign,that Sony doesn't intend to hide the raunchy humor or adult tone of the film.Nhưng ngày nay chúng ta đã làm nổ tung nó bằng cả ngàn hình thức quảng cáo, tuyên truyền, triển lãm đầy kích động và khêu gợi;But today we have blown it up with a thousand forms of incitation, suggestive advertisements, emphasis and display;Đối với một người đàn ông, không có gì khêu gợi hơn một người phụ nữ gào thét thật to trên giường và tham gia các câu chuyện bẩn thỉu một tý.For a man, nothing is sexier than a woman who is loud in bed and participates in a little dirty talk.Farrow đã phát hiện ra mối quan hệ giấu diếm giữa họ sau khi tìm thấy những bức ảnh khỏa thân khêu gợi mà Allen chụp Soon- Yi.The affair was discovered by Farrow after she found raunchy nude photos of Soon-Yi, which were taken by Allen.Những ấn phẩm này hoặc thẻ của chúng bao gồm nội dung khiêu dâm và cố gắng thu hút sự chúý của người dùng bằng hình ảnh khêu gợi.These publications or their cards include erotic content andtry to attract users' attention with suggestive imagery.Theo một cuộc khảo sát của các thẩm phán ở Ấn Độ,68% những người trả lời cho rằng quần áo khêu gợi là một" lời mời" hiếp dâm.And a 1996 survey of judges inIndia found that 68 percent of them said provocative clothing is an invitation to rape.Giới chức Ai Cập đã quyết định trục xuất vũ công múabụng người Nga Ekaterina Andreeva vì thấy cô này biểu diễn quá khêu gợi.Egyptian authorities have decided to deport Russian belly dancer EkaterinaAndreeva from the country after finding her dancing to be“too provocative.”.Theo một cuộc khảo sát của các thẩm phán ở Ấn Độ,68% những người trả lời cho rằng quần áo khêu gợi là một" lời mời" hiếp dâm.In a 1996 survey of judges in India,68 percent of the respondents said that provocative clothing is an invitation to rape.Bằng cách đặt một người Châu Âu khỏa thân trong bối cảnh hậu cung Trung Đông, chủ đề này có thể được xửlý theo cách kỳ lạ và khêu gợi công khai.By placing a European nude within the context of a Middle-Eastern harem,the subject could be given an exotic and openly erotic treatment.Display more examples Results: 29, Time: 0.0404

Word-for-word translation

khêunounhandskhêuverbstirringappealinggợiverbsuggestconjureevokegợiadjectiveevocativesexy S

Synonyms for Khêu gợi

sexy gợi cảm khiêu khích quyến rũ pique hấp dẫn khơi dậy gây hấn mang tính khiêu khích khế ướckhi

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English khêu gợi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Khều In English